🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Mua sắm & Tiền bạc bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về mua sắm & tiền bạc, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 消费 xiāofèi
    tiêu dùng

    他每个月的消费很高。

    Mức tiêu dùng hằng tháng của anh ấy rất cao.

  2. 消费者 xiāofèizhě
    người tiêu dùng

    法律保护消费者的权利。

    Pháp luật bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

  3. 优惠 yōuhuì
    ưu đãi

    新用户有很多优惠。

    Người dùng mới có nhiều ưu đãi.

  4. 优惠券 yōuhuìquàn
    phiếu giảm giá

    这张优惠券明天过期。

    Phiếu giảm giá này ngày mai hết hạn.

  5. 促销 cùxiāo
    khuyến mãi

    超市在做促销活动。

    Siêu thị đang có chương trình khuyến mãi.

  6. 性价比 xìngjiàbǐ
    tỉ lệ giá/chất lượng

    这款电脑性价比很高。

    Chiếc máy tính này có tỉ lệ giá/chất lượng rất cao.

  7. 支付 zhīfù
    chi trả, thanh toán

    网上支付很方便。

    Thanh toán trên mạng rất tiện lợi.

  8. 分期付款 fēnqī fùkuǎn
    trả góp

    这辆车可以分期付款。

    Chiếc xe này có thể trả góp.

  9. 发票 fāpiào
    hóa đơn

    请问需要开发票吗?

    Xin hỏi quý khách có cần xuất hóa đơn không?

  10. 理财 lǐcái
    quản lý tài chính

    年轻人也应该学会理财。

    Người trẻ cũng nên học cách quản lý tài chính.

  11. 预算 yùsuàn
    ngân sách, dự toán

    旅行的预算是一万块。

    Ngân sách cho chuyến du lịch là một vạn tệ.

  12. 折扣 zhékòu
    chiết khấu, giảm giá

    会员可以享受折扣。

    Hội viên được hưởng chiết khấu.

  13. 货币 huòbì
    tiền tệ

    每个国家的货币都不同。

    Tiền tệ của mỗi nước đều khác nhau.

  14. 汇率 huìlǜ
    tỉ giá hối đoái

    今天的汇率是多少?

    Tỉ giá hôm nay là bao nhiêu?

  15. 账户 zhànghù
    tài khoản

    我在银行开了一个账户。

    Tôi đã mở một tài khoản ở ngân hàng.

  16. 储蓄 chǔxù
    tiết kiệm (tiền gửi)

    他有储蓄的好习惯。

    Anh ấy có thói quen tốt là tiết kiệm.

  17. 利息 lìxī
    tiền lãi

    这家银行的利息比较高。

    Lãi của ngân hàng này tương đối cao.

  18. 投资 tóuzī
    đầu tư

    投资股票有一定的风险。

    Đầu tư cổ phiếu có rủi ro nhất định.

  19. 贷款 dàikuǎn
    khoản vay, vay tiền

    他们贷款买了房子。

    Họ vay tiền mua nhà.

  20. 物价 wùjià
    vật giá

    大城市的物价比较高。

    Vật giá ở thành phố lớn tương đối cao.

  21. 网店 wǎngdiàn
    cửa hàng trực tuyến

    她开了一家自己的网店。

    Cô ấy đã mở một cửa hàng trực tuyến của riêng mình.

  22. 平台 píngtái
    nền tảng

    这个购物平台很有名。

    Nền tảng mua sắm này rất nổi tiếng.

  23. 秒杀 miǎoshā
    săn hàng giảm giá chớp nhoáng

    我抢到了一件秒杀商品。

    Tôi đã giành được một món hàng giảm giá chớp nhoáng.

  24. 团购 tuángòu
    mua chung

    我们一起团购更便宜。

    Chúng ta mua chung sẽ rẻ hơn.

  25. 二手 èrshǒu
    đồ cũ, second-hand

    他买了一辆二手车。

    Anh ấy đã mua một chiếc xe cũ.

  26. 奢侈品 shēchǐpǐn
    hàng xa xỉ

    她从来不买奢侈品。

    Cô ấy chưa bao giờ mua hàng xa xỉ.

  27. 日用品 rìyòngpǐn
    đồ dùng hằng ngày

    超市里日用品最齐全。

    Trong siêu thị đồ dùng hằng ngày đầy đủ nhất.

  28. 零售 língshòu
    bán lẻ

    这里只批发,不零售。

    Ở đây chỉ bán buôn, không bán lẻ.

  29. 批发 pīfā
    bán buôn, bán sỉ

    批发价比零售价便宜。

    Giá bán buôn rẻ hơn giá bán lẻ.

  30. 库存 kùcún
    hàng tồn kho

    这种商品已经没有库存了。

    Mặt hàng này đã hết hàng tồn kho.

  31. 赠品 zèngpǐn
    quà khuyến mãi

    买化妆品送小赠品。

    Mua mỹ phẩm được tặng quà nhỏ.

  32. 押金 yājīn
    tiền đặt cọc

    退房时押金会退还。

    Khi trả phòng, tiền đặt cọc sẽ được hoàn lại.

  33. 划算 huásuàn
    hời, đáng đồng tiền

    网上买机票更划算。

    Mua vé máy bay trên mạng hời hơn.

  34. 昂贵 ángguì
    đắt đỏ

    这块手表非常昂贵。

    Chiếc đồng hồ này vô cùng đắt đỏ.

  35. 节省 jiéshěng
    tiết kiệm

    坐地铁可以节省时间和钱。

    Đi tàu điện ngầm có thể tiết kiệm thời gian và tiền.

  36. 浪费 làngfèi
    lãng phí

    这样花钱太浪费了。

    Tiêu tiền kiểu này lãng phí quá.

  37. 收入 shōurù
    thu nhập

    他的收入一年比一年高。

    Thu nhập của anh ấy năm sau cao hơn năm trước.

  38. 支出 zhīchū
    chi tiêu

    这个月的支出超过了收入。

    Chi tiêu tháng này đã vượt quá thu nhập.

  39. 价值 jiàzhí
    giá trị

    这幅画的价值很高。

    Bức tranh này có giá trị rất cao.

  40. 转账 zhuǎnzhàng
    chuyển khoản

    我用手机给他转账了。

    Tôi đã chuyển khoản cho anh ấy bằng điện thoại.

  41. 现在年轻人的消费观念变了。 xiànzài niánqīngrén de xiāofèi guānniàn biàn le.
    Quan niệm tiêu dùng của giới trẻ bây giờ đã thay đổi.
  42. 这家超市正在搞促销活动。 zhè jiā chāoshì zhèngzài gǎo cùxiāo huódòng.
    Siêu thị này đang tổ chức chương trình khuyến mãi.
  43. 用优惠券可以再减二十块。 yòng yōuhuìquàn kěyǐ zài jiǎn èrshí kuài.
    Dùng phiếu giảm giá được bớt thêm hai mươi tệ.
  44. 这款手机的性价比很高。 zhè kuǎn shǒujī de xìngjiàbǐ hěn gāo.
    Mẫu điện thoại này có tỉ lệ giá/chất lượng rất cao.
  45. 请问您选择哪种支付方式? qǐngwèn nín xuǎnzé nǎ zhǒng zhīfù fāngshì?
    Xin hỏi quý khách chọn phương thức thanh toán nào?
  46. 这台电脑可以分期付款。 zhè tái diànnǎo kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
    Chiếc máy tính này có thể trả góp.
  47. 开发票需要公司的名字。 kāi fāpiào xūyào gōngsī de míngzi.
    Xuất hóa đơn cần tên công ty.
  48. 他最近开始学习理财。 tā zuìjìn kāishǐ xuéxí lǐcái.
    Gần đây anh ấy bắt đầu học quản lý tài chính.
  49. 这个月的预算已经超了。 zhège yuè de yùsuàn yǐjīng chāo le.
    Ngân sách tháng này đã vượt rồi.
  50. 新会员可以享受八折优惠。 xīn huìyuán kěyǐ xiǎngshòu bāzhé yōuhuì.
    Hội viên mới được hưởng ưu đãi giảm 20%.
  51. 在大平台购物比较有保障。 zài dà píngtái gòuwù bǐjiào yǒu bǎozhàng.
    Mua sắm trên nền tảng lớn được đảm bảo hơn.
  52. 二手车比新车便宜一半。 èrshǒuchē bǐ xīnchē piányi yíbàn.
    Xe cũ rẻ bằng nửa xe mới.
  53. 物价一年比一年高。 wùjià yì nián bǐ yì nián gāo.
    Vật giá năm sau cao hơn năm trước.
  54. 他把奖金都投资到股票里了。 tā bǎ jiǎngjīn dōu tóuzī dào gǔpiào lǐ le.
    Anh ấy đem hết tiền thưởng đầu tư vào cổ phiếu.
  55. 这些商品按批发价卖。 zhèxiē shāngpǐn àn pīfājià mài.
    Những mặt hàng này bán theo giá sỉ.
  56. 现在买一送一,还有赠品。 xiànzài mǎi yī sòng yī, hái yǒu zèngpǐn.
    Bây giờ mua một tặng một, còn có quà khuyến mãi.
  57. 租房子要交一个月的押金。 zū fángzi yào jiāo yí ge yuè de yājīn.
    Thuê nhà phải đóng tiền đặt cọc một tháng.
  58. 网店的东西不一定比实体店便宜。 wǎngdiàn de dōngxi bù yídìng bǐ shítǐdiàn piányi.
    Đồ ở cửa hàng trực tuyến chưa chắc rẻ hơn cửa hàng thực tế.
  59. 秒杀活动十点开始,手要快。 miǎoshā huódòng shí diǎn kāishǐ, shǒu yào kuài.
    Đợt săn giá sốc bắt đầu lúc mười giờ, tay phải nhanh.
  60. 我们团购了十张电影票,很划算。 wǒmen tuángòule shí zhāng diànyǐngpiào, hěn huásuàn.
    Chúng tôi mua chung mười vé xem phim, rất hời.
  61. 与其买奢侈品,不如多储蓄。 yǔqí mǎi shēchǐpǐn, bùrú duō chǔxù.
    Thay vì mua hàng xa xỉ, chi bằng tiết kiệm nhiều hơn.
  62. 银行的利息越来越低了。 yínháng de lìxī yuè lái yuè dī le.
    Lãi suất ngân hàng ngày càng thấp.
  63. 他向银行申请了一笔贷款。 tā xiàng yínháng shēnqǐngle yì bǐ dàikuǎn.
    Anh ấy đã xin ngân hàng một khoản vay.
  64. 每个月的收入和支出要记清楚。 měi ge yuè de shōurù hé zhīchū yào jì qīngchu.
    Thu nhập và chi tiêu hằng tháng phải ghi chép rõ ràng.
  65. 把钱花在没用的东西上太浪费了。 bǎ qián huā zài méi yòng de dōngxi shàng tài làngfèi le.
    Tiêu tiền vào những thứ vô dụng thật lãng phí.
  66. 转账前请核对账户信息。 zhuǎnzhàng qián qǐng héduì zhànghù xìnxī.
    Trước khi chuyển khoản, hãy kiểm tra kỹ thông tin tài khoản.
  67. 最近汇率变化很大。 zuìjìn huìlǜ biànhuà hěn dà.
    Gần đây tỉ giá biến động rất mạnh.
  68. 这款商品的库存不多了。 zhè kuǎn shāngpǐn de kùcún bù duō le.
    Mặt hàng này hàng tồn kho không còn nhiều.
  69. 趁打折的时候多买些日用品。 chèn dǎzhé de shíhou duō mǎi xiē rìyòngpǐn.
    Nhân lúc giảm giá mua thêm ít đồ dùng hằng ngày.
  70. 东西贵不一定就有价值。 dōngxi guì bù yídìng jiù yǒu jiàzhí.
    Đồ đắt chưa chắc đã có giá trị.

Luyện mua sắm & tiền bạc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Mua sắm & Tiền bạc ở các cấp độ khác