🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 长辈 zhǎngbèi
    bậc trưởng bối, người lớn tuổi

    我们应该尊重长辈。

    Chúng ta nên tôn trọng các bậc trưởng bối.

  2. 父亲 fùqīn
    cha, phụ thân

    我父亲是一名律师。

    Cha tôi là một luật sư.

  3. 母亲 mǔqīn
    mẹ, mẫu thân

    母亲节我送了妈妈花。

    Ngày của Mẹ tôi đã tặng hoa cho mẹ.

  4. 独生子女 dúshēngzǐnǚ
    con một

    我是独生子女,没有兄弟姐妹。

    Tôi là con một, không có anh chị em.

  5. 夫妻 fūqī
    vợ chồng

    这对夫妻感情很好。

    Cặp vợ chồng này tình cảm rất tốt.

  6. 孙子 sūnzi
    cháu trai (nội)

    奶奶最爱她的小孙子。

    Bà nội yêu đứa cháu trai nhỏ nhất.

  7. 脾气 píqi
    tính khí

    他的脾气有点儿急。

    Tính anh ấy hơi nóng.

  8. 幽默 yōumò
    hài hước

    我们老师很幽默。

    Thầy giáo của chúng tôi rất hài hước.

  9. 害羞 hàixiū
    xấu hổ, nhút nhát

    妹妹很害羞,不敢说话。

    Em gái tôi rất nhút nhát, không dám nói chuyện.

  10. 骄傲 jiāo'ào
    tự hào; kiêu ngạo

    爸爸为我感到骄傲。

    Bố cảm thấy tự hào về tôi.

  11. 羡慕 xiànmù
    ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)

    我真羡慕你有个好哥哥。

    Tôi thật sự ghen tị vì bạn có một người anh tốt.

  12. 感动 gǎndòng
    cảm động

    他的话让我很感动。

    Lời nói của anh ấy làm tôi rất cảm động.

  13. 失望 shīwàng
    thất vọng

    别让父母失望。

    Đừng làm bố mẹ thất vọng.

  14. 冷静 lěngjìng
    bình tĩnh

    遇到问题要冷静。

    Gặp vấn đề phải bình tĩnh.

  15. 兴奋 xīngfèn
    phấn khích, hào hứng

    孩子们兴奋得睡不着。

    Bọn trẻ phấn khích đến mức không ngủ được.

  16. 激动 jīdòng
    xúc động, kích động

    比赛赢了,大家都很激动。

    Thắng trận đấu, mọi người đều rất phấn khích.

  17. 愉快 yúkuài
    vui vẻ, dễ chịu

    祝你周末愉快!

    Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!

  18. 烦恼 fánnǎo
    phiền não, muộn phiền

    他最近有很多烦恼。

    Dạo này anh ấy có nhiều muộn phiền.

  19. 伤心 shāngxīn
    đau lòng, buồn

    别为这件事伤心了。

    Đừng đau lòng vì chuyện này nữa.

  20. 孤单 gūdān
    cô đơn

    一个人在外地很孤单。

    Một mình ở nơi xa rất cô đơn.

  21. 心情 xīnqíng
    tâm trạng

    今天我的心情特别好。

    Hôm nay tâm trạng tôi đặc biệt tốt.

  22. 态度 tàidù
    thái độ

    他的服务态度很好。

    Thái độ phục vụ của anh ấy rất tốt.

  23. 友谊 yǒuyì
    tình bạn

    希望我们的友谊长久。

    Mong tình bạn của chúng ta bền lâu.

  24. 感情 gǎnqíng
    tình cảm

    姐妹俩感情很深。

    Hai chị em tình cảm rất sâu đậm.

  25. 印象 yìnxiàng
    ấn tượng

    他给我的印象不错。

    Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng khá tốt.

  26. 诚实 chéngshí
    thành thật

    做人要诚实。

    Làm người phải thành thật.

  27. 礼貌 lǐmào
    lễ phép, lịch sự

    这个孩子很有礼貌。

    Đứa trẻ này rất lễ phép.

  28. 耐心 nàixīn
    kiên nhẫn

    老师对学生很有耐心。

    Thầy giáo rất kiên nhẫn với học sinh.

  29. 粗心 cūxīn
    cẩu thả, bất cẩn

    他太粗心,又忘了带钥匙。

    Anh ấy quá bất cẩn, lại quên mang chìa khóa.

  30. 活泼 huópō
    hoạt bát

    这个女孩活泼可爱。

    Cô bé này hoạt bát đáng yêu.

  31. 成熟 chéngshú
    chín chắn, trưởng thành

    他现在成熟多了。

    Bây giờ anh ấy chín chắn hơn nhiều.

  32. 尊重 zūnzhòng
    tôn trọng

    我们要互相尊重。

    Chúng ta phải tôn trọng lẫn nhau.

  33. 鼓励 gǔlì
    khích lệ, động viên

    谢谢你一直鼓励我。

    Cảm ơn bạn đã luôn động viên tôi.

  34. 安慰 ānwèi
    an ủi

    朋友难过时要安慰他。

    Khi bạn bè buồn thì nên an ủi họ.

  35. 吵架 chǎojià
    cãi nhau

    他们俩经常吵架。

    Hai người họ thường xuyên cãi nhau.

  36. 道歉 dàoqiàn
    xin lỗi

    我应该向她道歉。

    Tôi nên xin lỗi cô ấy.

  37. 原谅 yuánliàng
    tha thứ

    请原谅我来晚了。

    Xin thứ lỗi vì tôi đến muộn.

  38. 信任 xìnrèn
    tin tưởng, tín nhiệm

    朋友之间要互相信任。

    Bạn bè phải tin tưởng lẫn nhau.

  39. 交流 jiāoliú
    giao lưu, trao đổi

    多和父母交流想法。

    Hãy trao đổi suy nghĩ với bố mẹ nhiều hơn.

  40. 吃惊 chījīng
    kinh ngạc, giật mình

    听到这个消息,我很吃惊。

    Nghe tin này, tôi rất kinh ngạc.

  41. 我是独生子女,家里只有我一个孩子。 Wǒ shì dúshēngzǐnǚ, jiāli zhǐyǒu wǒ yí ge háizi.
    Tôi là con một, trong nhà chỉ có mình tôi là con.
  42. 过年的时候,亲戚们都会来我家。 Guònián de shíhou, qīnqimen dōu huì lái wǒ jiā.
    Vào dịp Tết, họ hàng đều đến nhà tôi.
  43. 他脾气好,从来不跟人吵架。 Tā píqi hǎo, cónglái bù gēn rén chǎojià.
    Anh ấy tính tốt, chưa bao giờ cãi nhau với ai.
  44. 爷爷是家里最大的长辈,大家都听他的。 Yéye shì jiāli zuì dà de zhǎngbèi, dàjiā dōu tīng tā de.
    Ông nội là bậc trưởng bối lớn nhất trong nhà, mọi người đều nghe theo ông.
  45. 你别把这件事告诉妈妈,她会担心的。 Nǐ bié bǎ zhè jiàn shì gàosu māma, tā huì dānxīn de.
    Đừng kể chuyện này cho mẹ, mẹ sẽ lo lắng đấy.
  46. 妹妹害羞得脸都红了。 Mèimei hàixiū de liǎn dōu hóng le.
    Em gái tôi xấu hổ đến đỏ cả mặt.
  47. 看到别人出国留学,我特别羡慕。 Kàndào biérén chūguó liúxué, wǒ tèbié xiànmù.
    Thấy người khác đi du học, tôi vô cùng ngưỡng mộ.
  48. 这部电影感动了很多人。 Zhè bù diànyǐng gǎndòng le hěn duō rén.
    Bộ phim này đã làm nhiều người cảm động.
  49. 考试成绩出来了,他有点儿失望。 Kǎoshì chéngjì chūlái le, tā yǒudiǎnr shīwàng.
    Kết quả thi đã có, cậu ấy hơi thất vọng.
  50. 越是着急的时候,越要保持冷静。 Yuè shì zháojí de shíhou, yuè yào bǎochí lěngjìng.
    Càng lúc sốt ruột càng phải giữ bình tĩnh.
  51. 我们全家人的感情一直很好。 Wǒmen quánjiārén de gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.
    Cả nhà tôi tình cảm luôn rất tốt.
  52. 无论发生什么事,父母都支持我。 Wúlùn fāshēng shénme shì, fùmǔ dōu zhīchí wǒ.
    Dù xảy ra chuyện gì, bố mẹ đều ủng hộ tôi.
  53. 我把心里的烦恼都告诉了好朋友。 Wǒ bǎ xīnli de fánnǎo dōu gàosu le hǎo péngyou.
    Tôi đã kể hết những muộn phiền trong lòng cho bạn thân nghe.
  54. 他很幽默,大家都喜欢和他聊天。 Tā hěn yōumò, dàjiā dōu xǐhuan hé tā liáotiān.
    Anh ấy rất hài hước, ai cũng thích trò chuyện với anh ấy.
  55. 奶奶一个人住,有时候会觉得孤单。 Nǎinai yí ge rén zhù, yǒushíhou huì juéde gūdān.
    Bà nội sống một mình, đôi khi cảm thấy cô đơn.
  56. 心情不好的时候,我就去跑步。 Xīnqíng bù hǎo de shíhou, wǒ jiù qù pǎobù.
    Khi tâm trạng không tốt, tôi liền đi chạy bộ.
  57. 对长辈说话要有礼貌。 Duì zhǎngbèi shuōhuà yào yǒu lǐmào.
    Nói chuyện với người lớn phải lễ phép.
  58. 吵架以后,他主动向我道歉了。 Chǎojià yǐhòu, tā zhǔdòng xiàng wǒ dàoqiàn le.
    Sau khi cãi nhau, anh ấy chủ động xin lỗi tôi.
  59. 只要你诚实,大家就会信任你。 Zhǐyào nǐ chéngshí, dàjiā jiù huì xìnrèn nǐ.
    Chỉ cần bạn thành thật, mọi người sẽ tin tưởng bạn.
  60. 母亲为这个家做了很多事。 Mǔqīn wèi zhège jiā zuò le hěn duō shì.
    Mẹ đã làm rất nhiều việc cho gia đình này.
  61. 弟弟做事很粗心,常常出错。 Dìdi zuòshì hěn cūxīn, chángcháng chūcuò.
    Em trai tôi làm việc rất cẩu thả, thường xuyên mắc lỗi.
  62. 得到老师的鼓励,我更有信心了。 Dédào lǎoshī de gǔlì, wǒ gèng yǒu xìnxīn le.
    Được thầy giáo động viên, tôi càng tự tin hơn.
  63. 请你冷静一点儿,先听我把话说完。 Qǐng nǐ lěngjìng yìdiǎnr, xiān tīng wǒ bǎ huà shuōwán.
    Xin bạn bình tĩnh một chút, hãy nghe tôi nói hết đã.
  64. 儿子第一次叫“爸爸”,他激动得哭了。 Érzi dì yī cì jiào “bàba”, tā jīdòng de kū le.
    Khi con trai lần đầu gọi "bố", anh ấy xúc động đến phát khóc.
  65. 每个人都希望得到别人的尊重。 Měi ge rén dōu xīwàng dédào biérén de zūnzhòng.
    Ai cũng mong được người khác tôn trọng.
  66. 我和小学同学的友谊已经十多年了。 Wǒ hé xiǎoxué tóngxué de yǒuyì yǐjīng shí duō nián le.
    Tình bạn giữa tôi và bạn học tiểu học đã hơn mười năm rồi.
  67. 不管做什么,态度都很重要。 Bùguǎn zuò shénme, tàidù dōu hěn zhòngyào.
    Bất kể làm gì, thái độ đều rất quan trọng.
  68. 离开家以后,我常常想家。 Líkāi jiā yǐhòu, wǒ chángcháng xiǎng jiā.
    Sau khi rời nhà, tôi thường xuyên nhớ nhà.
  69. 祝你们全家新年快乐、生活愉快! Zhù nǐmen quánjiā xīnnián kuàilè, shēnghuó yúkuài!
    Chúc cả nhà bạn năm mới vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc!
  70. 孩子长大了,父母也慢慢变老了。 Háizi zhǎngdà le, fùmǔ yě mànmàn biàn lǎo le.
    Con cái lớn lên, bố mẹ cũng dần dần già đi.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác