🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. rén
    người

    这里人很多。

    Ở đây có rất nhiều người.

  2. 爸爸 bàba
    bố, ba

    我爸爸是医生。

    Bố tôi là bác sĩ.

  3. 妈妈 māma
    mẹ, má

    妈妈在家做饭。

    Mẹ đang nấu cơm ở nhà.

  4. 哥哥 gēge
    anh trai

    我哥哥比我大三岁。

    Anh trai tôi hơn tôi ba tuổi.

  5. 弟弟 dìdi
    em trai

    弟弟今年六岁。

    Em trai tôi năm nay sáu tuổi.

  6. 姐姐 jiějie
    chị gái

    姐姐在北京工作。

    Chị gái tôi làm việc ở Bắc Kinh.

  7. 妹妹 mèimei
    em gái

    妹妹喜欢唱歌。

    Em gái tôi thích hát.

  8. 朋友 péngyou
    bạn, bạn bè

    他是我的好朋友。

    Anh ấy là bạn thân của tôi.

  9. 孩子 háizi
    đứa trẻ, con

    孩子们在玩儿。

    Bọn trẻ đang chơi.

  10. jiā
    nhà, gia đình

    我家有四口人。

    Nhà tôi có bốn người.

  11. 儿子 érzi
    con trai

    我儿子今年五岁。

    Con trai tôi năm nay năm tuổi.

  12. 女儿 nǚ'ér
    con gái

    我女儿爱看书。

    Con gái tôi rất thích đọc sách.

  13. 丈夫 zhàngfu
    chồng

    她丈夫是老师。

    Chồng cô ấy là giáo viên.

  14. 妻子 qīzi
    vợ

    我妻子会做菜。

    Vợ tôi biết nấu ăn.

  15. 男人 nánrén
    đàn ông

    那个男人是谁?

    Người đàn ông kia là ai?

  16. 女人 nǚrén
    phụ nữ

    那个女人很漂亮。

    Người phụ nữ kia rất đẹp.

  17. 男孩 nánhái
    bé trai, cậu bé

    这个男孩很高。

    Cậu bé này rất cao.

  18. 女孩 nǚhái
    bé gái, cô bé

    那个女孩在笑。

    Cô bé kia đang cười.

  19. 老人 lǎorén
    người già

    那个老人身体很好。

    Cụ già đó sức khỏe rất tốt.

  20. 大家 dàjiā
    mọi người

    大家都很高兴。

    Mọi người đều rất vui.

  21. 名字 míngzi
    tên

    你叫什么名字?

    Bạn tên là gì?

  22. xìng
    họ

    我姓王,你呢?

    Tôi họ Vương, còn bạn?

  23. jiào
    tên là, gọi là

    他叫李明。

    Anh ấy tên là Lý Minh.

  24. suì
    tuổi

    我今年二十岁。

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.

  25. shéi
    ai

    门口的人是谁?

    Người ở cửa là ai vậy?

  26. 先生 xiānsheng
    ông, ngài

    王先生在家吗?

    Ông Vương có ở nhà không?

  27. 小姐 xiǎojiě

    李小姐是我朋友。

    Cô Lý là bạn của tôi.

  28. 认识 rènshi
    quen, quen biết

    认识你很高兴。

    Rất vui được quen bạn.

  29. 帮助 bāngzhù
    giúp đỡ

    谢谢你的帮助。

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  30. ài
    yêu

    我爱我的家人。

    Tôi yêu gia đình của mình.

  31. 喜欢 xǐhuan
    thích

    我很喜欢她。

    Tôi rất thích cô ấy.

  32. xiǎng
    nhớ; muốn

    我很想妈妈。

    Tôi rất nhớ mẹ.

  33. 高兴 gāoxìng
    vui, vui mừng

    见到你很高兴。

    Rất vui được gặp bạn.

  34. 快乐 kuàilè
    vui vẻ, hạnh phúc

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  35. 开心 kāixīn
    vui, vui vẻ

    今天我很开心。

    Hôm nay tôi rất vui.

  36. xiào
    cười

    那个孩子笑了。

    Đứa trẻ đó đã cười.

  37. khóc

    别哭,没事了。

    Đừng khóc, không sao rồi.

  38. máng
    bận

    爸爸工作很忙。

    Bố tôi công việc rất bận.

  39. 漂亮 piàoliang
    đẹp, xinh

    姐姐今天真漂亮。

    Hôm nay chị gái tôi thật xinh.

  40. 客气 kèqi
    khách sáo

    你太客气了。

    Bạn khách sáo quá.

  41. 你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
    Nhà bạn có mấy người?
  42. 我爸爸是老师,妈妈是医生。 Wǒ bàba shì lǎoshī, māma shì yīshēng.
    Bố tôi là giáo viên, mẹ tôi là bác sĩ.
  43. 这是我的好朋友,他叫小明。 Zhè shì wǒ de hǎo péngyou, tā jiào Xiǎomíng.
    Đây là bạn thân của tôi, cậu ấy tên là Tiểu Minh.
  44. 很高兴认识你们。 Hěn gāoxìng rènshi nǐmen.
    Rất vui được làm quen với các bạn.
  45. 你有姐姐吗?我有两个。 Nǐ yǒu jiějie ma? Wǒ yǒu liǎng ge.
    Bạn có chị gái không? Tôi có hai chị.
  46. 我妹妹今年七岁了。 Wǒ mèimei jīnnián qī suì le.
    Em gái tôi năm nay bảy tuổi rồi.
  47. 哥哥比我高一点儿。 Gēge bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.
    Anh trai tôi cao hơn tôi một chút.
  48. 妈妈做的菜很好吃。 Māma zuò de cài hěn hǎochī.
    Món ăn mẹ nấu rất ngon.
  49. 周末我想和朋友一起去看电影。 Zhōumò wǒ xiǎng hé péngyou yìqǐ qù kàn diànyǐng.
    Cuối tuần tôi muốn đi xem phim cùng bạn.
  50. 爸爸每天很早去上班。 Bàba měitiān hěn zǎo qù shàngbān.
    Bố tôi mỗi ngày đi làm rất sớm.
  51. 你的中文老师是谁? Nǐ de Zhōngwén lǎoshī shì shéi?
    Giáo viên tiếng Trung của bạn là ai?
  52. 今天是妈妈的生日。 Jīntiān shì māma de shēngrì.
    Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
  53. 我们都很爱我们的孩子。 Wǒmen dōu hěn ài wǒmen de háizi.
    Chúng tôi đều rất yêu con của mình.
  54. 他是新来的同学吗? Tā shì xīn lái de tóngxué ma?
    Cậu ấy là bạn học mới đến à?
  55. 见到老朋友,我真高兴。 Jiàndào lǎo péngyou, wǒ zhēn gāoxìng.
    Gặp lại bạn cũ, tôi thật sự rất vui.
  56. 你怎么了?不高兴吗? Nǐ zěnme le? Bù gāoxìng ma?
    Bạn sao vậy? Không vui à?
  57. 弟弟哭了,因为他饿了。 Dìdi kū le, yīnwèi tā è le.
    Em trai khóc vì em ấy đói.
  58. 我朋友请我去他家吃饭。 Wǒ péngyou qǐng wǒ qù tā jiā chīfàn.
    Bạn tôi mời tôi đến nhà cậu ấy ăn cơm.
  59. 星期天我们一家人去公园。 Xīngqītiān wǒmen yìjiārén qù gōngyuán.
    Chủ nhật cả nhà tôi đi công viên.
  60. 你爸爸妈妈身体好吗? Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
    Bố mẹ bạn có khỏe không?
  61. 我姐姐的男朋友很高。 Wǒ jiějie de nánpéngyou hěn gāo.
    Bạn trai của chị gái tôi rất cao.
  62. 这个孩子很喜欢笑。 Zhège háizi hěn xǐhuan xiào.
    Đứa trẻ này rất hay cười.
  63. 请问,您贵姓? Qǐngwèn, nín guìxìng?
    Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
  64. 他不是我弟弟,是我朋友。 Tā búshì wǒ dìdi, shì wǒ péngyou.
    Cậu ấy không phải em trai tôi, mà là bạn tôi.
  65. 妈妈,我想你了。 Māma, wǒ xiǎng nǐ le.
    Mẹ ơi, con nhớ mẹ.
  66. 明天朋友来我家玩儿。 Míngtiān péngyou lái wǒ jiā wánr.
    Ngày mai bạn tôi đến nhà tôi chơi.
  67. 我女儿会说一点儿中文。 Wǒ nǚ'ér huì shuō yìdiǎnr Zhōngwén.
    Con gái tôi biết nói một chút tiếng Trung.
  68. 大家好,我叫王小美。 Dàjiā hǎo, wǒ jiào Wáng Xiǎoměi.
    Chào mọi người, tôi tên là Vương Tiểu Mỹ.
  69. 我们是十年的老朋友了。 Wǒmen shì shí nián de lǎo péngyou le.
    Chúng tôi là bạn cũ đã mười năm rồi.
  70. 和家人在一起,我很快乐。 Hé jiārén zài yìqǐ, wǒ hěn kuàilè.
    Ở bên gia đình, tôi rất hạnh phúc.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác