🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về thời tiết & các mùa, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 天气 tiānqì
    thời tiết

    今天天气怎么样?

    Hôm nay thời tiết thế nào?

  2. 下雨 xià yǔ
    mưa (trời mưa)

    下雨了,快回家吧。

    Trời mưa rồi, mau về nhà thôi.

  3. mưa

    雨下得很大。

    Mưa rất to.

  4. 下雪 xià xuě
    tuyết rơi

    昨天晚上下雪了。

    Tối qua tuyết đã rơi.

  5. xuě
    tuyết

    山上有很多雪。

    Trên núi có rất nhiều tuyết.

  6. nóng

    今天真热!

    Hôm nay nóng thật!

  7. lěng
    lạnh

    水太冷了。

    Nước lạnh quá.

  8. 春天 chūntiān
    mùa xuân

    春天天气很好。

    Mùa xuân thời tiết rất đẹp.

  9. 夏天 xiàtiān
    mùa hè

    夏天我常去游泳。

    Mùa hè tôi thường đi bơi.

  10. 秋天 qiūtiān
    mùa thu

    秋天的天气很舒服。

    Thời tiết mùa thu rất dễ chịu.

  11. 冬天 dōngtiān
    mùa đông

    冬天来了,天冷了。

    Mùa đông đến rồi, trời lạnh rồi.

  12. 晴天 qíngtiān
    ngày nắng đẹp

    今天是个大晴天。

    Hôm nay là một ngày nắng đẹp.

  13. 太阳 tàiyáng
    mặt trời

    今天太阳很大。

    Hôm nay nắng rất to.

  14. fēng
    gió

    今天风不大。

    Hôm nay gió không to.

  15. yún
    mây

    天上的云很白。

    Mây trên trời rất trắng.

  16. bīng
    băng; đá lạnh

    我要一杯冰水。

    Tôi muốn một cốc nước đá.

  17. 月亮 yuèliang
    mặt trăng

    晚上能看见月亮。

    Buổi tối có thể nhìn thấy mặt trăng.

  18. 星星 xīngxing
    ngôi sao

    天上有很多星星。

    Trên trời có rất nhiều sao.

  19. tiān
    trời; ngày

    天黑了,回家吧。

    Trời tối rồi, về nhà thôi.

  20. 今天 jīntiān
    hôm nay

    今天是星期天。

    Hôm nay là chủ nhật.

  21. 明天 míngtiān
    ngày mai

    明天你有时间吗?

    Ngày mai bạn có thời gian không?

  22. 昨天 zuótiān
    hôm qua

    昨天下了一天雨。

    Hôm qua trời mưa cả ngày.

  23. 雨天 yǔtiān
    ngày mưa

    雨天我们在家玩儿。

    Ngày mưa chúng tôi chơi ở nhà.

  24. 大雨 dàyǔ
    mưa to

    明天有大雨。

    Ngày mai có mưa to.

  25. 小雨 xiǎoyǔ
    mưa nhỏ

    早上下了点儿小雨。

    Sáng nay trời mưa nhỏ một chút.

  26. 大风 dàfēng
    gió to

    明天有大风。

    Ngày mai có gió to.

  27. 雪人 xuěrén
    người tuyết

    我们做了一个雪人。

    Chúng tôi đã làm một người tuyết.

  28. 雨衣 yǔyī
    áo mưa

    我买了一件新雨衣。

    Tôi đã mua một chiếc áo mưa mới.

  29. 外面 wàimiàn
    bên ngoài

    外面冷不冷?

    Bên ngoài có lạnh không?

  30. 穿 chuān
    mặc

    今天穿什么衣服?

    Hôm nay mặc gì đây?

  31. 衣服 yīfu
    quần áo

    这件衣服很好看。

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  32. 帽子 màozi

    我的帽子是红色的。

    Mũ của tôi màu đỏ.

  33. 蓝天 lántiān
    trời xanh

    我喜欢蓝天白云。

    Tôi thích trời xanh mây trắng.

  34. 游泳 yóuyǒng
    bơi

    你会游泳吗?

    Bạn biết bơi không?

  35. huā
    hoa

    春天花都开了。

    Mùa xuân hoa nở hết cả.

  36. 西瓜 xīguā
    dưa hấu

    夏天我爱吃西瓜。

    Mùa hè tôi thích ăn dưa hấu.

  37. 冰淇淋 bīngqílín
    kem

    我想吃冰淇淋。

    Tôi muốn ăn kem.

  38. 白云 báiyún
    mây trắng

    天上的白云真好看。

    Mây trắng trên trời đẹp thật.

  39. 常常 chángcháng
    thường xuyên

    这里常常下雨。

    Ở đây trời thường xuyên mưa.

  40. 舒服 shūfu
    dễ chịu

    今天天气很舒服。

    Hôm nay thời tiết rất dễ chịu.

  41. 今天天气很好。 jīntiān tiānqì hěn hǎo
    Hôm nay thời tiết rất đẹp.
  42. 外面下雨了。 wàimiàn xià yǔ le
    Bên ngoài trời mưa rồi.
  43. 明天会下雨吗? míngtiān huì xià yǔ ma
    Ngày mai trời có mưa không?
  44. 今天很冷,多穿点儿衣服。 jīntiān hěn lěng, duō chuān diǎnr yīfu
    Hôm nay trời lạnh, mặc thêm áo vào nhé.
  45. 夏天太热了! xiàtiān tài rè le
    Mùa hè nóng quá!
  46. 我最喜欢春天。 wǒ zuì xǐhuan chūntiān
    Tôi thích mùa xuân nhất.
  47. 冬天常常下雪。 dōngtiān chángcháng xià xuě
    Mùa đông tuyết thường rơi.
  48. 明天是晴天。 míngtiān shì qíngtiān
    Ngày mai trời nắng.
  49. 北京的冬天很冷。 Běijīng de dōngtiān hěn lěng
    Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
  50. 昨天下了大雨。 zuótiān xià le dàyǔ
    Hôm qua trời mưa to.
  51. 你喜欢冬天还是夏天? nǐ xǐhuan dōngtiān háishi xiàtiān
    Bạn thích mùa đông hay mùa hè?
  52. 今天比昨天热。 jīntiān bǐ zuótiān rè
    Hôm nay nóng hơn hôm qua.
  53. 外面风很大。 wàimiàn fēng hěn dà
    Bên ngoài gió rất to.
  54. 下雪了,我们出去玩儿吧! xià xuě le, wǒmen chūqù wánr ba
    Tuyết rơi rồi, chúng ta ra ngoài chơi đi!
  55. 天上有很多云。 tiānshàng yǒu hěn duō yún
    Trên trời có rất nhiều mây.
  56. 太阳出来了。 tàiyáng chūlái le
    Mặt trời đã ló ra rồi.
  57. 我不喜欢雨天。 wǒ bù xǐhuan yǔtiān
    Tôi không thích ngày mưa.
  58. 明天天气怎么样? míngtiān tiānqì zěnmeyàng
    Ngày mai thời tiết thế nào?
  59. 冬天我喜欢喝热茶。 dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá
    Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
  60. 夏天我们去游泳吧。 xiàtiān wǒmen qù yóuyǒng ba
    Mùa hè chúng ta đi bơi đi.
  61. 今天有点儿冷。 jīntiān yǒudiǎnr lěng
    Hôm nay hơi lạnh.
  62. 雨太大了,我们不出去了。 yǔ tài dà le, wǒmen bù chūqù le
    Mưa to quá, chúng ta không ra ngoài nữa.
  63. 你有雨衣吗? nǐ yǒu yǔyī ma
    Bạn có áo mưa không?
  64. 春天来了,花开了。 chūntiān lái le, huā kāi le
    Mùa xuân đến rồi, hoa nở rồi.
  65. 秋天不冷也不热。 qiūtiān bù lěng yě bú rè
    Mùa thu không lạnh cũng không nóng.
  66. 晚上外面很冷。 wǎnshang wàimiàn hěn lěng
    Buổi tối bên ngoài rất lạnh.
  67. 今天没有风。 jīntiān méiyǒu fēng
    Hôm nay không có gió.
  68. 我的帽子呢?外面太冷了。 wǒ de màozi ne? wàimiàn tài lěng le
    Mũ của tôi đâu rồi? Bên ngoài lạnh quá.
  69. 下雨了,别出去了。 xià yǔ le, bié chūqù le
    Trời mưa rồi, đừng ra ngoài nữa.
  70. 看,外面在下雪! kàn, wàimiàn zài xià xuě
    Nhìn kìa, bên ngoài tuyết đang rơi!

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác