🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Con người, gia đình và cảm xúc bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về con người, gia đình và cảm xúc, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 心理 xīnlǐ
    tâm lý

    要重视孩子的心理健康。

    Cần coi trọng sức khỏe tâm lý của trẻ em.

  2. 性情 xìngqíng
    tính tình

    他性情温和,待人诚恳。

    Anh ấy tính tình ôn hòa, đối xử với mọi người chân thành.

  3. 涵养 hányǎng
    sự tu dưỡng, độ điềm tĩnh

    遇事不发火,是一种涵养。

    Gặp chuyện mà không nổi nóng là một kiểu tu dưỡng.

  4. 自卑 zìbēi
    tự ti

    别自卑,你并不比别人差。

    Đừng tự ti, bạn không hề kém ai cả.

  5. 自尊 zìzūn
    lòng tự trọng

    你批评他可以,但别伤了他的自尊。

    Phê bình anh ấy thì được, nhưng đừng làm tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.

  6. 嫉妒 jídù
    ghen tị, đố kỵ

    他嫉妒同事升职比他快。

    Anh ta ghen tị vì đồng nghiệp thăng chức nhanh hơn mình.

  7. 怨恨 yuànhèn
    oán hận

    事情过去了,别再怨恨他了。

    Chuyện đã qua rồi, đừng oán hận anh ấy nữa.

  8. 尴尬 gāngà
    ngượng ngùng, khó xử

    他说错了话,场面很尴尬。

    Anh ấy lỡ lời, tình huống trở nên rất khó xử.

  9. 沮丧 jǔsàng
    chán nản, nản lòng

    比赛输了,队员们很沮丧。

    Thua trận, các cầu thủ rất chán nản.

  10. 焦虑 jiāolǜ
    lo âu

    考试前,她焦虑得睡不着。

    Trước kỳ thi, cô ấy lo âu đến mức không ngủ được.

  11. 欣慰 xīnwèi
    vui mừng, mãn nguyện

    看到学生成才,老师很欣慰。

    Thấy học trò thành tài, thầy giáo rất mãn nguyện.

  12. 气愤 qìfèn
    phẫn nộ, bực tức

    听到这个消息,大家非常气愤。

    Nghe tin đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.

  13. 牵挂 qiānguà
    lo lắng, bận lòng

    母亲总是牵挂在外的孩子。

    Người mẹ luôn bận lòng về đứa con ở xa nhà.

  14. 亲情 qīnqíng
    tình thân, tình cảm gia đình

    亲情是世界上最珍贵的感情。

    Tình thân là thứ tình cảm quý giá nhất trên đời.

  15. 孝顺 xiàoshùn
    hiếu thảo

    他很孝顺,常回家看父母。

    Anh ấy rất hiếu thảo, thường về nhà thăm cha mẹ.

  16. 抚养 fǔyǎng
    nuôi dưỡng

    父母辛苦地抚养我们长大。

    Cha mẹ vất vả nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn.

  17. 赡养 shànyǎng
    phụng dưỡng

    子女有赡养父母的义务。

    Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ.

  18. 配偶 pèi'ǒu
    vợ/chồng (từ trang trọng)

    请写下您配偶的姓名。

    Xin ghi họ tên của vợ/chồng quý vị.

  19. 子女 zǐnǚ
    con cái

    父母都希望子女过得幸福。

    Cha mẹ nào cũng mong con cái sống hạnh phúc.

  20. 亲属 qīnshǔ
    thân thuộc, người thân

    只有直系亲属才能探望病人。

    Chỉ người thân trực hệ mới được thăm bệnh nhân.

  21. 晚辈 wǎnbèi
    bậc con cháu, hậu bối

    晚辈应该主动向长辈问好。

    Bậc con cháu nên chủ động chào hỏi bậc trưởng bối.

  22. 后代 hòudài
    đời sau, con cháu

    我们要为后代保护好环境。

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho đời sau.

  23. 和睦 hémù
    hòa thuận

    他们一家人相处得很和睦。

    Cả nhà họ sống với nhau rất hòa thuận.

  24. 溺爱 nì'ài
    nuông chiều quá mức

    溺爱孩子不是真正的爱。

    Nuông chiều con quá mức không phải là tình yêu thật sự.

  25. 体谅 tǐliàng
    thông cảm, thấu hiểu

    请体谅一下他的难处。

    Xin hãy thông cảm cho hoàn cảnh khó khăn của anh ấy.

  26. 包容 bāoróng
    bao dung

    夫妻之间要学会互相包容。

    Vợ chồng phải học cách bao dung lẫn nhau.

  27. 宽容 kuānróng
    khoan dung

    对别人的错误要宽容一些。

    Hãy khoan dung hơn với lỗi lầm của người khác.

  28. 倔强 juéjiàng
    bướng bỉnh, ương ngạnh

    这孩子倔强得像头小牛。

    Đứa trẻ này bướng như một chú bê con.

  29. 随和 suíhe
    dễ tính, xuề xòa

    他为人随和,从不发脾气。

    Anh ấy dễ tính, chưa bao giờ nổi nóng.

  30. 正直 zhèngzhí
    chính trực

    他正直诚实,从不说谎。

    Anh ấy chính trực, thành thật, không bao giờ nói dối.

  31. 虚伪 xūwěi
    giả dối, đạo đức giả

    我讨厌他那虚伪的笑容。

    Tôi ghét nụ cười giả dối đó của anh ta.

  32. 稳重 wěnzhòng
    chững chạc, điềm đạm

    哥哥办事稳重,值得信赖。

    Anh trai tôi làm việc chững chạc, đáng tin cậy.

  33. 急躁 jízào
    nóng vội, nóng nảy

    他性子急躁,容易发火。

    Anh ấy tính nóng nảy, dễ nổi giận.

  34. 人际关系 rénjì guānxi
    quan hệ giữa người với người

    她善于处理人际关系。

    Cô ấy giỏi xử lý các mối quan hệ.

  35. 崇拜 chóngbài
    sùng bái, ngưỡng mộ

    儿子非常崇拜他的父亲。

    Cậu con trai vô cùng ngưỡng mộ cha mình.

  36. 感慨 gǎnkǎi
    cảm khái, bồi hồi

    老同学重逢,大家感慨万千。

    Gặp lại bạn học cũ, ai nấy đều bồi hồi xúc động.

  37. 通情达理 tōng qíng dá lǐ
    thấu tình đạt lý

    婆婆通情达理,从不为难她。

    Mẹ chồng cô thấu tình đạt lý, chưa bao giờ làm khó cô.

  38. 心地善良 xīndì shànliáng
    tấm lòng lương thiện

    她心地善良,乐于助人。

    Cô ấy tấm lòng lương thiện, thích giúp đỡ người khác.

  39. 相依为命 xiāng yī wéi mìng
    nương tựa vào nhau mà sống

    祖孙俩多年来相依为命。

    Hai bà cháu nhiều năm nay nương tựa vào nhau mà sống.

  40. 望子成龙 wàng zǐ chéng lóng
    mong con thành đạt (vọng tử thành long)

    望子成龙是许多父母的心愿。

    Mong con thành đạt là tâm nguyện của nhiều bậc cha mẹ.

  41. 无论多忙,他每周都会抽空回家探望父母。 wúlùn duō máng, tā měi zhōu dōu huì chōukòng huí jiā tànwàng fùmǔ.
    Dù bận đến đâu, mỗi tuần anh ấy đều dành thời gian về nhà thăm cha mẹ.
  42. 赡养老人不仅是义务,更是一种美德。 shànyǎng lǎorén bùjǐn shì yìwù, gèng shì yì zhǒng měidé.
    Phụng dưỡng người già không chỉ là nghĩa vụ mà còn là một mỹ đức.
  43. 她把弟弟抚养成人,自己却吃了不少苦。 tā bǎ dìdi fǔyǎng chéngrén, zìjǐ què chī le bù shǎo kǔ.
    Cô ấy nuôi em trai khôn lớn thành người, còn bản thân thì chịu không ít khổ cực.
  44. 夫妻之间难免有分歧,关键在于互相体谅。 fūqī zhījiān nánmiǎn yǒu fēnqí, guānjiàn zàiyú hùxiāng tǐliàng.
    Vợ chồng khó tránh khỏi bất đồng, mấu chốt là phải thông cảm cho nhau.
  45. 他虽然事业有成,却始终保持谦逊的态度。 tā suīrán shìyè yǒuchéng, què shǐzhōng bǎochí qiānxùn de tàidu.
    Tuy sự nghiệp thành đạt, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ khiêm tốn.
  46. 面对别人的成就,与其嫉妒,不如虚心学习。 miànduì biéren de chéngjiù, yǔqí jídù, bùrú xūxīn xuéxí.
    Trước thành tựu của người khác, thay vì ghen tị, chi bằng khiêm tốn học hỏi.
  47. 长期的自卑使他不敢在众人面前发言。 chángqī de zìbēi shǐ tā bùgǎn zài zhòngrén miànqián fāyán.
    Sự tự ti lâu ngày khiến anh ấy không dám phát biểu trước mọi người.
  48. 母亲嘴上责备我,眼里却满是牵挂。 mǔqīn zuǐ shang zébèi wǒ, yǎn lǐ què mǎn shì qiānguà.
    Mẹ miệng thì trách tôi, nhưng trong mắt lại đầy sự lo lắng.
  49. 这对老夫妇相依为命,感情令人羡慕。 zhè duì lǎofūfù xiāngyīwéimìng, gǎnqíng lìng rén xiànmù.
    Cặp vợ chồng già này nương tựa vào nhau mà sống, tình cảm khiến người ta ngưỡng mộ.
  50. 许多父母望子成龙,反而给孩子造成了压力。 xǔduō fùmǔ wàngzǐchénglóng, fǎn'ér gěi háizi zàochéng le yālì.
    Nhiều cha mẹ mong con thành đạt, nhưng ngược lại lại gây áp lực cho con.
  51. 他为人通情达理,深受同事的尊敬。 tā wéirén tōngqíngdálǐ, shēn shòu tóngshì de zūnjìng.
    Anh ấy là người thấu tình đạt lý, được đồng nghiệp hết sức kính trọng.
  52. 一个家庭是否和睦,往往取决于成员之间的沟通。 yí ge jiātíng shìfǒu hémù, wǎngwǎng qǔjué yú chéngyuán zhījiān de gōutōng.
    Một gia đình có hòa thuận hay không thường phụ thuộc vào sự giao tiếp giữa các thành viên.
  53. 过分溺爱孩子,只会害了他的一生。 guòfèn nì'ài háizi, zhǐ huì hài le tā de yìshēng.
    Nuông chiều con quá mức chỉ làm hại cả cuộc đời nó.
  54. 在填写表格时,请如实填写配偶及子女的信息。 zài tiánxiě biǎogé shí, qǐng rúshí tiánxiě pèi'ǒu jí zǐnǚ de xìnxī.
    Khi điền vào biểu mẫu, xin khai đúng sự thật thông tin về vợ/chồng và con cái.
  55. 婚礼当天,双方亲属欢聚一堂。 hūnlǐ dàngtiān, shuāngfāng qīnshǔ huānjù yìtáng.
    Ngày cưới, họ hàng hai bên vui vẻ tụ họp đông đủ.
  56. 作为晚辈,我们理应尊重长辈的意见。 zuòwéi wǎnbèi, wǒmen lǐyīng zūnzhòng zhǎngbèi de yìjiàn.
    Là bậc con cháu, chúng ta đương nhiên phải tôn trọng ý kiến của bậc trưởng bối.
  57. 得知儿子考上了理想的大学,父亲感到无比欣慰。 dézhī érzi kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué, fùqīn gǎndào wúbǐ xīnwèi.
    Biết tin con trai thi đỗ vào trường đại học mơ ước, người cha cảm thấy vô cùng mãn nguyện.
  58. 他性格倔强,认定的事情谁也劝不动。 tā xìnggé juéjiàng, rèndìng de shìqing shéi yě quàn bú dòng.
    Anh ấy tính bướng bỉnh, chuyện đã quyết thì không ai khuyên nổi.
  59. 越是亲近的人,越容易被我们忽略。 yuè shì qīnjìn de rén, yuè róngyì bèi wǒmen hūlüè.
    Người càng thân thiết lại càng dễ bị chúng ta bỏ quên.
  60. 当众被批评,他觉得十分尴尬。 dāngzhòng bèi pīpíng, tā juéde shífēn gāngà.
    Bị phê bình trước đám đông, anh ấy cảm thấy vô cùng ngượng ngùng.
  61. 长期的焦虑严重影响了她的身心健康。 chángqī de jiāolǜ yánzhòng yǐngxiǎng le tā de shēnxīn jiànkāng.
    Sự lo âu kéo dài đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của cô ấy.
  62. 遭遇挫折时,千万不要沮丧,更不要绝望。 zāoyù cuòzhé shí, qiānwàn búyào jǔsàng, gèng búyào juéwàng.
    Khi gặp thất bại, tuyệt đối đừng nản lòng, càng đừng tuyệt vọng.
  63. 心怀怨恨的人,往往最先伤害的是自己。 xīnhuái yuànhèn de rén, wǎngwǎng zuì xiān shānghài de shì zìjǐ.
    Người mang lòng oán hận thường làm tổn thương chính mình trước tiên.
  64. 他表面随和,内心却有自己的原则。 tā biǎomiàn suíhe, nèixīn què yǒu zìjǐ de yuánzé.
    Bề ngoài anh ấy dễ tính, nhưng trong lòng lại có nguyên tắc riêng.
  65. 良好的人际关系是事业成功的重要因素。 liánghǎo de rénjì guānxi shì shìyè chénggōng de zhòngyào yīnsù.
    Quan hệ tốt với mọi người là yếu tố quan trọng để thành công trong sự nghiệp.
  66. 看到家乡的巨大变化,爷爷感慨万分。 kàndào jiāxiāng de jùdà biànhuà, yéye gǎnkǎi wànfēn.
    Nhìn thấy sự thay đổi to lớn của quê hương, ông nội vô cùng cảm khái.
  67. 孝顺不在于花多少钱,而在于用心陪伴。 xiàoshùn bú zàiyú huā duōshao qián, ér zàiyú yòngxīn péibàn.
    Hiếu thảo không nằm ở việc tiêu bao nhiêu tiền, mà ở sự đồng hành tận tâm.
  68. 她心地善良,多年来一直资助贫困学生。 tā xīndì shànliáng, duōnián lái yìzhí zīzhù pínkùn xuéshēng.
    Cô ấy tấm lòng lương thiện, nhiều năm nay luôn tài trợ cho học sinh nghèo.
  69. 真正的自信来源于实力,而不是虚荣。 zhēnzhèng de zìxìn láiyuán yú shílì, ér búshì xūróng.
    Sự tự tin thật sự bắt nguồn từ thực lực, chứ không phải từ sự phù phiếm.
  70. 时间可以冲淡怨气,却冲不淡血浓于水的亲情。 shíjiān kěyǐ chōngdàn yuànqì, què chōng bú dàn xuè nóng yú shuǐ de qīnqíng.
    Thời gian có thể làm phai nhạt oán giận, nhưng không thể làm phai nhạt tình thân máu mủ ruột rà.

Luyện con người, gia đình và cảm xúc trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Con người, gia đình và cảm xúc ở các cấp độ khác