🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về mua sắm & tiền bạc, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 通货膨胀 tōnghuò péngzhàng
    lạm phát

    通货膨胀越来越严重。

    Lạm phát ngày càng nghiêm trọng.

  2. 成本 chéngběn
    chi phí, giá thành

    原材料涨价,成本提高了。

    Nguyên liệu tăng giá nên chi phí đã tăng lên.

  3. 盈利 yínglì
    sinh lời, có lãi

    这家店今年终于盈利了。

    Cửa hàng này năm nay cuối cùng đã có lãi.

  4. 亏本 kuīběn
    lỗ vốn

    这样卖下去肯定亏本。

    Bán như thế này chắc chắn sẽ lỗ vốn.

  5. 利润 lìrùn
    lợi nhuận

    这种生意的利润很高。

    Loại hình kinh doanh này lợi nhuận rất cao.

  6. 交易 jiāoyì
    giao dịch

    这笔交易双方都很满意。

    Cả hai bên đều hài lòng với giao dịch này.

  7. 存款 cúnkuǎn
    tiền gửi ngân hàng

    他银行里有一笔存款。

    Anh ấy có một khoản tiền gửi trong ngân hàng.

  8. 取款 qǔkuǎn
    rút tiền

    取款请输入密码。

    Vui lòng nhập mật khẩu để rút tiền.

  9. 兑换 duìhuàn
    đổi tiền

    我想兑换五百美元。

    Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ.

  10. 结算 jiésuàn
    thanh toán, quyết toán

    费用月底统一结算。

    Chi phí được thanh toán chung vào cuối tháng.

  11. 透支 tòuzhī
    chi tiêu vượt hạn mức

    别总是透支信用卡。

    Đừng lúc nào cũng tiêu quá hạn mức thẻ tín dụng.

  12. 债务 zhàiwù
    nợ nần

    他终于还清了所有债务。

    Anh ấy cuối cùng đã trả hết mọi khoản nợ.

  13. 抵押 dǐyā
    thế chấp

    他用房子做抵押借了钱。

    Anh ấy thế chấp căn nhà để vay tiền.

  14. 首付 shǒufù
    tiền trả trước

    买房的首付要三成。

    Mua nhà phải trả trước 30 phần trăm.

  15. 资产 zīchǎn
    tài sản

    公司的资产超过一亿。

    Tài sản của công ty vượt quá một trăm triệu.

  16. 贬值 biǎnzhí
    mất giá

    这种货币最近贬值了。

    Đồng tiền này gần đây đã mất giá.

  17. 报销 bàoxiāo
    được hoàn trả (chi phí)

    出差的车费可以报销。

    Tiền xe đi công tác có thể được hoàn trả.

  18. 营销 yíngxiāo
    tiếp thị, marketing

    他在公司负责网络营销。

    Anh ấy phụ trách marketing trực tuyến ở công ty.

  19. 抢购 qiǎnggòu
    tranh nhau mua

    大家都在抢购打折商品。

    Mọi người đang tranh nhau mua hàng giảm giá.

  20. 山寨 shānzhài
    hàng nhái

    这个包一看就是山寨的。

    Cái túi này nhìn qua là biết hàng nhái.

  21. 正品 zhèngpǐn
    hàng chính hãng

    官方旗舰店保证是正品。

    Cửa hàng chính hãng đảm bảo là hàng thật.

  22. 假冒伪劣 jiǎmào wěiliè
    hàng giả hàng kém chất lượng

    假冒伪劣产品害人不浅。

    Hàng giả hàng kém chất lượng gây hại rất lớn.

  23. 维权 wéiquán
    bảo vệ quyền lợi

    买到假货要及时维权。

    Mua phải hàng giả thì phải kịp thời bảo vệ quyền lợi.

  24. 投诉 tóusù
    khiếu nại

    我要投诉这家饭店的服务。

    Tôi muốn khiếu nại dịch vụ của khách sạn này.

  25. 索赔 suǒpéi
    đòi bồi thường

    他向商家提出了索赔。

    Anh ấy đã đòi người bán bồi thường.

  26. 欺诈 qīzhà
    lừa đảo

    这种行为属于价格欺诈。

    Hành vi này thuộc loại gian lận giá cả.

  27. 消费观 xiāofèiguān
    quan niệm tiêu dùng

    每代人的消费观都不同。

    Mỗi thế hệ có quan niệm tiêu dùng khác nhau.

  28. 理性消费 lǐxìng xiāofèi
    tiêu dùng hợp lý

    我们提倡理性消费。

    Chúng tôi đề xướng tiêu dùng hợp lý.

  29. 盲目 mángmù
    mù quáng

    不要盲目相信广告。

    Đừng tin quảng cáo một cách mù quáng.

  30. 冲动 chōngdòng
    bốc đồng, xung động

    购物时要避免冲动。

    Khi mua sắm nên tránh bốc đồng.

  31. 挥霍 huīhuò
    phung phí

    他把遗产挥霍光了。

    Anh ta đã phung phí hết tài sản thừa kế.

  32. 节俭 jiéjiǎn
    tiết kiệm, cần kiệm

    他生活一向很节俭。

    Anh ấy xưa nay sống rất tiết kiệm.

  33. 拮据 jiéjū
    túng thiếu

    他手头最近有点拮据。

    Dạo này anh ấy hơi túng thiếu.

  34. 廉价 liánjià
    giá rẻ

    廉价商品未必耐用。

    Hàng giá rẻ chưa chắc đã bền.

  35. 实惠 shíhuì
    thiết thực, hời

    这家餐厅的菜很实惠。

    Món ăn ở nhà hàng này rất hời.

  36. 物美价廉 wù měi jià lián
    hàng đẹp giá rẻ (thành ngữ)

    这里的东西物美价廉。

    Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ.

  37. 讨价还价 tǎojià huánjià
    mặc cả

    他很会跟老板讨价还价。

    Anh ấy rất giỏi mặc cả với chủ tiệm.

  38. 货真价实 huò zhēn jià shí
    hàng thật giá đúng (thành ngữ)

    这家店卖的东西货真价实。

    Đồ cửa hàng này bán là hàng thật giá đúng.

  39. 货比三家 huò bǐ sān jiā
    so sánh vài nơi trước khi mua (thành ngữ)

    买电器要货比三家。

    Mua đồ điện nên so sánh vài nơi.

  40. 精打细算 jīng dǎ xì suàn
    tính toán chi li (thành ngữ)

    她过日子一向精打细算。

    Cô ấy sống lúc nào cũng tính toán chi li.

  41. 受通货膨胀的影响,物价持续上涨。 shòu tōnghuò péngzhàng de yǐngxiǎng, wùjià chíxù shàngzhǎng.
    Do ảnh hưởng của lạm phát, vật giá liên tục tăng.
  42. 这家公司连续三年保持盈利。 zhè jiā gōngsī liánxù sān nián bǎochí yínglì.
    Công ty này duy trì có lãi ba năm liên tiếp.
  43. 商家宁愿亏本,也要清空库存。 shāngjiā nìngyuàn kuīběn, yě yào qīngkōng kùcún.
    Người bán thà chịu lỗ cũng phải bán hết hàng tồn.
  44. 双方经过多次协商,终于达成了交易。 shuāngfāng jīngguò duō cì xiéshāng, zhōngyú dáchéngle jiāoyì.
    Sau nhiều lần thương lượng, hai bên cuối cùng đã đạt được giao dịch.
  45. 他把大部分存款都用来买房了。 tā bǎ dàbùfen cúnkuǎn dōu yònglái mǎi fáng le.
    Anh ấy dùng phần lớn tiền gửi để mua nhà.
  46. 在自动取款机上取款时要注意安全。 zài zìdòng qǔkuǎnjī shang qǔkuǎn shí yào zhùyì ānquán.
    Khi rút tiền ở cây ATM phải chú ý an toàn.
  47. 出国前最好先兑换一些当地货币。 chūguó qián zuìhǎo xiān duìhuàn yìxiē dāngdì huòbì.
    Trước khi ra nước ngoài nên đổi trước một ít tiền địa phương.
  48. 这笔费用可以回公司报销。 zhè bǐ fèiyòng kěyǐ huí gōngsī bàoxiāo.
    Khoản chi phí này có thể về công ty thanh toán lại.
  49. 他因为长期透支信用卡,背上了债务。 tā yīnwèi chángqī tòuzhī xìnyòngkǎ, bēishàngle zhàiwù.
    Vì tiêu quá hạn mức thẻ tín dụng lâu ngày, anh ấy đã mang nợ.
  50. 他们把房子抵押给银行,贷了一笔款。 tāmen bǎ fángzi dǐyā gěi yínháng, dàile yì bǐ kuǎn.
    Họ thế chấp căn nhà cho ngân hàng và vay một khoản tiền.
  51. 攒够首付以后,他才决定买房。 zǎngòu shǒufù yǐhòu, tā cái juédìng mǎi fáng.
    Sau khi dành đủ tiền trả trước, anh ấy mới quyết định mua nhà.
  52. 货币贬值使进口商品变得更贵了。 huòbì biǎnzhí shǐ jìnkǒu shāngpǐn biàn de gèng guì le.
    Đồng tiền mất giá khiến hàng nhập khẩu đắt hơn.
  53. 这幅画在拍卖会上卖出了天价。 zhè fú huà zài pāimàihuì shang màichūle tiānjià.
    Bức tranh này được bán với giá trên trời tại buổi đấu giá.
  54. 新产品一上市就被抢购一空。 xīn chǎnpǐn yí shàngshì jiù bèi qiǎnggòu yìkōng.
    Sản phẩm mới vừa ra mắt đã bị mua sạch.
  55. 网上买名牌,一定要注意辨别正品。 wǎngshàng mǎi míngpái, yídìng yào zhùyì biànbié zhèngpǐn.
    Mua hàng hiệu trên mạng nhất định phải chú ý phân biệt hàng chính hãng.
  56. 有关部门严厉打击假冒伪劣产品。 yǒuguān bùmén yánlì dǎjī jiǎmào wěiliè chǎnpǐn.
    Cơ quan chức năng nghiêm khắc trấn áp hàng giả hàng kém chất lượng.
  57. 遇到消费纠纷时,要学会依法维权。 yùdào xiāofèi jiūfēn shí, yào xuéhuì yīfǎ wéiquán.
    Khi gặp tranh chấp tiêu dùng, phải biết bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.
  58. 对服务不满意,可以拨打热线投诉。 duì fúwù bù mǎnyì, kěyǐ bōdǎ rèxiàn tóusù.
    Nếu không hài lòng với dịch vụ, có thể gọi đường dây nóng để khiếu nại.
  59. 产品出现质量问题,消费者有权索赔。 chǎnpǐn chūxiàn zhìliàng wèntí, xiāofèizhě yǒu quán suǒpéi.
    Nếu sản phẩm có vấn đề chất lượng, người tiêu dùng có quyền đòi bồi thường.
  60. 请警惕各种网络购物欺诈行为。 qǐng jǐngtì gè zhǒng wǎngluò gòuwù qīzhà xíngwéi.
    Xin cảnh giác với các loại lừa đảo mua sắm trực tuyến.
  61. 年轻人应该树立理性的消费观。 niánqīngrén yīnggāi shùlì lǐxìng de xiāofèiguān.
    Người trẻ nên xây dựng quan niệm tiêu dùng hợp lý.
  62. 不要盲目追求名牌,适合自己最重要。 búyào mángmù zhuīqiú míngpái, shìhé zìjǐ zuì zhòngyào.
    Đừng mù quáng chạy theo hàng hiệu, hợp với mình mới là quan trọng nhất.
  63. 他一时冲动,买了一堆用不上的东西。 tā yìshí chōngdòng, mǎile yì duī yòngbushàng de dōngxi.
    Trong lúc bốc đồng, anh ấy mua cả đống đồ không dùng đến.
  64. 再多的财富也经不起这样挥霍。 zài duō de cáifù yě jīngbuqǐ zhèyàng huīhuò.
    Của cải nhiều đến đâu cũng không chịu nổi kiểu phung phí thế này.
  65. 奶奶一辈子勤俭节约,从不乱花钱。 nǎinai yíbèizi qínjiǎn jiéyuē, cóng bù luàn huā qián.
    Bà nội cả đời cần kiệm, không bao giờ tiêu tiền bừa bãi.
  66. 刚毕业那几年,他的生活相当拮据。 gāng bìyè nà jǐ nián, tā de shēnghuó xiāngdāng jiéjū.
    Mấy năm mới tốt nghiệp, cuộc sống của anh ấy khá túng thiếu.
  67. 这家老店的东西货真价实,深受欢迎。 zhè jiā lǎodiàn de dōngxi huò zhēn jià shí, shēn shòu huānyíng.
    Đồ của tiệm lâu năm này hàng thật giá đúng nên rất được ưa chuộng.
  68. 买大件商品之前,最好货比三家。 mǎi dàjiàn shāngpǐn zhīqián, zuìhǎo huò bǐ sān jiā.
    Trước khi mua món đồ lớn, tốt nhất nên so sánh vài nơi.
  69. 她精打细算,每个月都能省下不少钱。 tā jīng dǎ xì suàn, měi ge yuè dōu néng shěngxià bù shǎo qián.
    Cô ấy tính toán chi li nên tháng nào cũng để dành được kha khá tiền.
  70. 在菜市场买菜,讨价还价很正常。 zài càishìchǎng mǎi cài, tǎojià huánjià hěn zhèngcháng.
    Mua rau ở chợ, mặc cả là chuyện rất bình thường.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác