🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Thời tiết & Các mùa bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về thời tiết & các mùa, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 骤降 zhòujiàng
    giảm đột ngột

    夜间气温骤降了十度。

    Ban đêm nhiệt độ giảm đột ngột mười độ.

  2. 洪涝 hónglào
    lũ lụt

    暴雨引发了洪涝灾害。

    Mưa lớn đã gây ra thảm họa lũ lụt.

  3. 碳排放 tàn páifàng
    khí thải carbon

    我们要努力减少碳排放。

    Chúng ta phải nỗ lực giảm khí thải carbon.

  4. 二氧化碳 èryǎnghuàtàn
    khí CO2 (carbon dioxide)

    汽车会排放大量二氧化碳。

    Ô tô thải ra một lượng lớn khí CO2.

  5. 海平面 hǎipíngmiàn
    mực nước biển

    海平面正在逐年上升。

    Mực nước biển đang dâng lên từng năm.

  6. 冰川 bīngchuān
    sông băng

    高山上的冰川在融化。

    Sông băng trên núi cao đang tan chảy.

  7. 臭氧层 chòuyǎngcéng
    tầng ozon

    臭氧层能挡住紫外线。

    Tầng ozon có thể chặn tia cực tím.

  8. 生态 shēngtài
    sinh thái

    湿地的生态十分脆弱。

    Hệ sinh thái đất ngập nước rất mong manh.

  9. 节能减排 jiénéng jiǎnpái
    tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải

    政府大力提倡节能减排。

    Chính phủ tích cực đề xướng tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải.

  10. 异常 yìcháng
    bất thường

    今年的气候有些异常。

    Khí hậu năm nay hơi bất thường.

  11. 罕见 hǎnjiàn
    hiếm thấy

    这里下雪十分罕见。

    Ở đây tuyết rơi là chuyện rất hiếm thấy.

  12. 频繁 pínfán
    thường xuyên, dồn dập

    雷雨天气频繁出现。

    Thời tiết mưa dông xuất hiện thường xuyên.

  13. 蔓延 mànyán
    lan rộng

    干旱正向北方蔓延。

    Hạn hán đang lan rộng về phía bắc.

  14. 侵袭 qīnxí
    tấn công, tràn vào (bão)

    沿海常受台风侵袭。

    Vùng ven biển thường bị bão tấn công.

  15. 肆虐 sìnüè
    hoành hành

    寒潮在北方肆虐了一周。

    Đợt rét đậm hoành hành ở miền bắc suốt một tuần.

  16. 防范 fángfàn
    đề phòng

    要提前防范暴雨灾害。

    Phải đề phòng trước thiên tai mưa lớn.

  17. 应对 yìngduì
    ứng phó

    冷静应对突发的天气变化。

    Bình tĩnh ứng phó với thay đổi thời tiết đột ngột.

  18. 缓解 huǎnjiě
    làm dịu, giảm bớt

    降雨缓解了旱情。

    Mưa đã làm dịu tình hình hạn hán.

  19. 恶化 èhuà
    xấu đi, trầm trọng thêm

    空气质量在不断恶化。

    Chất lượng không khí đang ngày càng xấu đi.

  20. 消散 xiāosàn
    tan đi, tan biến

    中午雾气渐渐消散了。

    Đến trưa sương mù dần tan đi.

  21. 笼罩 lǒngzhào
    bao phủ

    山顶被云雾笼罩着。

    Đỉnh núi bị mây mù bao phủ.

  22. 弥漫 mímàn
    mù mịt, lan tỏa khắp

    清晨河面上弥漫着雾气。

    Sáng sớm sương mù giăng khắp mặt sông.

  23. 烈日 lièrì
    nắng gắt

    工人们在烈日下工作。

    Công nhân làm việc dưới nắng gắt.

  24. 刺骨 cìgǔ
    buốt thấu xương

    湖边的寒风刺骨。

    Gió lạnh bên hồ buốt thấu xương.

  25. 凛冽 lǐnliè
    rét buốt, lạnh cắt da

    凛冽的北风呼呼地刮着。

    Gió bắc rét buốt thổi ù ù.

  26. 雨夹雪 yǔjiāxuě
    mưa lẫn tuyết

    夜里将转为雨夹雪。

    Ban đêm sẽ chuyển sang mưa lẫn tuyết.

  27. 零星 língxīng
    lác đác, rải rác

    上午有零星小雨。

    Buổi sáng có mưa nhỏ rải rác.

  28. 局部 júbù
    cục bộ

    明天局部地区有阵雨。

    Ngày mai một số khu vực có mưa rào.

  29. 三伏天 sānfútiān
    những ngày nóng nhất trong năm (tam phục)

    三伏天热得让人受不了。

    Những ngày tam phục nóng đến mức không chịu nổi.

  30. 倒春寒 dàochūnhán
    đợt rét cuối xuân

    倒春寒冻坏了不少花。

    Đợt rét cuối xuân làm hỏng không ít hoa.

  31. 秋老虎 qiūlǎohǔ
    nắng nóng đầu thu

    九月的秋老虎又热又闷。

    Đợt nắng nóng đầu thu tháng chín vừa nóng vừa oi.

  32. 节气 jiéqi
    tiết khí

    立春是第一个节气。

    Lập xuân là tiết khí đầu tiên.

  33. 风和日丽 fēnghé rìlì
    trời quang gió nhẹ

    风和日丽,适合郊游。

    Trời quang gió nhẹ, rất hợp để đi dã ngoại.

  34. 倾盆大雨 qīngpén dàyǔ
    mưa như trút nước

    突然下起了倾盆大雨。

    Bỗng nhiên trời đổ mưa như trút nước.

  35. 秋高气爽 qiūgāo qìshuǎng
    trời thu trong xanh mát mẻ

    秋高气爽,天空格外蓝。

    Trời thu mát mẻ, bầu trời xanh khác thường.

  36. 雨过天晴 yǔguò tiānqíng
    sau cơn mưa trời lại sáng

    雨过天晴,出了彩虹。

    Mưa tạnh trời quang, cầu vồng hiện ra.

  37. 冰天雪地 bīngtiān xuědì
    băng tuyết phủ trắng trời đất

    东北的冬天冰天雪地。

    Mùa đông vùng Đông Bắc băng tuyết phủ khắp nơi.

  38. 变幻莫测 biànhuàn mòcè
    biến hóa khôn lường

    山里的天气变幻莫测。

    Thời tiết trong núi biến hóa khôn lường.

  39. 预兆 yùzhào
    điềm báo, dấu hiệu

    乌云是暴雨的预兆。

    Mây đen là điềm báo của mưa lớn.

  40. 暖冬 nuǎndōng
    mùa đông ấm

    暖冬对农业未必是好事。

    Mùa đông ấm chưa chắc đã tốt cho nông nghiệp.

  41. 气候变化已成为全人类共同面临的严峻挑战。 qìhòu biànhuà yǐ chéngwéi quán rénlèi gòngtóng miànlín de yánjùn tiǎozhàn.
    Biến đổi khí hậu đã trở thành thách thức nghiêm trọng mà toàn nhân loại cùng đối mặt.
  42. 今天风和日丽,正是外出踏青的好日子。 jīntiān fēnghé rìlì, zhèng shì wàichū tàqīng de hǎo rìzi.
    Hôm nay trời quang gió nhẹ, đúng là ngày đẹp để ra ngoài du xuân.
  43. 刚出门就下起了倾盆大雨,我浑身都湿透了。 gāng chūmén jiù xiàqǐle qīngpén dàyǔ, wǒ húnshēn dōu shītòu le.
    Vừa ra khỏi cửa thì trời đổ mưa như trút, tôi ướt sũng cả người.
  44. 时值九月,北京秋高气爽,景色宜人。 shízhí jiǔyuè, Běijīng qiūgāo qìshuǎng, jǐngsè yírén.
    Đang tháng chín, Bắc Kinh trời thu trong xanh mát mẻ, cảnh sắc hữu tình.
  45. 明晨气温将骤降至零下十五度,请注意防寒保暖。 míngchén qìwēn jiāng zhòujiàng zhì língxià shíwǔ dù, qǐng zhùyì fánghán bǎonuǎn.
    Sáng mai nhiệt độ sẽ giảm đột ngột xuống âm mười lăm độ, hãy chú ý giữ ấm.
  46. 南方多地洪涝严重,救援工作正在紧张进行。 nánfāng duō dì hónglào yánzhòng, jiùyuán gōngzuò zhèngzài jǐnzhāng jìnxíng.
    Nhiều nơi ở miền nam bị lũ lụt nghiêm trọng, công tác cứu hộ đang diễn ra khẩn trương.
  47. 减少碳排放是应对气候变化的关键措施。 jiǎnshǎo tàn páifàng shì yìngduì qìhòu biànhuà de guānjiàn cuòshī.
    Giảm khí thải carbon là biện pháp then chốt để ứng phó với biến đổi khí hậu.
  48. 科学家警告,两极冰川正以前所未有的速度消融。 kēxuéjiā jǐnggào, liǎngjí bīngchuān zhèng yǐ qiánsuǒwèiyǒu de sùdù xiāoróng.
    Các nhà khoa học cảnh báo băng ở hai cực đang tan với tốc độ chưa từng có.
  49. 大雾弥漫,机场的航班全部延误了。 dà wù mímàn, jīchǎng de hángbān quánbù yánwù le.
    Sương mù dày đặc, các chuyến bay ở sân bay đều bị hoãn.
  50. 整座城市被雾霾笼罩,能见度不足一百米。 zhěng zuò chéngshì bèi wùmái lǒngzhào, néngjiàndù bùzú yìbǎi mǐ.
    Cả thành phố bị khói mù bao phủ, tầm nhìn chưa đến một trăm mét.
  51. 台风肆虐过后,街道上一片狼藉。 táifēng sìnüè guòhòu, jiēdào shang yípiàn lángjí.
    Sau khi cơn bão hoành hành, đường phố tan hoang.
  52. 强台风来临之前,渔船已全部回港避风。 qiáng táifēng láilín zhīqián, yúchuán yǐ quánbù huí gǎng bìfēng.
    Trước khi cơn bão mạnh đổ bộ, tàu cá đã về cảng tránh bão hết.
  53. 入伏以后,连续多日气温超过三十八度。 rùfú yǐhòu, liánxù duō rì qìwēn chāoguò sānshíbā dù.
    Từ khi vào những ngày nóng nhất, nhiệt độ liên tục vượt 38 độ nhiều ngày liền.
  54. 倒春寒来袭,刚发芽的果树遭受了冻害。 dàochūnhán láixí, gāng fāyá de guǒshù zāoshòule dònghài.
    Đợt rét cuối xuân ập đến khiến cây ăn quả vừa nảy mầm bị hại do giá rét.
  55. 虽然已经立秋,秋老虎的威力依然不减。 suīrán yǐjīng lìqiū, qiūlǎohǔ de wēilì yīrán bù jiǎn.
    Tuy đã lập thu nhưng đợt nắng nóng cuối mùa vẫn chưa hề giảm.
  56. 二十四节气凝聚着中国古人的智慧。 èrshísì jiéqi níngjùzhe Zhōngguó gǔrén de zhìhuì.
    Hai mươi tư tiết khí kết tinh trí tuệ của người Trung Quốc xưa.
  57. 持续的干旱使水库水位降到了警戒线以下。 chíxù de gānhàn shǐ shuǐkù shuǐwèi jiàngdàole jǐngjièxiàn yǐxià.
    Hạn hán kéo dài khiến mực nước hồ chứa xuống dưới mức báo động.
  58. 一场及时雨大大缓解了当地的旱情。 yì chǎng jíshíyǔ dàdà huǎnjiěle dāngdì de hànqíng.
    Một trận mưa đúng lúc đã làm dịu đáng kể tình hình hạn hán ở địa phương.
  59. 明天白天局部地区有零星小雨。 míngtiān báitiān júbù dìqū yǒu língxīng xiǎoyǔ.
    Ban ngày mai, một số khu vực có mưa nhỏ rải rác.
  60. 傍晚雨夹雪转大雪,路面湿滑,请谨慎驾驶。 bàngwǎn yǔjiāxuě zhuǎn dàxuě, lùmiàn shīhuá, qǐng jǐnshèn jiàshǐ.
    Chập tối mưa tuyết chuyển thành tuyết dày, mặt đường trơn trượt, hãy lái xe cẩn thận.
  61. 寒风刺骨,行人都裹紧了大衣匆匆赶路。 hánfēng cìgǔ, xíngrén dōu guǒjǐnle dàyī cōngcōng gǎnlù.
    Gió lạnh buốt thấu xương, người đi đường quấn chặt áo khoác rảo bước.
  62. 高原天气变幻莫测,一天里仿佛经历了四季。 gāoyuán tiānqì biànhuàn mòcè, yìtiān lǐ fǎngfú jīnglìle sìjì.
    Thời tiết cao nguyên biến hóa khôn lường, trong một ngày như trải qua cả bốn mùa.
  63. 雨过天晴,天边挂起了一道美丽的彩虹。 yǔguò tiānqíng, tiānbiān guàqǐle yí dào měilì de cǎihóng.
    Sau cơn mưa trời quang, một dải cầu vồng tuyệt đẹp hiện lên chân trời.
  64. 北方已是冰天雪地,南方却依然温暖如春。 běifāng yǐ shì bīngtiān xuědì, nánfāng què yīrán wēnnuǎn rú chūn.
    Miền bắc đã băng tuyết trắng trời, miền nam vẫn ấm áp như mùa xuân.
  65. 专家指出,气候异常与人类活动密切相关。 zhuānjiā zhǐchū, qìhòu yìcháng yǔ rénlèi huódòng mìqiè xiāngguān.
    Các chuyên gia chỉ ra rằng khí hậu bất thường có liên quan mật thiết đến hoạt động của con người.
  66. 臭氧层遭到破坏,到达地面的紫外线随之增多。 chòuyǎngcéng zāodào pòhuài, dàodá dìmiàn de zǐwàixiàn suí zhī zēngduō.
    Tầng ozon bị phá hủy khiến lượng tia cực tím chiếu xuống mặt đất tăng theo.
  67. 各国应携手节能减排,共同保护地球生态。 gè guó yīng xiéshǒu jiénéng jiǎnpái, gòngtóng bǎohù dìqiú shēngtài.
    Các nước nên chung tay tiết kiệm năng lượng, giảm khí thải, cùng bảo vệ sinh thái Trái Đất.
  68. 这场罕见的暴风雪导致数千户家庭停电。 zhè chǎng hǎnjiàn de bàofēngxuě dǎozhì shù qiān hù jiātíng tíngdiàn.
    Trận bão tuyết hiếm thấy này khiến hàng nghìn hộ gia đình mất điện.
  69. 受大风影响,山火迅速蔓延,火势一度难以控制。 shòu dàfēng yǐngxiǎng, shānhuǒ xùnsù mànyán, huǒshì yídù nányǐ kòngzhì.
    Do gió lớn, cháy rừng lan nhanh, có lúc khó lòng khống chế.
  70. 气象部门连续三天发布了高温红色预警。 qìxiàng bùmén liánxù sān tiān fābùle gāowēn hóngsè yùjǐng.
    Cơ quan khí tượng đã ba ngày liên tiếp phát cảnh báo đỏ về nắng nóng.

Luyện thời tiết & các mùa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Thời tiết & Các mùa ở các cấp độ khác