🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 健身 jiànshēn
    tập gym, rèn luyện thân thể

    我每周去三次健身房。

    Tôi đến phòng gym ba lần mỗi tuần.

  2. 瑜伽 yújiā
    yoga

    她每天早上练瑜伽。

    Cô ấy tập yoga mỗi buổi sáng.

  3. 收藏 shōucáng
    sưu tầm

    他喜欢收藏旧邮票。

    Anh ấy thích sưu tầm tem cũ.

  4. 演唱会 yǎnchànghuì
    buổi biểu diễn ca nhạc

    演唱会的票已经卖完了。

    Vé buổi diễn ca nhạc đã bán hết rồi.

  5. 展览 zhǎnlǎn
    triển lãm

    这个展览值得去看。

    Triển lãm này đáng để đi xem.

  6. 直播 zhíbō
    phát sóng trực tiếp

    他每天晚上看游戏直播。

    Anh ấy xem livestream game mỗi tối.

  7. 追剧 zhuījù
    cày phim

    我周末在家追剧。

    Cuối tuần tôi ở nhà cày phim.

  8. 短视频 duǎnshìpín
    video ngắn

    别看短视频看到半夜。

    Đừng xem video ngắn đến tận nửa đêm.

  9. 乒乓球 pīngpāngqiú
    bóng bàn

    我们打一场乒乓球吧。

    Chúng ta chơi một ván bóng bàn nhé.

  10. 羽毛球 yǔmáoqiú
    cầu lông

    下班后我们去打羽毛球。

    Sau giờ làm chúng tôi đi chơi cầu lông.

  11. 网球 wǎngqiú
    quần vợt

    她网球打得非常好。

    Cô ấy chơi quần vợt rất giỏi.

  12. 吉他 jítā
    đàn ghi-ta

    我在学弹吉他。

    Tôi đang học chơi đàn ghi-ta.

  13. 围棋 wéiqí
    cờ vây

    我最近迷上了围棋。

    Gần đây tôi mê cờ vây.

  14. 动漫 dòngmàn
    anime, phim hoạt hình

    很多年轻人喜欢看动漫。

    Nhiều bạn trẻ thích xem anime.

  15. 漫画 mànhuà
    truyện tranh

    这本漫画特别受欢迎。

    Cuốn truyện tranh này rất được yêu thích.

  16. 杂志 zázhì
    tạp chí

    我在机场买了一本杂志。

    Tôi đã mua một cuốn tạp chí ở sân bay.

  17. 功夫 gōngfu
    kung fu, võ thuật

    他从小练中国功夫。

    Anh ấy luyện kung fu Trung Quốc từ nhỏ.

  18. 露营 lùyíng
    cắm trại

    这个周末我们去山里露营。

    Cuối tuần này chúng tôi đi cắm trại trong núi.

  19. 野餐 yěcān
    dã ngoại, picnic

    天气好,适合去野餐。

    Thời tiết đẹp, rất hợp để đi dã ngoại.

  20. 博物馆 bówùguǎn
    bảo tàng

    博物馆星期一不开门。

    Bảo tàng thứ Hai không mở cửa.

  21. 滑冰 huábīng
    trượt băng

    冬天我常去滑冰。

    Mùa đông tôi thường đi trượt băng.

  22. 滑雪 huáxuě
    trượt tuyết

    我第一次滑雪就摔倒了。

    Lần đầu trượt tuyết tôi đã bị ngã.

  23. 扑克 pūkè
    bài tây

    他们在打扑克。

    Họ đang chơi bài.

  24. 麻将 májiàng
    mạt chược

    奶奶周末喜欢打麻将。

    Bà thích chơi mạt chược vào cuối tuần.

  25. 观众 guānzhòng
    khán giả

    观众都站起来鼓掌。

    Khán giả đều đứng dậy vỗ tay.

  26. 演员 yǎnyuán
    diễn viên

    这位演员演得真棒。

    Diễn viên này diễn thật xuất sắc.

  27. 无聊 wúliáo
    buồn chán

    周末在家太无聊了。

    Cuối tuần ở nhà chán quá.

  28. 轻松 qīngsōng
    thoải mái, nhẹ nhõm

    听音乐让我很轻松。

    Nghe nhạc làm tôi thấy rất thoải mái.

  29. 精彩 jīngcǎi
    đặc sắc, hấp dẫn

    昨晚的比赛非常精彩。

    Trận đấu tối qua rất đặc sắc.

  30. 热闹 rènao
    náo nhiệt

    节日的街上很热闹。

    Đường phố ngày lễ rất náo nhiệt.

  31. 报名 bàomíng
    đăng ký

    我报名参加了唱歌比赛。

    Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi hát.

  32. 加油 jiāyóu
    cổ vũ, cố lên

    我们一起为他加油吧。

    Chúng ta cùng cổ vũ cho anh ấy nhé.

  33. 下载 xiàzài
    tải xuống

    我下载了一个新游戏。

    Tôi đã tải một trò chơi mới.

  34. 聚会 jùhuì
    buổi họp mặt

    周六晚上有个朋友聚会。

    Tối thứ Bảy có buổi họp mặt bạn bè.

  35. 放松 fàngsōng
    thư giãn

    运动能让人放松。

    Vận động giúp con người thư giãn.

  36. 球迷 qiúmí
    người hâm mộ bóng đá/bóng rổ

    爸爸是个老球迷。

    Bố là một fan bóng đá lâu năm.

  37. 台球 táiqiú
    bi-a

    晚上一起去打台球吧。

    Tối nay cùng đi chơi bi-a nhé.

  38. 广场舞 guǎngchǎngwǔ
    nhảy dân vũ quảng trường

    阿姨们在跳广场舞。

    Các cô đang nhảy dân vũ ở quảng trường.

  39. 遛狗 liùgǒu
    dắt chó đi dạo

    我每天傍晚去遛狗。

    Mỗi chiều tối tôi dắt chó đi dạo.

  40. 手工 shǒugōng
    đồ thủ công

    她的手工做得很漂亮。

    Đồ thủ công của cô ấy làm rất đẹp.

  41. 你平时怎么放松自己? Nǐ píngshí zěnme fàngsōng zìjǐ?
    Bình thường bạn thư giãn bằng cách nào?
  42. 我办了一张健身卡。 Wǒ bànle yì zhāng jiànshēnkǎ.
    Tôi đã làm một thẻ tập gym.
  43. 他把吉他带到学校来了。 Tā bǎ jítā dàidào xuéxiào lái le.
    Anh ấy đã mang đàn ghi-ta đến trường.
  44. 这场演唱会太精彩了! Zhè chǎng yǎnchànghuì tài jīngcǎi le!
    Buổi diễn ca nhạc này tuyệt vời quá!
  45. 我好不容易买到了两张票。 Wǒ hǎobù róngyì mǎidàole liǎng zhāng piào.
    Khó khăn lắm tôi mới mua được hai vé.
  46. 周末的博物馆人特别多。 Zhōumò de bówùguǎn rén tèbié duō.
    Cuối tuần bảo tàng đông người lắm.
  47. 我们约好周六去露营。 Wǒmen yuēhǎo zhōuliù qù lùyíng.
    Chúng tôi đã hẹn thứ Bảy đi cắm trại.
  48. 你能教我打网球吗? Nǐ néng jiāo wǒ dǎ wǎngqiú ma?
    Bạn có thể dạy tôi chơi quần vợt không?
  49. 我把这部动漫全看完了。 Wǒ bǎ zhè bù dòngmàn quán kànwán le.
    Tôi đã xem hết bộ anime này.
  50. 天气这么好,我们出去野餐吧。 Tiānqì zhème hǎo, wǒmen chūqù yěcān ba.
    Thời tiết đẹp thế này, chúng ta ra ngoài dã ngoại đi.
  51. 他一有时间就去钓鱼。 Tā yì yǒu shíjiān jiù qù diàoyú.
    Cứ có thời gian là anh ấy đi câu cá.
  52. 比赛马上就要开始了。 Bǐsài mǎshàng jiù yào kāishǐ le.
    Trận đấu sắp bắt đầu rồi.
  53. 我跑完步觉得轻松多了。 Wǒ pǎowán bù juéde qīngsōng duō le.
    Chạy bộ xong tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
  54. 这个游戏越玩越有意思。 Zhège yóuxì yuè wán yuè yǒu yìsi.
    Trò chơi này càng chơi càng thú vị.
  55. 你报名参加比赛了吗? Nǐ bàomíng cānjiā bǐsài le ma?
    Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi chưa?
  56. 昨天的聚会热闹极了。 Zuótiān de jùhuì rènao jíle.
    Buổi họp mặt hôm qua náo nhiệt vô cùng.
  57. 我在网上看了一场足球直播。 Wǒ zài wǎngshàng kànle yì chǎng zúqiú zhíbō.
    Tôi đã xem một trận bóng đá phát trực tiếp trên mạng.
  58. 他每天晚上追剧到很晚。 Tā měitiān wǎnshang zhuījù dào hěn wǎn.
    Anh ấy cày phim đến khuya mỗi tối.
  59. 妈妈让我少玩儿一点儿游戏。 Māma ràng wǒ shǎo wánr yìdiǎnr yóuxì.
    Mẹ bảo tôi chơi game ít thôi.
  60. 你想学滑雪还是滑冰? Nǐ xiǎng xué huáxuě háishi huábīng?
    Bạn muốn học trượt tuyết hay trượt băng?
  61. 这个展览下个月就结束了。 Zhège zhǎnlǎn xià ge yuè jiù jiéshù le.
    Triển lãm này tháng sau là kết thúc rồi.
  62. 我把照片发到网上了。 Wǒ bǎ zhàopiàn fādào wǎngshàng le.
    Tôi đã đăng ảnh lên mạng.
  63. 大家为运动员大声加油。 Dàjiā wèi yùndòngyuán dàshēng jiāyóu.
    Mọi người hò hét cổ vũ cho các vận động viên.
  64. 我从小就对功夫感兴趣。 Wǒ cóngxiǎo jiù duì gōngfu gǎn xìngqù.
    Từ nhỏ tôi đã thích kung fu.
  65. 她跟着视频学做手工。 Tā gēnzhe shìpín xué zuò shǒugōng.
    Cô ấy học làm đồ thủ công theo video.
  66. 爷爷每天去公园下棋。 Yéye měitiān qù gōngyuán xiàqí.
    Ông ngày nào cũng ra công viên chơi cờ.
  67. 电影院里坐满了观众。 Diànyǐngyuàn li zuòmǎnle guānzhòng.
    Rạp chiếu phim chật kín khán giả.
  68. 忙了一周,我想好好放松一下。 Mángle yì zhōu, wǒ xiǎng hǎohǎo fàngsōng yíxià.
    Bận cả tuần rồi, tôi muốn thư giãn thật thoải mái.
  69. 你最喜欢哪个演员? Nǐ zuì xǐhuan nǎge yǎnyuán?
    Bạn thích diễn viên nào nhất?
  70. 运动完记得多喝水。 Yùndòng wán jìde duō hē shuǐ.
    Tập xong nhớ uống nhiều nước nhé.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác