🇹🇼 tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Trung phồn thể · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung phồn thể về mua sắm & tiền bạc, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. mǎi
    mua

    我想買一本書。

    Tôi muốn mua một quyển sách.

  2. mài
    bán

    這裡賣水果。

    Ở đây bán trái cây.

  3. qián
    tiền

    我有一點兒錢。

    Tôi có một ít tiền.

  4. 多少錢 duōshao qián
    bao nhiêu tiền

    這本書多少錢?

    Quyển sách này bao nhiêu tiền?

  5. kuài
    tệ (khẩu ngữ)

    一杯茶五塊。

    Một cốc trà năm tệ.

  6. yuán
    nhân dân tệ

    這個十元。

    Cái này mười tệ.

  7. máo
    hào (0,1 tệ)

    一共三塊五毛。

    Tổng cộng ba tệ rưỡi.

  8. 商店 shāngdiàn
    cửa hàng

    商店裡人很多。

    Trong cửa hàng có nhiều người.

  9. guì
    đắt

    這個手錶很貴。

    Chiếc đồng hồ này đắt.

  10. 便宜 piányi
    rẻ

    這裡的菜很便宜。

    Rau ở đây rất rẻ.

  11. 這個 zhège
    cái này

    我要這個。

    Tôi lấy cái này.

  12. 那個 nàge
    cái kia

    我不要那個。

    Tôi không lấy cái kia.

  13. 東西 dōngxi
    đồ, đồ vật

    我買了很多東西。

    Tôi đã mua nhiều đồ.

  14. 衣服 yīfu
    quần áo

    媽媽在買衣服。

    Mẹ đang mua quần áo.

  15. xié
    giày

    我的鞋舊了。

    Giày của tôi cũ rồi.

  16. 帽子 màozi

    他買了一個帽子。

    Anh ấy đã mua một chiếc mũ.

  17. 杯子 bēizi
    cốc, ly

    我想買兩個杯子。

    Tôi muốn mua hai cái cốc.

  18. 手機 shǒujī
    điện thoại di động

    他的手機是新的。

    Điện thoại của anh ấy là đồ mới.

  19. 手錶 shǒubiǎo
    đồng hồ đeo tay

    爸爸送我一個手錶。

    Bố tặng tôi một chiếc đồng hồ.

  20. 蘋果 píngguǒ
    táo

    我買了五個蘋果。

    Tôi đã mua năm quả táo.

  21. 水果 shuǐguǒ
    trái cây

    你喜歡吃什麼水果?

    Bạn thích ăn trái cây gì?

  22. 牛奶 niúnǎi
    sữa bò

    弟弟喜歡喝牛奶。

    Em trai tôi thích uống sữa.

  23. 麵包 miànbāo
    bánh mì

    這個麵包很好吃。

    Bánh mì này rất ngon.

  24. 雞蛋 jīdàn
    trứng gà

    我要買十個雞蛋。

    Tôi muốn mua mười quả trứng.

  25. chá
    trà

    這個茶不貴。

    Trà này không đắt.

  26. 咖啡 kāfēi
    cà phê

    咖啡比茶貴。

    Cà phê đắt hơn trà.

  27. yào
    muốn, lấy

    你要什麼?

    Bạn muốn gì?

  28. xiǎng
    muốn (làm gì)

    我想買一個新手機。

    Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.

  29. gěi
    đưa, cho

    媽媽給我買了新鞋。

    Mẹ mua cho tôi giày mới.

  30. zhǎo
    tìm

    你在找什麼?

    Bạn đang tìm gì?

  31. 穿 chuān
    mặc, đi (giày)

    她穿了一件新衣服。

    Cô ấy mặc một bộ đồ mới.

  32. shì
    thử

    你可以試一下。

    Bạn có thể thử một chút.

  33. xīn
    mới

    這是新的嗎?

    Cái này là đồ mới à?

  34. jiù

    這個手機太舊了。

    Chiếc điện thoại này cũ quá.

  35. to, lớn

    有大一點兒的嗎?

    Có cái nào to hơn một chút không?

  36. xiǎo
    nhỏ

    這件衣服太小了。

    Bộ đồ này nhỏ quá.

  37. 好看 hǎokàn
    đẹp

    哪個好看?

    Cái nào đẹp?

  38. 喜歡 xǐhuan
    thích

    我很喜歡這個。

    Tôi rất thích cái này.

  39. 書店 shūdiàn
    hiệu sách

    我在書店買了兩本書。

    Tôi đã mua hai quyển sách ở hiệu sách.

  40. 錢包 qiánbāo
    ví tiền

    我的錢包裡沒有錢。

    Trong ví của tôi không có tiền.

  41. 這個多少錢? zhège duōshao qián?
    Cái này bao nhiêu tiền?
  42. 太貴了! tài guì le!
    Đắt quá!
  43. 我要買一個蘋果。 wǒ yào mǎi yí ge píngguǒ.
    Tôi muốn mua một quả táo.
  44. 你想買什麼? nǐ xiǎng mǎi shénme?
    Bạn muốn mua gì?
  45. 這件衣服很好看。 zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
    Bộ quần áo này rất đẹp.
  46. 那本書十塊錢。 nà běn shū shí kuài qián.
    Quyển sách kia mười tệ.
  47. 我沒有錢。 wǒ méiyǒu qián.
    Tôi không có tiền.
  48. 商店幾點開門? shāngdiàn jǐ diǎn kāimén?
    Cửa hàng mấy giờ mở cửa?
  49. 我想買一杯咖啡。 wǒ xiǎng mǎi yì bēi kāfēi.
    Tôi muốn mua một cốc cà phê.
  50. 這個太大了,有小的嗎? zhège tài dà le, yǒu xiǎo de ma?
    Cái này to quá, có cái nhỏ không?
  51. 我可以試試嗎? wǒ kěyǐ shìshi ma?
    Tôi thử được không?
  52. 這雙鞋很便宜。 zhè shuāng xié hěn piányi.
    Đôi giày này rất rẻ.
  53. 蘋果三塊錢一斤。 píngguǒ sān kuài qián yì jīn.
    Táo ba tệ một cân.
  54. 我只有十塊錢。 wǒ zhǐyǒu shí kuài qián.
    Tôi chỉ có mười tệ.
  55. 我買了兩個麵包。 wǒ mǎile liǎng ge miànbāo.
    Tôi đã mua hai cái bánh mì.
  56. 牛奶在哪兒? niúnǎi zài nǎr?
    Sữa ở đâu?
  57. 我不喜歡這個顏色。 wǒ bù xǐhuan zhège yánsè.
    Tôi không thích màu này.
  58. 那個手機太貴了。 nàge shǒujī tài guì le.
    Chiếc điện thoại kia đắt quá.
  59. 這是我的新衣服。 zhè shì wǒ de xīn yīfu.
    Đây là quần áo mới của tôi.
  60. 你要這個還是那個? nǐ yào zhège háishi nàge?
    Bạn lấy cái này hay cái kia?
  61. 書店在商店旁邊。 shūdiàn zài shāngdiàn pángbiān.
    Hiệu sách ở cạnh cửa hàng.
  62. 我想買點兒水果。 wǒ xiǎng mǎi diǎnr shuǐguǒ.
    Tôi muốn mua ít trái cây.
  63. 這個帽子真好看! zhège màozi zhēn hǎokàn!
    Chiếc mũ này đẹp thật!
  64. 一共五十塊。 yígòng wǔshí kuài.
    Tổng cộng năm mươi tệ.
  65. 我要兩杯茶。 wǒ yào liǎng bēi chá.
    Cho tôi hai cốc trà.
  66. 這個不貴,我買了。 zhège bú guì, wǒ mǎi le.
    Cái này không đắt, tôi mua.
  67. 今天雞蛋很便宜。 jīntiān jīdàn hěn piányi.
    Hôm nay trứng rất rẻ.
  68. 請給我那個。 qǐng gěi wǒ nàge.
    Cho tôi cái kia.
  69. 我的錢包呢? wǒ de qiánbāo ne?
    Ví của tôi đâu rồi?
  70. 明天我去買東西。 míngtiān wǒ qù mǎi dōngxi.
    Ngày mai tôi đi mua sắm.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung phồn thể thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung phồn thể và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác