🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. jiā
    nhà; gia đình

    我家有四口人。

    Nhà tôi có bốn người.

  2. 房子 fángzi
    ngôi nhà

    这个房子很大。

    Ngôi nhà này rất to.

  3. 房间 fángjiān
    căn phòng

    我的房间很小。

    Phòng của tôi rất nhỏ.

  4. chuáng
    giường

    猫在床上睡觉。

    Con mèo đang ngủ trên giường.

  5. mén
    cửa

    请关门。

    Xin hãy đóng cửa.

  6. 窗户 chuānghu
    cửa sổ

    这个房间的窗户很大。

    Cửa sổ của căn phòng này rất to.

  7. 桌子 zhuōzi
    cái bàn

    桌子上有一个杯子。

    Trên bàn có một cái cốc.

  8. 椅子 yǐzi
    cái ghế

    椅子上有一只猫。

    Trên ghế có một con mèo.

  9. 电视 diànshì
    ti vi

    晚上我们一起看电视。

    Buổi tối chúng tôi cùng nhau xem ti vi.

  10. 电话 diànhuà
    điện thoại

    你的电话是多少?

    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  11. 手机 shǒujī
    điện thoại di động

    我的手机在哪儿?

    Điện thoại của tôi ở đâu?

  12. dēng
    đèn

    请帮我开灯。

    Làm ơn bật đèn giúp tôi.

  13. 杯子 bēizi
    cái cốc

    这个杯子很漂亮。

    Cái cốc này rất đẹp.

  14. 衣服 yīfu
    quần áo

    我买了新衣服。

    Tôi đã mua quần áo mới.

  15. 睡觉 shuìjiào
    ngủ

    我十点睡觉。

    Tôi đi ngủ lúc mười giờ.

  16. 起床 qǐchuáng
    thức dậy

    妈妈叫我起床。

    Mẹ gọi tôi dậy.

  17. 洗澡 xǐzǎo
    tắm

    我晚上洗澡。

    Tôi tắm vào buổi tối.

  18. rửa; giặt

    先洗手再吃饭。

    Rửa tay trước rồi mới ăn cơm.

  19. 穿 chuān
    mặc; đi (giày)

    今天你穿什么衣服?

    Hôm nay bạn mặc quần áo gì?

  20. kāi
    mở; bật

    请开窗户。

    Xin hãy mở cửa sổ.

  21. guān
    đóng; tắt

    太晚了,关电视吧。

    Muộn quá rồi, tắt ti vi đi.

  22. 看电视 kàn diànshì
    xem ti vi

    我喜欢看电视。

    Tôi thích xem ti vi.

  23. 打电话 dǎ diànhuà
    gọi điện thoại

    我给妈妈打电话。

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  24. 吃饭 chīfàn
    ăn cơm

    我们一起吃饭吧。

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

  25. 休息 xiūxi
    nghỉ ngơi

    你休息一下吧。

    Bạn nghỉ một chút đi.

  26. zhù
    sống, ở

    你住在哪儿?

    Bạn sống ở đâu?

  27. 回家 huíjiā
    về nhà

    我五点回家。

    Tôi về nhà lúc năm giờ.

  28. 早上 zǎoshang
    buổi sáng

    我早上喝咖啡。

    Buổi sáng tôi uống cà phê.

  29. 晚上 wǎnshang
    buổi tối

    晚上你做什么?

    Buổi tối bạn làm gì?

  30. 每天 měitiān
    mỗi ngày

    我每天都很忙。

    Ngày nào tôi cũng bận.

  31. 现在 xiànzài
    bây giờ

    现在几点了?

    Bây giờ là mấy giờ rồi?

  32. 家人 jiārén
    người nhà, gia đình

    我爱我的家人。

    Tôi yêu gia đình của mình.

  33. 爸爸 bàba
    bố, ba

    爸爸在工作。

    Bố đang làm việc.

  34. 妈妈 māma
    mẹ, má

    妈妈做的饭很好吃。

    Cơm mẹ nấu rất ngon.

  35. māo
    con mèo

    我家有一只猫。

    Nhà tôi có một con mèo.

  36. gǒu
    con chó

    那只狗很大。

    Con chó đó rất to.

  37. 东西 dōngxi
    đồ vật

    桌子上有很多东西。

    Trên bàn có rất nhiều đồ.

  38. 电脑 diànnǎo
    máy tính

    我的电脑在房间里。

    Máy tính của tôi ở trong phòng.

  39. 时间 shíjiān
    thời gian

    我没有时间看电视。

    Tôi không có thời gian xem ti vi.

  40. lèi
    mệt

    我今天很累。

    Hôm nay tôi rất mệt.

  41. 我家有三个房间。 Wǒ jiā yǒu sān ge fángjiān.
    Nhà tôi có ba phòng.
  42. 我每天七点起床。 Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
    Mỗi ngày tôi dậy lúc bảy giờ.
  43. 你几点睡觉? Nǐ jǐ diǎn shuìjiào?
    Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
  44. 他在床上看手机。 Tā zài chuáng shang kàn shǒujī.
    Anh ấy đang nằm trên giường xem điện thoại.
  45. 爸爸在房间里打电话。 Bàba zài fángjiān li dǎ diànhuà.
    Bố đang gọi điện thoại trong phòng.
  46. 请帮我开一下门。 Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén.
    Làm ơn mở cửa giúp tôi.
  47. 请关灯,我要睡觉了。 Qǐng guān dēng, wǒ yào shuìjiào le.
    Làm ơn tắt đèn, tôi sắp đi ngủ rồi.
  48. 我想休息一下。 Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
    Tôi muốn nghỉ một chút.
  49. 我们家的狗很可爱。 Wǒmen jiā de gǒu hěn kě'ài.
    Con chó nhà chúng tôi rất đáng yêu.
  50. 我的手机在桌子上。 Wǒ de shǒujī zài zhuōzi shang.
    Điện thoại của tôi ở trên bàn.
  51. 这是谁的杯子? Zhè shì shéi de bēizi?
    Đây là cốc của ai?
  52. 我先洗澡,再睡觉。 Wǒ xiān xǐzǎo, zài shuìjiào.
    Tôi tắm trước rồi mới đi ngủ.
  53. 今天我很累,想早点睡觉。 Jīntiān wǒ hěn lèi, xiǎng zǎodiǎn shuìjiào.
    Hôm nay tôi rất mệt, muốn đi ngủ sớm.
  54. 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
    Nhà bạn có mấy người?
  55. 我住在北京。 Wǒ zhù zài Běijīng.
    Tôi sống ở Bắc Kinh.
  56. 我的房间里有一张床和一张桌子。 Wǒ de fángjiān li yǒu yì zhāng chuáng hé yì zhāng zhuōzi.
    Trong phòng tôi có một chiếc giường và một cái bàn.
  57. 床上有一件衣服。 Chuáng shang yǒu yí jiàn yīfu.
    Trên giường có một chiếc áo.
  58. 我每天晚上八点看电视。 Wǒ měitiān wǎnshang bā diǎn kàn diànshì.
    Mỗi tối tám giờ tôi xem ti vi.
  59. 时间不早了,快去睡觉吧。 Shíjiān bù zǎo le, kuài qù shuìjiào ba.
    Muộn rồi, mau đi ngủ đi.
  60. 我们回家吧。 Wǒmen huíjiā ba.
    Chúng ta về nhà thôi.
  61. 请坐,请喝水。 Qǐng zuò, qǐng hē shuǐ.
    Mời ngồi, mời uống nước.
  62. 他还在睡觉呢。 Tā hái zài shuìjiào ne.
    Anh ấy vẫn đang ngủ mà.
  63. 你早上几点起床? Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?
    Buổi sáng bạn dậy lúc mấy giờ?
  64. 我的衣服都是妈妈洗的。 Wǒ de yīfu dōu shì māma xǐ de.
    Quần áo của tôi đều là mẹ giặt.
  65. 房间里有电视和电脑。 Fángjiān li yǒu diànshì hé diànnǎo.
    Trong phòng có ti vi và máy tính.
  66. 出门的时候,别忘了关门。 Chūmén de shíhou, bié wàngle guān mén.
    Khi ra ngoài, đừng quên đóng cửa nhé.
  67. 今天我不出去,在家休息。 Jīntiān wǒ bù chūqu, zài jiā xiūxi.
    Hôm nay tôi không ra ngoài, ở nhà nghỉ ngơi.
  68. 妹妹在穿衣服,你等一下。 Mèimei zài chuān yīfu, nǐ děng yíxià.
    Em gái đang mặc quần áo, bạn đợi một chút nhé.
  69. 天冷了,请关窗户。 Tiān lěng le, qǐng guān chuānghu.
    Trời lạnh rồi, xin hãy đóng cửa sổ.
  70. 我们的家不大,但是很漂亮。 Wǒmen de jiā bú dà, dànshì hěn piàoliang.
    Nhà chúng tôi không to nhưng rất đẹp.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác