🇯🇵 Cẩm nang ngữ pháp tiếng Nhật

Trợ từ tiếng Nhật: đổi một chữ, đổi cả câu

Trợ từ là chỗ tiếng Nhật thôi giống một mớ từ vựng và bắt đầu giống ngữ pháp. Cách hiểu nhanh nhất không phải là danh sách định nghĩa, mà là nhìn cùng một danh từ lần lượt đi với các trợ từ khác nhau và thấy câu đổi nghĩa. Mỗi khối bên dưới là một danh từ cùng mọi trợ từ đi sau nó một cách tự nhiên.

Hãy đọc ngang, đừng đọc dọc: cùng danh từ, khác trợ từ, khác vai trò.

学校 がっこう

  • 学校に行きます

    がっこうにいきます

    Tôi đến trường.

    đích đến (đến)

  • 学校で勉強します

    がっこうでべんきょうします

    Tôi học ở trường.

    nơi diễn ra hành động (tại)

  • 学校へ向かいます

    がっこうへむかいます

    Tôi đi về phía trường.

    hướng (về phía)

  • から

    学校から帰ります

    がっこうからかえります

    Tôi từ trường về nhà.

    điểm bắt đầu (từ)

  • まで

    学校まで走ります

    がっこうまではしります

    Tôi chạy đến tận trường.

    giới hạn (đến tận)

わたし

  • 私は学生です

    わたしはがくせいです

    Tôi là học sinh.

    chủ đề (về phần…)

  • 私が行きます

    わたしがいきます

    Chính tôi sẽ đi.

    chủ ngữ (người mà…)

  • 私も学生です

    わたしもがくせいです

    Tôi cũng là học sinh.

    cũng

コーヒー こーひー

  • コーヒーを飲みます

    こーひーをのみます

    Tôi uống cà phê.

    tân ngữ trực tiếp

  • コーヒーが好きです

    こーひーがすきです

    Tôi thích cà phê.

    đối tượng thích/ghét

  • コーヒーは飲みません

    こーひーはのみません

    Cà phê thì tôi không uống.

    tương phản (nhưng không…)

友だち ともだち

  • 友だちと映画を見ます

    ともだちとえいがをみます

    Tôi xem phim với bạn.

    cùng với

  • 友だちに電話します

    ともだちにでんわします

    Tôi gọi điện cho bạn.

    đối tượng (với ai đó)

  • 友だちの本を借ります

    ともだちのほんをかります

    Tôi mượn sách của bạn.

    sở hữu (của)

日本 にほん

  • から

    日本から来ました

    にほんからきました

    Tôi đến từ Nhật Bản.

    điểm bắt đầu (từ)

  • 日本に住んでいます

    にほんにすんでいます

    Tôi sống ở Nhật Bản.

    nơi tồn tại (sống ở)

  • 日本の文化が好きです

    にほんのぶんかがすきです

    Tôi thích văn hóa Nhật Bản.

    sở hữu (của)

9時 くじ

  • 9時に始まります

    くじにはじまります

    Bắt đầu lúc 9 giờ.

    thời điểm cụ thể (lúc)

  • から

    9時から始まります

    くじからはじまります

    Bắt đầu từ 9 giờ.

    điểm bắt đầu (từ)

  • まで

    9時まで働きます

    くじまではたらきます

    Tôi làm việc đến 9 giờ.

    giới hạn (đến tận)

Giờ thì dùng nó: luyện một cuộc hội thoại tiếng Nhật thật

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.