🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về mua sắm & tiền bạc, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 购物 gòuwù
    mua sắm

    周末我们一起去购物吧。

    Cuối tuần chúng ta cùng đi mua sắm nhé.

  2. 商品 shāngpǐn
    hàng hóa

    这家店的商品种类很多。

    Cửa hàng này có nhiều loại hàng hóa.

  3. 逛街 guàngjiē
    đi dạo phố, đi dạo mua sắm

    她最喜欢和朋友逛街。

    Cô ấy thích nhất là đi dạo phố với bạn bè.

  4. 退货 tuìhuò
    trả hàng

    七天内可以退货。

    Trong vòng bảy ngày có thể trả hàng.

  5. 换货 huànhuò
    đổi hàng

    这件有问题,我要换货。

    Cái này có vấn đề, tôi muốn đổi hàng.

  6. 退款 tuìkuǎn
    hoàn tiền

    卖家同意给我退款。

    Người bán đồng ý hoàn tiền cho tôi.

  7. 收据 shōujù
    biên lai

    请给我开一张收据。

    Xin viết cho tôi một tờ biên lai.

  8. 讲价 jiǎngjià
    mặc cả

    在市场买菜可以讲价。

    Mua đồ ở chợ có thể mặc cả.

  9. 售后服务 shòuhòu fúwù
    dịch vụ hậu mãi

    这个牌子的售后服务很好。

    Dịch vụ hậu mãi của nhãn hiệu này rất tốt.

  10. 送货 sònghuò
    giao hàng

    这家店可以免费送货。

    Cửa hàng này giao hàng miễn phí.

  11. 订单 dìngdān
    đơn hàng

    我的订单还没发货。

    Đơn hàng của tôi vẫn chưa được gửi đi.

  12. 包装 bāozhuāng
    bao bì, đóng gói

    礼物的包装很漂亮。

    Bao bì của món quà rất đẹp.

  13. 免费 miǎnfèi
    miễn phí

    这里的茶水是免费的。

    Trà ở đây miễn phí.

  14. 信用卡 xìnyòngkǎ
    thẻ tín dụng

    我用信用卡付的钱。

    Tôi đã trả bằng thẻ tín dụng.

  15. 账单 zhàngdān
    hóa đơn thanh toán

    这个月的账单太长了。

    Hóa đơn tháng này dài quá.

  16. 降价 jiàngjià
    giảm giá, hạ giá

    电脑降价了一千块。

    Máy tính đã hạ giá một nghìn tệ.

  17. 涨价 zhǎngjià
    tăng giá

    最近猪肉又涨价了。

    Gần đây thịt lợn lại tăng giá.

  18. 特价 tèjià
    giá đặc biệt

    这些都是特价商品。

    Đây đều là hàng giá đặc biệt.

  19. 缺货 quēhuò
    hết hàng

    您要的颜色现在缺货。

    Màu quý khách muốn hiện đang hết hàng.

  20. 购物车 gòuwùchē
    xe đẩy mua hàng, giỏ hàng

    先把东西放进购物车。

    Trước tiên hãy bỏ đồ vào giỏ hàng.

  21. 试衣间 shìyījiān
    phòng thử đồ

    试衣间有人,请等一下。

    Phòng thử đồ đang có người, xin đợi một chút.

  22. 尺寸 chǐcùn
    kích thước

    你穿多大尺寸的?

    Bạn mặc cỡ bao nhiêu?

  23. 合适 héshì
    vừa vặn, phù hợp

    这条裤子长短很合适。

    Cái quần này dài ngắn rất vừa.

  24. 挑选 tiāoxuǎn
    chọn lựa

    她认真地挑选礼物。

    Cô ấy chăm chú chọn quà.

  25. 流行 liúxíng
    thịnh hành, mốt

    今年流行这种颜色。

    Năm nay màu này đang thịnh hành.

  26. 名牌 míngpái
    hàng hiệu

    他喜欢买名牌运动鞋。

    Anh ấy thích mua giày thể thao hàng hiệu.

  27. 广告 guǎnggào
    quảng cáo

    我在电视上看过这个广告。

    Tôi từng xem quảng cáo này trên tivi.

  28. 化妆品 huàzhuāngpǐn
    mỹ phẩm

    她买了不少化妆品。

    Cô ấy đã mua khá nhiều mỹ phẩm.

  29. 家具 jiājù
    đồ nội thất

    新家的家具都买好了。

    Đồ nội thất cho nhà mới đã mua xong hết.

  30. 电器 diànqì
    đồ điện

    这家店专门卖电器。

    Cửa hàng này chuyên bán đồ điện.

  31. 取钱 qǔqián
    rút tiền

    我要去银行取钱。

    Tôi phải ra ngân hàng rút tiền.

  32. 存钱 cúnqián
    gửi tiền, để dành tiền

    他每个月都坚持存钱。

    Anh ấy tháng nào cũng kiên trì để dành tiền.

  33. 运费 yùnfèi
    phí vận chuyển

    满一百块免运费。

    Mua đủ một trăm tệ được miễn phí vận chuyển.

  34. 发货 fāhuò
    gửi hàng

    付款后两天内发货。

    Sau khi thanh toán, hàng được gửi trong hai ngày.

  35. 评价 píngjià
    đánh giá

    买之前先看看评价。

    Trước khi mua hãy xem đánh giá trước.

  36. 卖家 màijiā
    người bán

    卖家的态度很好。

    Thái độ của người bán rất tốt.

  37. 假货 jiǎhuò
    hàng giả

    这个网站上假货很多。

    Trang web này có nhiều hàng giả.

  38. 保修 bǎoxiū
    bảo hành

    这台电脑保修一年。

    Chiếc máy tính này được bảo hành một năm.

  39. 塑料袋 sùliàodài
    túi ni lông

    少用塑料袋,保护环境。

    Dùng ít túi ni lông để bảo vệ môi trường.

  40. 礼品 lǐpǐn
    quà tặng

    商店里有很多节日礼品。

    Trong cửa hàng có nhiều quà tặng ngày lễ.

  41. 这件衣服可以退货吗? zhè jiàn yīfu kěyǐ tuìhuò ma?
    Bộ đồ này trả lại được không?
  42. 请把收据给我看一下。 qǐng bǎ shōujù gěi wǒ kàn yíxià.
    Xin cho tôi xem biên lai một chút.
  43. 尺寸不合适可以免费换货。 chǐcùn bù héshì kěyǐ miǎnfèi huànhuò.
    Nếu kích thước không vừa có thể đổi hàng miễn phí.
  44. 卖家今天就能发货。 màijiā jīntiān jiù néng fāhuò.
    Người bán hôm nay có thể gửi hàng ngay.
  45. 这台电器可以保修两年。 zhè tái diànqì kěyǐ bǎoxiū liǎng nián.
    Chiếc đồ điện này được bảo hành hai năm.
  46. 满三百块就免运费。 mǎn sānbǎi kuài jiù miǎn yùnfèi.
    Mua đủ ba trăm tệ là được miễn phí vận chuyển.
  47. 商场里很多商品都在降价。 shāngchǎng lǐ hěn duō shāngpǐn dōu zài jiàngjià.
    Trong trung tâm thương mại nhiều mặt hàng đang hạ giá.
  48. 我想把这双鞋退了。 wǒ xiǎng bǎ zhè shuāng xié tuì le.
    Tôi muốn trả lại đôi giày này.
  49. 双十一的时候东西特别便宜。 shuāng shíyī de shíhou dōngxi tèbié piányi.
    Dịp 11/11 đồ đạc rẻ đặc biệt.
  50. 在小店买东西可以讲价。 zài xiǎo diàn mǎi dōngxi kěyǐ jiǎngjià.
    Mua đồ ở cửa hàng nhỏ có thể mặc cả.
  51. 这个牌子最近很流行。 zhège páizi zuìjìn hěn liúxíng.
    Nhãn hiệu này gần đây rất thịnh hành.
  52. 我逛了一下午街,什么都没买。 wǒ guàngle yí xiàwǔ jiē, shénme dōu méi mǎi.
    Tôi đi dạo phố cả buổi chiều mà chẳng mua gì.
  53. 试衣间在二楼右边。 shìyījiān zài èr lóu yòubian.
    Phòng thử đồ ở bên phải tầng hai.
  54. 这些是今天的特价商品。 zhèxiē shì jīntiān de tèjià shāngpǐn.
    Đây là những mặt hàng giá đặc biệt hôm nay.
  55. 麻烦帮我把它包装一下。 máfan bāng wǒ bǎ tā bāozhuāng yíxià.
    Phiền bạn gói giúp tôi cái này.
  56. 网上的评价都说这家店不错。 wǎngshàng de píngjià dōu shuō zhè jiā diàn búcuò.
    Đánh giá trên mạng đều nói cửa hàng này tốt.
  57. 网上假货多,买的时候要小心。 wǎngshàng jiǎhuò duō, mǎi de shíhou yào xiǎoxīn.
    Trên mạng nhiều hàng giả, khi mua phải cẩn thận.
  58. 我先去银行取点儿钱。 wǒ xiān qù yínháng qǔ diǎnr qián.
    Tôi đi ngân hàng rút ít tiền trước.
  59. 他每个月都存一点儿钱。 tā měi ge yuè dōu cún yìdiǎnr qián.
    Anh ấy mỗi tháng đều để dành một ít tiền.
  60. 我的信用卡不能用了。 wǒ de xìnyòngkǎ bù néng yòng le.
    Thẻ tín dụng của tôi không dùng được nữa.
  61. 账单上多了一百块钱。 zhàngdān shàng duōle yìbǎi kuài qián.
    Trên hóa đơn bị thừa một trăm tệ.
  62. 化妆品在商场一楼。 huàzhuāngpǐn zài shāngchǎng yī lóu.
    Mỹ phẩm ở tầng một của trung tâm thương mại.
  63. 我们打算买一套新家具。 wǒmen dǎsuàn mǎi yí tào xīn jiājù.
    Chúng tôi định mua một bộ đồ nội thất mới.
  64. 送货的师傅下午会到。 sònghuò de shīfu xiàwǔ huì dào.
    Bác giao hàng chiều nay sẽ đến.
  65. 有质量问题可以找售后服务。 yǒu zhìliàng wèntí kěyǐ zhǎo shòuhòu fúwù.
    Có vấn đề về chất lượng thì có thể tìm dịch vụ hậu mãi.
  66. 塑料袋两毛钱一个。 sùliàodài liǎng máo qián yí ge.
    Túi ni lông hai hào một cái.
  67. 我把购物车装得满满的。 wǒ bǎ gòuwùchē zhuāng de mǎnmǎn de.
    Tôi chất đầy ắp cả xe đẩy mua hàng.
  68. 春节前很多东西都涨价了。 chūnjié qián hěn duō dōngxi dōu zhǎngjià le.
    Trước Tết nhiều thứ đều tăng giá.
  69. 我挑了一件礼品送给朋友。 wǒ tiāole yí jiàn lǐpǐn sòng gěi péngyou.
    Tôi đã chọn một món quà tặng bạn.
  70. 缺货的商品下周才能到。 quēhuò de shāngpǐn xià zhōu cái néng dào.
    Hàng đang hết phải tuần sau mới về.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác