🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Trung · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung về mua sắm & tiền bạc, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 超市 chāoshì
    siêu thị

    超市里什么都有。

    Trong siêu thị cái gì cũng có.

  2. 便利店 biànlìdiàn
    cửa hàng tiện lợi

    楼下有一家便利店。

    Dưới lầu có một cửa hàng tiện lợi.

  3. 刷卡 shuākǎ
    quẹt thẻ

    这里可以刷卡吗?

    Ở đây quẹt thẻ được không?

  4. 现金 xiànjīn
    tiền mặt

    我身上没有现金。

    Tôi không mang tiền mặt trong người.

  5. 找钱 zhǎoqián
    thối tiền

    请等一下,我给您找钱。

    Xin đợi một chút, tôi thối tiền cho quý khách.

  6. 打折 dǎzhé
    giảm giá

    这些鞋都在打折。

    Những đôi giày này đều đang giảm giá.

  7. 便宜一点 piányi yìdiǎn
    rẻ hơn một chút

    能不能便宜一点?

    Bớt một chút được không?

  8. 售货员 shòuhuòyuán
    nhân viên bán hàng

    售货员很客气。

    Nhân viên bán hàng rất lịch sự.

  9. 手机支付 shǒujī zhīfù
    thanh toán bằng điện thoại

    手机支付又快又方便。

    Thanh toán bằng điện thoại vừa nhanh vừa tiện.

  10. 付钱 fùqián
    trả tiền

    这次我来付钱。

    Lần này để tôi trả tiền.

  11. 花钱 huāqián
    tiêu tiền

    他花钱花得太快了。

    Anh ấy tiêu tiền nhanh quá.

  12. 价格 jiàgé
    giá cả

    这里的价格比较便宜。

    Giá ở đây tương đối rẻ.

  13. 市场 shìchǎng
    chợ

    妈妈去市场买菜了。

    Mẹ đi chợ mua thức ăn rồi.

  14. 商场 shāngchǎng
    trung tâm thương mại

    这个商场很大。

    Trung tâm thương mại này rất lớn.

  15. 顾客 gùkè
    khách hàng

    店里来了很多顾客。

    Cửa hàng có nhiều khách đến.

  16. 老板 lǎobǎn
    ông chủ

    老板给我便宜了十块。

    Ông chủ bớt cho tôi mười tệ.

  17. 袋子 dàizi
    túi

    请给我一个袋子。

    Cho tôi xin một cái túi.

  18. 裤子 kùzi
    quần

    这条裤子有点儿长。

    Cái quần này hơi dài.

  19. 衬衫 chènshān
    áo sơ mi

    他买了一件白衬衫。

    Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi trắng.

  20. 裙子 qúnzi
    váy

    这条裙子是新买的。

    Chiếc váy này mới mua.

  21. 大小 dàxiǎo
    kích cỡ

    这双鞋大小正好。

    Đôi giày này vừa in.

  22. 颜色 yánsè
    màu sắc

    有别的颜色吗?

    Có màu khác không?

  23. huàn
    đổi

    我想换一个颜色。

    Tôi muốn đổi màu khác.

  24. 试穿 shìchuān
    mặc thử

    试穿以后再决定吧。

    Mặc thử rồi hãy quyết định.

  25. 排队 páiduì
    xếp hàng

    收银台前排队的人很多。

    Nhiều người xếp hàng trước quầy thu ngân.

  26. 结账 jiézhàng
    thanh toán

    我们去结账吧。

    Chúng ta đi thanh toán thôi.

  27. 收银台 shōuyíntái
    quầy thu ngân

    收银台在出口旁边。

    Quầy thu ngân ở cạnh lối ra.

  28. 会员卡 huìyuánkǎ
    thẻ thành viên

    您有会员卡吗?

    Quý khách có thẻ thành viên không?

  29. 零钱 língqián
    tiền lẻ

    我没有零钱了。

    Tôi hết tiền lẻ rồi.

  30. 网购 wǎnggòu
    mua sắm trực tuyến

    现在年轻人都喜欢网购。

    Bây giờ giới trẻ đều thích mua sắm trực tuyến.

  31. 快递 kuàidì
    chuyển phát nhanh

    你的快递到了。

    Hàng của bạn đến rồi.

  32. 质量 zhìliàng
    chất lượng

    这双鞋的质量真不错。

    Chất lượng đôi giày này thật sự tốt.

  33. 牌子 páizi
    nhãn hiệu

    你喜欢哪个牌子?

    Bạn thích nhãn hiệu nào?

  34. 新鲜 xīnxiān
    tươi

    这些鱼很新鲜。

    Mấy con cá này rất tươi.

  35. jīn
    cân (500 gram)

    我买了两斤香蕉。

    Tôi đã mua hai cân chuối.

  36. shuāng
    đôi

    我想买一双运动鞋。

    Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.

  37. jiàn
    chiếc, cái (áo)

    这件衬衫多少钱?

    Chiếc áo sơ mi này bao nhiêu tiền?

  38. tiáo
    cái, chiếc (quần, váy)

    我要买一条新裤子。

    Tôi định mua một cái quần mới.

  39. 需要 xūyào
    cần

    您还需要别的吗?

    Quý khách còn cần gì nữa không?

  40. xuǎn
    chọn

    我不知道选哪个好。

    Tôi không biết nên chọn cái nào.

  41. 超市就在我家附近。 chāoshì jiù zài wǒ jiā fùjìn.
    Siêu thị ở ngay gần nhà tôi.
  42. 这件衣服打八折。 zhè jiàn yīfu dǎ bāzhé.
    Bộ đồ này giảm giá 20%.
  43. 可以刷卡吗? kěyǐ shuākǎ ma?
    Quẹt thẻ được không?
  44. 我没带现金,可以手机支付吗? wǒ méi dài xiànjīn, kěyǐ shǒujī zhīfù ma?
    Tôi không mang tiền mặt, thanh toán bằng điện thoại được không?
  45. 请到收银台结账。 qǐng dào shōuyíntái jiézhàng.
    Xin mời đến quầy thu ngân thanh toán.
  46. 找您十块钱。 zhǎo nín shí kuài qián.
    Thối lại quý khách mười tệ.
  47. 这条裤子能便宜一点吗? zhè tiáo kùzi néng piányi yìdiǎn ma?
    Cái quần này bớt một chút được không?
  48. 我想换一件大一点的。 wǒ xiǎng huàn yí jiàn dà yìdiǎn de.
    Tôi muốn đổi sang cái lớn hơn một chút.
  49. 这双鞋比那双便宜。 zhè shuāng xié bǐ nà shuāng piányi.
    Đôi giày này rẻ hơn đôi kia.
  50. 售货员对我很热情。 shòuhuòyuán duì wǒ hěn rèqíng.
    Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình với tôi.
  51. 这里的水果又新鲜又便宜。 zhèlǐ de shuǐguǒ yòu xīnxiān yòu piányi.
    Trái cây ở đây vừa tươi vừa rẻ.
  52. 有没有小一点的裙子? yǒu méiyǒu xiǎo yìdiǎn de qúnzi?
    Có váy nhỏ hơn một chút không?
  53. 周末超市里人特别多。 zhōumò chāoshì lǐ rén tèbié duō.
    Cuối tuần trong siêu thị đông người lắm.
  54. 我在网上买了一件衬衫。 wǒ zài wǎngshàng mǎile yí jiàn chènshān.
    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trên mạng.
  55. 这个牌子的质量怎么样? zhège páizi de zhìliàng zěnmeyàng?
    Chất lượng của nhãn hiệu này thế nào?
  56. 排队的人太多了,我们等一会儿吧。 páiduì de rén tài duō le, wǒmen děng yíhuìr ba.
    Người xếp hàng đông quá, chúng ta đợi một lát nhé.
  57. 我只有一百块,没有零钱。 wǒ zhǐyǒu yìbǎi kuài, méiyǒu língqián.
    Tôi chỉ có một trăm tệ, không có tiền lẻ.
  58. 袋子要加钱吗? dàizi yào jiā qián ma?
    Túi có tính thêm tiền không?
  59. 这条裙子的颜色我很喜欢。 zhè tiáo qúnzi de yánsè wǒ hěn xǐhuan.
    Tôi rất thích màu của chiếc váy này.
  60. 苹果多少钱一斤? píngguǒ duōshao qián yì jīn?
    Táo bao nhiêu tiền một cân?
  61. 我先看看,一会儿再买。 wǒ xiān kànkan, yíhuìr zài mǎi.
    Tôi xem trước đã, lát nữa mới mua.
  62. 便利店二十四小时都开门。 biànlìdiàn èrshísì xiǎoshí dōu kāimén.
    Cửa hàng tiện lợi mở cửa 24 giờ.
  63. 这件衣服我可以试穿吗? zhè jiàn yīfu wǒ kěyǐ shìchuān ma?
    Tôi mặc thử bộ này được không?
  64. 现在很多人都用手机支付。 xiànzài hěn duō rén dōu yòng shǒujī zhīfù.
    Bây giờ nhiều người dùng thanh toán bằng điện thoại.
  65. 买两件可以打折吗? mǎi liǎng jiàn kěyǐ dǎzhé ma?
    Mua hai cái có được giảm giá không?
  66. 快递明天就能到。 kuàidì míngtiān jiù néng dào.
    Hàng chuyển phát nhanh ngày mai là tới.
  67. 我花了三百块买这双鞋。 wǒ huāle sānbǎi kuài mǎi zhè shuāng xié.
    Tôi đã tiêu ba trăm tệ mua đôi giày này.
  68. 大小不合适可以换吗? dàxiǎo bù héshì kěyǐ huàn ma?
    Nếu kích cỡ không vừa thì đổi được không?
  69. 老板,这个怎么卖? lǎobǎn, zhège zěnme mài?
    Ông chủ ơi, cái này bán thế nào?
  70. 买东西以前,先比较一下价格。 mǎi dōngxi yǐqián, xiān bǐjiào yíxià jiàgé.
    Trước khi mua đồ, hãy so sánh giá trước.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác