🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
哪裡 nǎlǐở đâu
你在哪裡?
Bạn đang ở đâu?
-
哪兒 nǎrở đâu (khẩu ngữ)
你去哪兒?
Bạn đi đâu?
-
這裡 zhèlǐở đây
這裡有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
-
那裡 nàlǐở đó, đằng kia
那裡是我的學校。
Đằng kia là trường của tôi.
-
左邊 zuǒbianbên trái
商店在左邊。
Cửa hàng ở bên trái.
-
右邊 yòubianbên phải
銀行在右邊。
Ngân hàng ở bên phải.
-
前面 qiánmiànphía trước
前面有一個公園。
Phía trước có một công viên.
-
後面 hòumiànphía sau
我家在學校後面。
Nhà tôi ở phía sau trường học.
-
裡面 lǐmiànbên trong
他在房間裡面。
Anh ấy ở trong phòng.
-
外面 wàimiànbên ngoài
外面在下雨。
Bên ngoài trời đang mưa.
-
旁邊 pángbiānbên cạnh
醫院在銀行旁邊。
Bệnh viện ở cạnh ngân hàng.
-
中間 zhōngjiānở giữa
我坐在中間。
Tôi ngồi ở giữa.
-
對面 duìmiànđối diện
超市在飯店對面。
Siêu thị ở đối diện nhà hàng.
-
東邊 dōngbianphía đông
火車站在東邊。
Ga tàu ở phía đông.
-
西邊 xībianphía tây
公園在西邊。
Công viên ở phía tây.
-
南邊 nánbianphía nam
商店在路的南邊。
Cửa hàng ở phía nam con đường.
-
北邊 běibianphía bắc
北京在中國北邊。
Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc.
-
銀行 yínhángngân hàng
銀行九點開門。
Ngân hàng mở cửa lúc chín giờ.
-
學校 xuéxiàotrường học
我們的學校很大。
Trường của chúng tôi rất lớn.
-
醫院 yīyuànbệnh viện
他在醫院工作。
Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
-
商店 shāngdiàncửa hàng
這家商店東西很多。
Cửa hàng này có nhiều đồ.
-
飯店 fàndiànnhà hàng
我們去飯店吃飯吧。
Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm đi.
-
賓館 bīnguǎnkhách sạn
我住在這家賓館。
Tôi ở khách sạn này.
-
超市 chāoshìsiêu thị
媽媽在超市買水果。
Mẹ mua hoa quả ở siêu thị.
-
公園 gōngyuáncông viên
公園裡人很多。
Trong công viên có rất nhiều người.
-
火車站 huǒchēzhànga tàu hỏa
我們在火車站見。
Hẹn gặp ở ga tàu.
-
車站 chēzhànbến xe, nhà ga
車站在前面。
Bến xe ở phía trước.
-
機場 jīchǎngsân bay
爸爸在機場等我。
Bố đợi tôi ở sân bay.
-
公司 gōngsīcông ty
我九點到公司。
Tôi đến công ty lúc chín giờ.
-
路 lùđường
這條路很長。
Con đường này rất dài.
-
地方 dìfangnơi, chỗ
這個地方很漂亮。
Nơi này rất đẹp.
-
門口 ménkǒucửa, lối vào
我在學校門口等你。
Tôi đợi bạn ở cổng trường.
-
洗手間 xǐshǒujiānnhà vệ sinh
洗手間在二樓。
Nhà vệ sinh ở tầng hai.
-
去 qùđi
明天我去北京。
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
-
來 láiđến
你什麼時候來?
Khi nào bạn đến?
-
走 zǒuđi bộ, đi
我們一起走吧。
Chúng ta cùng đi nhé.
-
到 dàođến nơi
我到家了。
Tôi đến nhà rồi.
-
回 huívề
我六點回家。
Tôi về nhà lúc sáu giờ.
-
進 jìnvào
請進來坐吧。
Mời vào ngồi.
-
找 zhǎotìm
我在找我的手機。
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
-
請問,洗手間在哪裡? Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎlǐ?Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
-
銀行在醫院旁邊。 Yínháng zài yīyuàn pángbiān.Ngân hàng ở cạnh bệnh viện.
-
學校在我家前面。 Xuéxiào zài wǒ jiā qiánmiàn.Trường học ở phía trước nhà tôi.
-
商店在飯店後面。 Shāngdiàn zài fàndiàn hòumiàn.Cửa hàng ở phía sau nhà hàng.
-
超市在哪兒? Chāoshì zài nǎr?Siêu thị ở đâu?
-
我去學校上課。 Wǒ qù xuéxiào shàngkè.Tôi đến trường học bài.
-
他去銀行了。 Tā qù yínháng le.Anh ấy đi ngân hàng rồi.
-
我們走吧,別等了。 Wǒmen zǒu ba, bié děng le.Đi thôi, đừng đợi nữa.
-
這裡是火車站。 Zhèlǐ shì huǒchēzhàn.Đây là ga tàu.
-
那裡有一個大公園。 Nàlǐ yǒu yí gè dà gōngyuán.Ở đó có một công viên lớn.
-
機場很遠嗎? Jīchǎng hěn yuǎn ma?Sân bay có xa không?
-
請進,請坐。 Qǐng jìn, qǐng zuò.Mời vào, mời ngồi.
-
我住在這裡。 Wǒ zhù zài zhèlǐ.Tôi sống ở đây.
-
你家在哪裡? Nǐ jiā zài nǎlǐ?Nhà bạn ở đâu?
-
醫院在左邊。 Yīyuàn zài zuǒbian.Bệnh viện ở bên trái.
-
賓館在右邊。 Bīnguǎn zài yòubian.Khách sạn ở bên phải.
-
前面有一個商店。 Qiánmiàn yǒu yí gè shāngdiàn.Phía trước có một cửa hàng.
-
後面沒有人。 Hòumiàn méiyǒu rén.Phía sau không có ai.
-
我現在在公司。 Wǒ xiànzài zài gōngsī.Bây giờ tôi đang ở công ty.
-
他在外面等你。 Tā zài wàimiàn děng nǐ.Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
-
孩子們在公園裡玩。 Háizimen zài gōngyuán lǐ wán.Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
-
請問,車站在哪兒? Qǐngwèn, chēzhàn zài nǎr?Xin hỏi, bến xe ở đâu?
-
我坐火車去北京。 Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.Tôi đi tàu đến Bắc Kinh.
-
媽媽去商店買東西。 Māma qù shāngdiàn mǎi dōngxi.Mẹ đi cửa hàng mua đồ.
-
我想回家了。 Wǒ xiǎng huí jiā le.Tôi muốn về nhà rồi.
-
你現在去哪兒? Nǐ xiànzài qù nǎr?Bây giờ bạn đi đâu?
-
老師在教室裡。 Lǎoshī zài jiàoshì lǐ.Cô giáo đang ở trong lớp học.
-
對面是一家飯店。 Duìmiàn shì yì jiā fàndiàn.Đối diện là một nhà hàng.
-
我在找洗手間。 Wǒ zài zhǎo xǐshǒujiān.Tôi đang tìm nhà vệ sinh.
-
請到這裡來。 Qǐng dào zhèlǐ lái.Xin hãy đến đây.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.