🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Sở thích & Thời gian rảnh bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về sở thích & thời gian rảnh, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 爱好 àihào
    sở thích

    我的爱好是看书。

    Sở thích của tôi là đọc sách.

  2. 电影 diànyǐng
    phim

    我们晚上去看电影吧。

    Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.

  3. 音乐 yīnyuè
    âm nhạc

    我很喜欢听音乐。

    Tôi rất thích nghe nhạc.

  4. 唱歌 chànggē
    hát

    我喜欢和朋友唱歌。

    Tôi thích hát cùng bạn bè.

  5. 游戏 yóuxì
    trò chơi

    我们玩一个游戏吧。

    Chúng ta chơi một trò chơi nhé.

  6. 运动 yùndòng
    thể thao, vận động

    运动对身体很好。

    Vận động rất tốt cho sức khỏe.

  7. shū
    sách

    我买了一本新书。

    Tôi đã mua một cuốn sách mới.

  8. kàn
    xem

    我在看电视。

    Tôi đang xem tivi.

  9. tīng
    nghe

    你在听什么?

    Bạn đang nghe gì vậy?

  10. wán
    chơi

    孩子们在外面玩。

    Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.

  11. 电视 diànshì
    tivi

    爸爸在家看电视。

    Bố đang xem tivi ở nhà.

  12. bài hát

    这首歌很好听。

    Bài hát này rất hay.

  13. 喜欢 xǐhuan
    thích

    我很喜欢这个电影。

    Tôi rất thích bộ phim này.

  14. ài
    yêu

    我爱我的家人。

    Tôi yêu gia đình của tôi.

  15. qiú
    quả bóng

    这个球是谁的?

    Quả bóng này của ai?

  16. 打球 dǎqiú
    chơi bóng

    他每天下午打球。

    Anh ấy chơi bóng mỗi buổi chiều.

  17. 看书 kànshū
    đọc sách

    我晚上喜欢看书。

    Buổi tối tôi thích đọc sách.

  18. 电脑 diànnǎo
    máy tính

    我用电脑玩游戏。

    Tôi chơi game bằng máy tính.

  19. 手机 shǒujī
    điện thoại di động

    我的手机是新的。

    Điện thoại của tôi là máy mới.

  20. 照片 zhàopiàn
    bức ảnh

    这张照片真漂亮。

    Bức ảnh này thật đẹp.

  21. 报纸 bàozhǐ
    báo

    桌子上有一张报纸。

    Trên bàn có một tờ báo.

  22. 朋友 péngyou
    bạn bè

    我周末和朋友去玩。

    Cuối tuần tôi đi chơi với bạn bè.

  23. 周末 zhōumò
    cuối tuần

    周末你做什么?

    Cuối tuần bạn làm gì?

  24. 时间 shíjiān
    thời gian

    我今天没有时间。

    Hôm nay tôi không có thời gian.

  25. 休息 xiūxi
    nghỉ ngơi

    你累了,休息一下吧。

    Bạn mệt rồi, nghỉ một chút đi.

  26. 电影院 diànyǐngyuàn
    rạp chiếu phim

    电影院在学校旁边。

    Rạp chiếu phim ở cạnh trường học.

  27. 公园 gōngyuán
    công viên

    公园里有很多人。

    Trong công viên có rất nhiều người.

  28. 有意思 yǒu yìsi
    thú vị

    他说的话很有意思。

    Những điều anh ấy nói rất thú vị.

  29. 好玩 hǎowán
    vui, thú vị

    那个公园很好玩。

    Công viên đó rất vui.

  30. 高兴 gāoxìng
    vui mừng

    见到你很高兴。

    Rất vui được gặp bạn.

  31. 快乐 kuàilè
    vui vẻ

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  32. 每天 měitiān
    mỗi ngày

    我每天听音乐。

    Tôi nghe nhạc mỗi ngày.

  33. 常常 chángcháng
    thường xuyên

    我常常去看电影。

    Tôi thường đi xem phim.

  34. 一起 yìqǐ
    cùng nhau

    我们一起去唱歌吧。

    Chúng ta cùng đi hát nhé.

  35. xiǎng
    muốn

    我想去看电影。

    Tôi muốn đi xem phim.

  36. xué
    học

    我想学唱歌。

    Tôi muốn học hát.

  37. piào

    你有电影票吗?

    Bạn có vé xem phim không?

  38. 觉得 juéde
    cảm thấy

    我觉得看书很有意思。

    Tôi thấy đọc sách rất thú vị.

  39. zuì
    nhất

    我最喜欢的运动是跑步。

    Môn thể thao tôi thích nhất là chạy bộ.

  40. lèi
    mệt

    打球以后我很累。

    Sau khi chơi bóng tôi rất mệt.

  41. 你的爱好是什么? Nǐ de àihào shì shénme?
    Sở thích của bạn là gì?
  42. 我喜欢听音乐。 Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
    Tôi thích nghe nhạc.
  43. 你喜欢看电影吗? Nǐ xǐhuan kàn diànyǐng ma?
    Bạn có thích xem phim không?
  44. 周末我常常在家看电视。 Zhōumò wǒ chángcháng zài jiā kàn diànshì.
    Cuối tuần tôi thường ở nhà xem tivi.
  45. 我们一起去看电影吧。 Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
    Chúng ta cùng đi xem phim nhé.
  46. 他很喜欢打球。 Tā hěn xǐhuan dǎqiú.
    Anh ấy rất thích chơi bóng.
  47. 我有很多书。 Wǒ yǒu hěn duō shū.
    Tôi có rất nhiều sách.
  48. 这个游戏很好玩。 Zhège yóuxì hěn hǎowán.
    Trò chơi này rất vui.
  49. 你会唱歌吗? Nǐ huì chànggē ma?
    Bạn biết hát không?
  50. 我不太喜欢运动。 Wǒ bú tài xǐhuan yùndòng.
    Tôi không thích vận động lắm.
  51. 星期天你想做什么? Xīngqītiān nǐ xiǎng zuò shénme?
    Chủ nhật bạn muốn làm gì?
  52. 我想在家休息。 Wǒ xiǎng zài jiā xiūxi.
    Tôi muốn nghỉ ngơi ở nhà.
  53. 我给你们唱个歌吧。 Wǒ gěi nǐmen chàng ge gē ba.
    Để tôi hát cho các bạn một bài nhé.
  54. 他唱歌唱得很好。 Tā chànggē chàng de hěn hǎo.
    Anh ấy hát rất hay.
  55. 我们去公园玩儿吧。 Wǒmen qù gōngyuán wánr ba.
    Chúng ta đi công viên chơi nhé.
  56. 你有时间吗?我们去打球。 Nǐ yǒu shíjiān ma? Wǒmen qù dǎqiú.
    Bạn có thời gian không? Chúng ta đi chơi bóng đi.
  57. 昨天我看了一个电影。 Zuótiān wǒ kànle yí ge diànyǐng.
    Hôm qua tôi đã xem một bộ phim.
  58. 这本书很有意思。 Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
    Cuốn sách này rất thú vị.
  59. 我朋友很喜欢玩游戏。 Wǒ péngyou hěn xǐhuan wán yóuxì.
    Bạn tôi rất thích chơi game.
  60. 你想听什么歌? Nǐ xiǎng tīng shénme gē?
    Bạn muốn nghe bài hát nào?
  61. 电影几点开始? Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?
    Mấy giờ phim bắt đầu?
  62. 我买了两张电影票。 Wǒ mǎile liǎng zhāng diànyǐngpiào.
    Tôi đã mua hai vé xem phim.
  63. 周末你想去哪儿? Zhōumò nǐ xiǎng qù nǎr?
    Cuối tuần bạn muốn đi đâu?
  64. 我最喜欢看书。 Wǒ zuì xǐhuan kànshū.
    Tôi thích đọc sách nhất.
  65. 今天我很累,想休息。 Jīntiān wǒ hěn lèi, xiǎng xiūxi.
    Hôm nay tôi mệt, muốn nghỉ ngơi.
  66. 你常常运动吗? Nǐ chángcháng yùndòng ma?
    Bạn có thường xuyên vận động không?
  67. 妈妈每天看报纸。 Māma měitiān kàn bàozhǐ.
    Mẹ đọc báo mỗi ngày.
  68. 我用手机听音乐。 Wǒ yòng shǒujī tīng yīnyuè.
    Tôi nghe nhạc bằng điện thoại.
  69. 你觉得那个电影怎么样? Nǐ juéde nàge diànyǐng zěnmeyàng?
    Bạn thấy bộ phim đó thế nào?
  70. 我的爱好是唱歌和运动。 Wǒ de àihào shì chànggē hé yùndòng.
    Sở thích của tôi là ca hát và thể thao.

Luyện sở thích & thời gian rảnh trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sở thích & Thời gian rảnh ở các cấp độ khác