🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
业余 yèyúlúc rảnh rỗi; nghiệp dư
他业余时间喜欢摄影。
Lúc rảnh anh ấy thích chụp ảnh nghệ thuật.
-
娱乐 yúlègiải trí
看电影是常见的娱乐方式。
Xem phim là một hình thức giải trí phổ biến.
-
摄影 shèyǐngnhiếp ảnh
她对摄影特别着迷。
Cô ấy đặc biệt say mê nhiếp ảnh.
-
书法 shūfǎthư pháp
爷爷每天在家练书法。
Ông luyện thư pháp ở nhà mỗi ngày.
-
乐器 yuèqìnhạc cụ
你会演奏什么乐器?
Bạn biết chơi nhạc cụ gì?
-
参赛 cānsàitham gia thi đấu
今年有一百多人参赛。
Năm nay có hơn một trăm người tham gia thi đấu.
-
社团 shètuáncâu lạc bộ (trường học)
我加入了学校的音乐社团。
Tôi đã gia nhập câu lạc bộ âm nhạc của trường.
-
休闲 xiūxiánnghỉ ngơi thư giãn
周末是我唯一的休闲时间。
Cuối tuần là thời gian thư giãn duy nhất của tôi.
-
消遣 xiāoqiǎntrò tiêu khiển
下棋是他最大的消遣。
Chơi cờ là trò tiêu khiển lớn nhất của ông ấy.
-
武术 wǔshùvõ thuật
他练了十年武术。
Anh ấy đã luyện võ thuật mười năm.
-
舞蹈 wǔdǎovũ đạo, múa
她从小学习民族舞蹈。
Cô ấy học múa dân tộc từ nhỏ.
-
绘画 huìhuàhội họa
她的绘画水平提高了不少。
Trình độ hội họa của cô ấy đã tiến bộ nhiều.
-
戏剧 xìjùkịch
我们周末去看了一场戏剧。
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem một vở kịch.
-
京剧 jīngjùkinh kịch
京剧是中国的传统艺术。
Kinh kịch là nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc.
-
乐趣 lèqùniềm vui
钓鱼给他带来很多乐趣。
Câu cá mang lại cho anh ấy nhiều niềm vui.
-
培养 péiyǎngbồi dưỡng, nuôi dưỡng
应该从小培养孩子的爱好。
Nên bồi dưỡng sở thích của trẻ từ nhỏ.
-
丰富 fēngfùphong phú
退休后他的生活很丰富。
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy rất phong phú.
-
释放 shìfànggiải tỏa
运动是释放压力的好方法。
Vận động là cách tốt để giải tỏa áp lực.
-
缓解 huǎnjiělàm dịu, giảm bớt
听音乐能缓解紧张的情绪。
Nghe nhạc có thể làm dịu cảm giác căng thẳng.
-
户外 hùwàingoài trời
他喜欢各种户外活动。
Anh ấy thích đủ loại hoạt động ngoài trời.
-
徒步 túbùđi bộ đường dài
我们徒步走了二十公里。
Chúng tôi đã đi bộ hai mươi cây số.
-
攀岩 pānyánleo núi đá
攀岩需要勇气和力量。
Leo núi đá cần dũng khí và sức mạnh.
-
潜水 qiánshuǐlặn
我在海边学会了潜水。
Tôi đã học lặn ở bờ biển.
-
冲浪 chōnglànglướt sóng
夏天很多人去海边冲浪。
Mùa hè nhiều người ra biển lướt sóng.
-
马拉松 mǎlāsōngma-ra-tông
他正在为马拉松做准备。
Anh ấy đang chuẩn bị cho cuộc thi ma-ra-tông.
-
园艺 yuányìlàm vườn
妈妈退休后爱上了园艺。
Mẹ sau khi nghỉ hưu đã mê làm vườn.
-
烹饪 pēngrènnấu nướng
他的烹饪水平相当高。
Trình độ nấu nướng của anh ấy khá cao.
-
烘焙 hōngbèilàm bánh
她周末在家学烘焙。
Cuối tuần cô ấy học làm bánh ở nhà.
-
桌游 zhuōyóuboard game, trò chơi cờ bàn
朋友聚会时我们常玩桌游。
Khi tụ tập bạn bè chúng tôi hay chơi board game.
-
电子竞技 diànzǐ jìngjìthể thao điện tử
电子竞技越来越受欢迎。
Thể thao điện tử ngày càng được ưa chuộng.
-
演出 yǎnchūbuổi biểu diễn
今晚的演出八点开始。
Buổi biểu diễn tối nay bắt đầu lúc tám giờ.
-
门票 ménpiàové vào cửa
展览的门票是免费的。
Vé vào cửa triển lãm là miễn phí.
-
俱乐部 jùlèbùcâu lạc bộ
他参加了一个网球俱乐部。
Anh ấy đã tham gia một câu lạc bộ quần vợt.
-
志愿者 zhìyuànzhětình nguyện viên
她利用周末做志愿者。
Cô ấy tận dụng cuối tuần để làm tình nguyện viên.
-
着迷 zháomísay mê
他对围棋着了迷。
Anh ấy say mê cờ vây.
-
欣赏 xīnshǎngthưởng thức
我们一边喝茶一边欣赏音乐。
Chúng tôi vừa uống trà vừa thưởng thức âm nhạc.
-
收获 shōuhuòthu hoạch, điều gặt hái được
这次比赛让我收获很大。
Cuộc thi lần này giúp tôi gặt hái được rất nhiều.
-
熬夜 áoyèthức khuya
别为了追剧熬夜。
Đừng thức khuya để cày phim.
-
平衡 pínghéngcân bằng
要平衡好工作和生活。
Cần cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.
-
演奏 yǎnzòudiễn tấu, chơi (nhạc cụ)
她演奏了一首钢琴曲。
Cô ấy đã diễn tấu một bản nhạc piano.
-
你平时有什么兴趣爱好? Nǐ píngshí yǒu shénme xìngqù àihào?Bình thường bạn có sở thích gì?
-
培养一个爱好对身心健康很有好处。 Péiyǎng yí ge àihào duì shēnxīn jiànkāng hěn yǒu hǎochù.Nuôi dưỡng một sở thích rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
-
业余时间我一般用来看书和健身。 Yèyú shíjiān wǒ yìbān yònglái kànshū hé jiànshēn.Thời gian rảnh tôi thường dành để đọc sách và tập gym.
-
现代人的娱乐方式越来越丰富。 Xiàndàirén de yúlè fāngshì yuè lái yuè fēngfù.Các hình thức giải trí của người hiện đại ngày càng phong phú.
-
他把大部分业余时间都花在摄影上。 Tā bǎ dà bùfen yèyú shíjiān dōu huā zài shèyǐng shàng.Anh ấy dành phần lớn thời gian rảnh cho nhiếp ảnh.
-
为了参加马拉松,他坚持训练了半年。 Wèile cānjiā mǎlāsōng, tā jiānchí xùnliànle bànnián.Để tham gia ma-ra-tông, anh ấy đã kiên trì tập luyện nửa năm.
-
这次书法比赛他获得了第一名。 Zhè cì shūfǎ bǐsài tā huòdéle dì yī míng.Trong cuộc thi thư pháp lần này anh ấy đã giành giải nhất.
-
学习一种乐器需要长期坚持。 Xuéxí yì zhǒng yuèqì xūyào chángqī jiānchí.Học một loại nhạc cụ cần kiên trì lâu dài.
-
大学里有各种各样的社团活动。 Dàxué li yǒu gèzhǒng-gèyàng de shètuán huódòng.Ở đại học có đủ loại hoạt động câu lạc bộ.
-
适当的休闲能提高工作效率。 Shìdàng de xiūxián néng tígāo gōngzuò xiàolǜ.Thư giãn hợp lý có thể nâng cao hiệu suất công việc.
-
与其在家玩手机,不如出去走走。 Yǔqí zài jiā wán shǒujī, bùrú chūqù zǒuzou.Thay vì ở nhà nghịch điện thoại, chi bằng ra ngoài đi dạo.
-
徒步旅行让我看到了不一样的风景。 Túbù lǚxíng ràng wǒ kàndàole bù yíyàng de fēngjǐng.Du lịch đi bộ đường dài cho tôi thấy những phong cảnh khác lạ.
-
周末去户外活动已经成了我的习惯。 Zhōumò qù hùwài huódòng yǐjīng chéngle wǒ de xíguàn.Cuối tuần đi hoạt động ngoài trời đã thành thói quen của tôi.
-
音乐会的门票一开售就被抢光了。 Yīnyuèhuì de ménpiào yì kāishòu jiù bèi qiǎngguāng le.Vé buổi hòa nhạc vừa mở bán đã bị mua sạch.
-
爷爷从年轻时就喜欢听京剧。 Yéye cóng niánqīng shí jiù xǐhuan tīng jīngjù.Ông thích nghe kinh kịch từ thời trẻ.
-
无论多忙,他每天都抽时间练书法。 Wúlùn duō máng, tā měitiān dōu chōu shíjiān liàn shūfǎ.Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn dành thời gian luyện thư pháp mỗi ngày.
-
打游戏可以放松,但不要沉迷。 Dǎ yóuxì kěyǐ fàngsōng, dàn búyào chénmí.Chơi game có thể giúp thư giãn, nhưng đừng nghiện.
-
她在志愿活动中认识了很多朋友。 Tā zài zhìyuàn huódòng zhōng rènshile hěn duō péngyou.Cô ấy đã quen được nhiều bạn qua các hoạt động tình nguyện.
-
昨晚的演出给观众留下了深刻的印象。 Zuówǎn de yǎnchū gěi guānzhòng liúxiàle shēnkè de yìnxiàng.Buổi biểu diễn tối qua đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.
-
越来越多的年轻人喜欢上了露营。 Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan shàngle lùyíng.Ngày càng nhiều bạn trẻ thích cắm trại.
-
种花种菜让他的退休生活很充实。 Zhòng huā zhòng cài ràng tā de tuìxiū shēnghuó hěn chōngshí.Trồng hoa trồng rau khiến cuộc sống hưu trí của ông ấy rất trọn vẹn.
-
我最近报了一个烘焙班,周末去上课。 Wǒ zuìjìn bàole yí ge hōngbèi bān, zhōumò qù shàngkè.Gần đây tôi đăng ký một lớp làm bánh, cuối tuần đi học.
-
长时间刷短视频容易浪费时间。 Cháng shíjiān shuā duǎnshìpín róngyì làngfèi shíjiān.Lướt video ngắn hàng giờ rất dễ lãng phí thời gian.
-
运动不仅能锻炼身体,还能释放压力。 Yùndòng bùjǐn néng duànliàn shēntǐ, hái néng shìfàng yālì.Vận động không chỉ rèn luyện cơ thể mà còn giải tỏa áp lực.
-
兴趣是最好的老师。 Xìngqù shì zuì hǎo de lǎoshī.Hứng thú là người thầy tốt nhất.
-
只要坚持下去,你一定会有收获的。 Zhǐyào jiānchí xiàqù, nǐ yídìng huì yǒu shōuhuò de.Chỉ cần kiên trì, bạn nhất định sẽ gặt hái được thành quả.
-
我们社团正在招新成员,你要不要参加? Wǒmen shètuán zhèngzài zhāo xīn chéngyuán, nǐ yào bu yào cānjiā?Câu lạc bộ chúng tôi đang tuyển thành viên mới, bạn có muốn tham gia không?
-
比起热闹的聚会,我更喜欢安静地看书。 Bǐqǐ rènao de jùhuì, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de kànshū.So với những buổi tụ tập náo nhiệt, tôi thích đọc sách trong yên tĩnh hơn.
-
熬夜打游戏影响第二天的工作和学习。 Áoyè dǎ yóuxì yǐngxiǎng dì-èr tiān de gōngzuò hé xuéxí.Thức khuya chơi game ảnh hưởng đến công việc và học tập ngày hôm sau.
-
会休息的人才会工作。 Huì xiūxi de rén cái huì gōngzuò.Người biết nghỉ ngơi mới là người biết làm việc.
Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.