🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2
Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Trung · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung về thời tiết & các mùa, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
天气 tiānqìthời tiết
今天天气怎么样?
Hôm nay thời tiết thế nào?
-
下雨 xià yǔmưa (trời mưa)
下雨了,快回家吧。
Trời mưa rồi, mau về nhà thôi.
-
雨 yǔmưa
雨下得很大。
Mưa rất to.
-
下雪 xià xuětuyết rơi
昨天晚上下雪了。
Tối qua tuyết đã rơi.
-
雪 xuětuyết
山上有很多雪。
Trên núi có rất nhiều tuyết.
-
热 rènóng
今天真热!
Hôm nay nóng thật!
-
冷 lěnglạnh
水太冷了。
Nước lạnh quá.
-
春天 chūntiānmùa xuân
春天天气很好。
Mùa xuân thời tiết rất đẹp.
-
夏天 xiàtiānmùa hè
夏天我常去游泳。
Mùa hè tôi thường đi bơi.
-
秋天 qiūtiānmùa thu
秋天的天气很舒服。
Thời tiết mùa thu rất dễ chịu.
-
冬天 dōngtiānmùa đông
冬天来了,天冷了。
Mùa đông đến rồi, trời lạnh rồi.
-
晴天 qíngtiānngày nắng đẹp
今天是个大晴天。
Hôm nay là một ngày nắng đẹp.
-
太阳 tàiyángmặt trời
今天太阳很大。
Hôm nay nắng rất to.
-
风 fēnggió
今天风不大。
Hôm nay gió không to.
-
云 yúnmây
天上的云很白。
Mây trên trời rất trắng.
-
冰 bīngbăng; đá lạnh
我要一杯冰水。
Tôi muốn một cốc nước đá.
-
月亮 yuèliangmặt trăng
晚上能看见月亮。
Buổi tối có thể nhìn thấy mặt trăng.
-
星星 xīngxingngôi sao
天上有很多星星。
Trên trời có rất nhiều sao.
-
天 tiāntrời; ngày
天黑了,回家吧。
Trời tối rồi, về nhà thôi.
-
今天 jīntiānhôm nay
今天是星期天。
Hôm nay là chủ nhật.
-
明天 míngtiānngày mai
明天你有时间吗?
Ngày mai bạn có thời gian không?
-
昨天 zuótiānhôm qua
昨天下了一天雨。
Hôm qua trời mưa cả ngày.
-
雨天 yǔtiānngày mưa
雨天我们在家玩儿。
Ngày mưa chúng tôi chơi ở nhà.
-
大雨 dàyǔmưa to
明天有大雨。
Ngày mai có mưa to.
-
小雨 xiǎoyǔmưa nhỏ
早上下了点儿小雨。
Sáng nay trời mưa nhỏ một chút.
-
大风 dàfēnggió to
明天有大风。
Ngày mai có gió to.
-
雪人 xuěrénngười tuyết
我们做了一个雪人。
Chúng tôi đã làm một người tuyết.
-
雨衣 yǔyīáo mưa
我买了一件新雨衣。
Tôi đã mua một chiếc áo mưa mới.
-
外面 wàimiànbên ngoài
外面冷不冷?
Bên ngoài có lạnh không?
-
穿 chuānmặc
今天穿什么衣服?
Hôm nay mặc gì đây?
-
衣服 yīfuquần áo
这件衣服很好看。
Bộ quần áo này rất đẹp.
-
帽子 màozimũ
我的帽子是红色的。
Mũ của tôi màu đỏ.
-
蓝天 lántiāntrời xanh
我喜欢蓝天白云。
Tôi thích trời xanh mây trắng.
-
游泳 yóuyǒngbơi
你会游泳吗?
Bạn biết bơi không?
-
花 huāhoa
春天花都开了。
Mùa xuân hoa nở hết cả.
-
西瓜 xīguādưa hấu
夏天我爱吃西瓜。
Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.
-
冰淇淋 bīngqílínkem
我想吃冰淇淋。
Tôi muốn ăn kem.
-
白云 báiyúnmây trắng
天上的白云真好看。
Mây trắng trên trời đẹp thật.
-
常常 chángchángthường xuyên
这里常常下雨。
Ở đây trời thường xuyên mưa.
-
舒服 shūfudễ chịu
今天天气很舒服。
Hôm nay thời tiết rất dễ chịu.
-
今天天气很好。 jīntiān tiānqì hěn hǎoHôm nay thời tiết rất đẹp.
-
外面下雨了。 wàimiàn xià yǔ leBên ngoài trời mưa rồi.
-
明天会下雨吗? míngtiān huì xià yǔ maNgày mai trời có mưa không?
-
今天很冷,多穿点儿衣服。 jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfuHôm nay trời lạnh, mặc thêm áo vào nhé.
-
夏天太热了! xiàtiān tài rè leMùa hè nóng quá!
-
我最喜欢春天。 wǒ zuì xǐhuan chūntiānTôi thích mùa xuân nhất.
-
冬天常常下雪。 dōngtiān chángcháng xià xuěMùa đông tuyết thường rơi.
-
明天是晴天。 míngtiān shì qíngtiānNgày mai trời nắng.
-
北京的冬天很冷。 Běijīng de dōngtiān hěn lěngMùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
-
昨天下了大雨。 zuótiān xià le dàyǔHôm qua trời mưa to.
-
你喜欢冬天还是夏天? nǐ xǐhuan dōngtiān háishi xiàtiānBạn thích mùa đông hay mùa hè?
-
今天比昨天热。 jīntiān bǐ zuótiān rèHôm nay nóng hơn hôm qua.
-
外面风很大。 wàimiàn fēng hěn dàBên ngoài gió rất to.
-
下雪了,我们出去玩儿吧! xià xuě le, wǒmen chūqù wánr baTuyết rơi rồi, chúng ta ra ngoài chơi đi!
-
天上有很多云。 tiānshàng yǒu hěn duō yúnTrên trời có rất nhiều mây.
-
太阳出来了。 tàiyáng chūlái leMặt trời đã ló ra rồi.
-
我不喜欢雨天。 wǒ bù xǐhuan yǔtiānTôi không thích ngày mưa.
-
明天天气怎么样? míngtiān tiānqì zěnmeyàngNgày mai thời tiết thế nào?
-
冬天我喜欢喝热茶。 dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè cháMùa đông tôi thích uống trà nóng.
-
夏天我们去游泳吧。 xiàtiān wǒmen qù yóuyǒng baMùa hè chúng ta đi bơi đi.
-
今天有点儿冷。 jīntiān yǒudiǎnr lěngHôm nay hơi lạnh.
-
雨太大了,我们不出去了。 yǔ tài dà le, wǒmen bù chūqù leMưa to quá, chúng ta không ra ngoài nữa.
-
你有雨衣吗? nǐ yǒu yǔyī maBạn có áo mưa không?
-
春天来了,花开了。 chūntiān lái le, huā kāi leMùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.
-
秋天不冷也不热。 qiūtiān bù lěng yě bú rèMùa thu không lạnh cũng không nóng.
-
晚上外面很冷。 wǎnshang wàimiàn hěn lěngBuổi tối bên ngoài rất lạnh.
-
今天没有风。 jīntiān méiyǒu fēngHôm nay không có gió.
-
我的帽子呢?外面太冷了。 wǒ de màozi ne? wàimiàn tài lěng leMũ của tôi đâu rồi? Bên ngoài lạnh quá.
-
下雨了,别出去了。 xià yǔ le, bié chūqù leTrời mưa rồi, đừng ra ngoài nữa.
-
看,外面在下雪! kàn, wàimiàn zài xià xuěNhìn kìa, bên ngoài tuyết đang rơi!
Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.