🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về nhà cửa & đời sống hằng ngày, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 房产 fángchǎn
    bất động sản

    他名下有两套房产。

    Anh ấy đứng tên hai bất động sản.

  2. 产权 chǎnquán
    quyền sở hữu

    这套房子的产权是七十年。

    Quyền sở hữu căn nhà này là bảy mươi năm.

  3. 按揭 ànjiē
    vay thế chấp

    我们打算按揭买房。

    Chúng tôi định vay thế chấp để mua nhà.

  4. 房贷 fángdài
    khoản vay mua nhà

    他每月要还八千块房贷。

    Mỗi tháng anh ấy phải trả tám nghìn tệ tiền vay mua nhà.

  5. 首付 shǒufù
    tiền trả trước

    首付是父母帮我们出的。

    Tiền trả trước là do bố mẹ giúp chúng tôi trả.

  6. 业主 yèzhǔ
    chủ sở hữu nhà

    小区业主对物业很不满。

    Các chủ hộ trong khu dân cư rất bất mãn với ban quản lý.

  7. 住户 zhùhù
    hộ dân

    这栋楼的住户大多是老人。

    Cư dân của tòa nhà này phần lớn là người già.

  8. 入住 rùzhù
    dọn vào ở

    新房下个月就能入住了。

    Tháng sau là có thể dọn vào nhà mới rồi.

  9. 居住 jūzhù
    cư trú

    这里的居住环境十分理想。

    Môi trường sống ở đây vô cùng lý tưởng.

  10. 定居 dìngjū
    định cư

    他们决定在上海定居。

    Họ quyết định định cư ở Thượng Hải.

  11. 起居 qǐjū
    sinh hoạt hằng ngày

    爷爷的日常起居很有规律。

    Sinh hoạt hằng ngày của ông rất điều độ.

  12. 住宅 zhùzhái
    nhà ở

    这一带都是高档住宅。

    Khu này toàn là nhà ở cao cấp.

  13. 户型 hùxíng
    thiết kế căn hộ

    这个户型采光特别好。

    Thiết kế căn hộ này lấy sáng rất tốt.

  14. 格局 géjú
    bố cục

    房子格局方正,很实用。

    Bố cục căn nhà vuông vắn, rất thực dụng.

  15. 采光 cǎiguāng
    ánh sáng tự nhiên

    客厅朝南,采光充足。

    Phòng khách hướng nam, ánh sáng dồi dào.

  16. 朝向 cháoxiàng
    hướng nhà

    买房时要注意房子的朝向。

    Khi mua nhà cần chú ý hướng nhà.

  17. 隔音 géyīn
    cách âm

    这堵墙的隔音效果不好。

    Bức tường này cách âm không tốt.

  18. 宽敞 kuānchang
    rộng rãi

    客厅宽敞明亮。

    Phòng khách rộng rãi và sáng sủa.

  19. 狭窄 xiázhǎi
    chật hẹp

    楼道狭窄,堆满了杂物。

    Hành lang chật hẹp, chất đầy đồ lặt vặt.

  20. 温馨 wēnxīn
    ấm cúng

    她把家布置得很温馨。

    Cô ấy bài trí căn nhà rất ấm cúng.

  21. 简陋 jiǎnlòu
    sơ sài

    屋子虽然简陋,却很干净。

    Căn phòng tuy sơ sài nhưng rất sạch sẽ.

  22. 一尘不染 yìchénbùrǎn
    sạch không tì vết

    她把厨房擦得一尘不染。

    Cô ấy lau nhà bếp sạch không một hạt bụi.

  23. 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo
    ngăn nắp đâu ra đấy

    家里被她收拾得井井有条。

    Nhà cửa được cô ấy dọn dẹp ngăn nắp đâu ra đấy.

  24. 安居乐业 ānjūlèyè
    an cư lạc nghiệp

    人人都盼望安居乐业。

    Ai ai cũng mong được an cư lạc nghiệp.

  25. 家喻户晓 jiāyùhùxiǎo
    ai ai cũng biết

    这个家电品牌家喻户晓。

    Thương hiệu đồ điện gia dụng này ai ai cũng biết.

  26. 翻新 fānxīn
    tân trang

    这套老房子刚翻新过。

    Căn nhà cũ này vừa mới được tân trang.

  27. 改造 gǎizào
    cải tạo

    我们把阳台改造成了书房。

    Chúng tôi đã cải tạo ban công thành phòng đọc sách.

  28. 拆迁 chāiqiān
    giải tỏa di dời

    这一片老房子马上要拆迁了。

    Dãy nhà cũ này sắp bị giải tỏa rồi.

  29. 保养 bǎoyǎng
    bảo dưỡng

    家电要定期保养。

    Đồ điện gia dụng cần được bảo dưỡng định kỳ.

  30. 租赁 zūlìn
    thuê mướn

    双方签订了房屋租赁合同。

    Hai bên đã ký hợp đồng thuê nhà.

  31. 缴纳 jiǎonà
    nộp (phí)

    请按时缴纳水电费。

    Vui lòng nộp tiền điện nước đúng hạn.

  32. 拖欠 tuōqiàn
    nợ đọng, chậm trả

    他拖欠了两个月的房租。

    Anh ta đã nợ hai tháng tiền thuê nhà.

  33. 家政 jiāzhèng
    dịch vụ giúp việc nhà

    周末请了家政来打扫。

    Cuối tuần đã thuê người giúp việc đến dọn dẹp.

  34. 纠纷 jiūfēn
    tranh chấp

    他们因漏水发生了纠纷。

    Họ xảy ra tranh chấp vì chuyện rò rỉ nước.

  35. 邻里 línlǐ
    xóm giềng

    这里的邻里关系十分融洽。

    Quan hệ xóm giềng ở đây rất hòa thuận.

  36. 和睦 hémù
    hòa thuận

    一家人相处得非常和睦。

    Cả nhà sống với nhau rất hòa thuận.

  37. 收纳 shōunà
    cất giữ đồ đạc

    这个柜子收纳空间很大。

    Chiếc tủ này có không gian chứa đồ rất lớn.

  38. 杂物 záwù
    đồ lặt vặt

    阳台上堆满了杂物。

    Trên ban công chất đầy đồ lặt vặt.

  39. 添置 tiānzhì
    sắm thêm

    搬家后添置了不少家具。

    Sau khi chuyển nhà đã sắm thêm khá nhiều đồ nội thất.

  40. 智能家居 zhìnéng jiājū
    nhà thông minh

    智能家居让生活更便利。

    Nhà thông minh khiến cuộc sống tiện lợi hơn.

  41. 为了买这套房子,他背上了三十年的按揭。 wèile mǎi zhè tào fángzi, tā bēishang le sānshí nián de ànjiē.
    Để mua căn nhà này, anh ấy đã gánh khoản vay thế chấp ba mươi năm.
  42. 房价涨得太快,年轻人连首付都凑不齐。 fángjià zhǎng de tài kuài, niánqīngrén lián shǒufù dōu còu bu qí.
    Giá nhà tăng quá nhanh, người trẻ đến tiền trả trước cũng không gom đủ.
  43. 每月还完房贷,工资就所剩无几了。 měi yuè huánwán fángdài, gōngzī jiù suǒshèngwújǐ le.
    Mỗi tháng trả xong tiền vay mua nhà thì lương chẳng còn lại bao nhiêu.
  44. 签租赁合同之前,务必核实房屋的产权。 qiān zūlìn hétong zhīqián, wùbì héshí fángwū de chǎnquán.
    Trước khi ký hợp đồng thuê nhà, nhất định phải xác minh quyền sở hữu của căn nhà.
  45. 业主们联合起来,要求物业公开管理费用。 yèzhǔmen liánhé qǐlai, yāoqiú wùyè gōngkāi guǎnlǐ fèiyòng.
    Các chủ hộ liên kết lại, yêu cầu ban quản lý công khai chi phí quản lý.
  46. 他因长期拖欠物业费,被物业多次催缴。 tā yīn chángqī tuōqiàn wùyèfèi, bèi wùyè duō cì cuījiǎo.
    Vì nợ phí quản lý lâu ngày, anh ta bị ban quản lý nhiều lần thúc giục nộp.
  47. 楼上装修的噪音让住户们苦不堪言。 lóushàng zhuāngxiū de zàoyīn ràng zhùhùmen kǔbùkānyán.
    Tiếng ồn sửa nhà ở tầng trên khiến các hộ dân khổ không nói nên lời.
  48. 邻里之间难免有摩擦,关键是互相体谅。 línlǐ zhījiān nánmiǎn yǒu mócā, guānjiàn shì hùxiāng tǐliàng.
    Giữa hàng xóm khó tránh va chạm, quan trọng là thông cảm cho nhau.
  49. 为了孩子上学方便,他们在学校附近定居下来。 wèile háizi shàngxué fāngbiàn, tāmen zài xuéxiào fùjìn dìngjū xiàlai.
    Để tiện cho con đi học, họ đã định cư gần trường.
  50. 这套房子朝向不佳,白天也得开灯。 zhè tào fángzi cháoxiàng bùjiā, báitiān yě děi kāi dēng.
    Căn nhà này hướng không tốt, ban ngày cũng phải bật đèn.
  51. 老旧小区改造后,居住环境有了明显改善。 lǎojiù xiǎoqū gǎizào hòu, jūzhù huánjìng yǒule míngxiǎn gǎishàn.
    Sau khi khu dân cư cũ được cải tạo, môi trường sống đã cải thiện rõ rệt.
  52. 拆迁补偿问题谈不拢,双方僵持了很久。 chāiqiān bǔcháng wèntí tán bu lǒng, shuāngfāng jiāngchí le hěn jiǔ.
    Vấn đề bồi thường giải tỏa không thỏa thuận được, hai bên giằng co rất lâu.
  53. 家用电器只有定期维修保养,才能延长使用寿命。 jiāyòng diànqì zhǐyǒu dìngqī wéixiū bǎoyǎng, cáinéng yáncháng shǐyòng shòumìng.
    Đồ điện gia dụng chỉ khi được sửa chữa bảo dưỡng định kỳ mới kéo dài được tuổi thọ.
  54. 入住之前,最好把房间彻底打扫一遍。 rùzhù zhīqián, zuìhǎo bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo yí biàn.
    Trước khi dọn vào ở, tốt nhất nên dọn dẹp căn phòng thật kỹ một lượt.
  55. 这栋住宅隔音效果差,邻居的谈话声听得一清二楚。 zhè dòng zhùzhái géyīn xiàoguǒ chà, línjū de tánhuà shēng tīng de yìqīng'èrchǔ.
    Tòa nhà này cách âm kém, nghe rõ mồn một tiếng hàng xóm nói chuyện.
  56. 她精心布置新家,每个角落都显得格外温馨。 tā jīngxīn bùzhì xīnjiā, měi ge jiǎoluò dōu xiǎnde géwài wēnxīn.
    Cô ấy tỉ mỉ bài trí nhà mới, góc nào cũng toát lên vẻ ấm cúng.
  57. 为了控制开支,他把每月的水电煤气费都记在账上。 wèile kòngzhì kāizhī, tā bǎ měi yuè de shuǐ diàn méiqì fèi dōu jì zài zhàng shang.
    Để kiểm soát chi tiêu, anh ấy ghi hết tiền điện nước và ga hằng tháng vào sổ.
  58. 合理利用收纳空间,小户型也能住得舒舒服服。 hélǐ lìyòng shōunà kōngjiān, xiǎo hùxíng yě néng zhù de shūshufúfú.
    Tận dụng hợp lý không gian chứa đồ thì căn hộ nhỏ cũng có thể ở rất thoải mái.
  59. 无论工作多忙,他都坚持保持规律的起居。 wúlùn gōngzuò duō máng, tā dōu jiānchí bǎochí guīlǜ de qǐjū.
    Dù công việc bận đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì giữ nếp sinh hoạt điều độ.
  60. 退房时因为押金问题,他和房东产生了纠纷。 tuìfáng shí yīnwèi yājīn wèntí, tā hé fángdōng chǎnshēng le jiūfēn.
    Lúc trả nhà, vì chuyện tiền đặt cọc mà anh ấy nảy sinh tranh chấp với chủ nhà.
  61. 智能家居系统可以远程控制家里的灯光和空调。 zhìnéng jiājū xìtǒng kěyǐ yuǎnchéng kòngzhì jiā li de dēngguāng hé kōngtiáo.
    Hệ thống nhà thông minh có thể điều khiển từ xa đèn và điều hòa trong nhà.
  62. 房子虽然简陋,一家人却过得其乐融融。 fángzi suīrán jiǎnlòu, yìjiārén què guò de qílèróngróng.
    Nhà tuy sơ sài nhưng cả gia đình sống với nhau rất đầm ấm vui vẻ.
  63. 只有社会安定,百姓才能安居乐业。 zhǐyǒu shèhuì āndìng, bǎixìng cáinéng ānjūlèyè.
    Chỉ khi xã hội ổn định, người dân mới có thể an cư lạc nghiệp.
  64. 请家政帮忙做家务,已经成为不少家庭的日常选择。 qǐng jiāzhèng bāngmáng zuò jiāwù, yǐjīng chéngwéi bùshǎo jiātíng de rìcháng xuǎnzé.
    Thuê giúp việc làm việc nhà đã trở thành lựa chọn thường ngày của không ít gia đình.
  65. 看房时除了价格,还要综合考虑户型和采光。 kànfáng shí chúle jiàgé, hái yào zōnghé kǎolǜ hùxíng hé cǎiguāng.
    Khi xem nhà, ngoài giá cả còn phải cân nhắc tổng hợp thiết kế và ánh sáng.
  66. 消防通道被杂物堵住,存在严重的安全隐患。 xiāofáng tōngdào bèi záwù dǔzhù, cúnzài yánzhòng de ānquán yǐnhuàn.
    Lối thoát hiểm bị đồ lặt vặt chặn lại, tồn tại nguy cơ an toàn nghiêm trọng.
  67. 老房子翻新之后,看上去焕然一新。 lǎo fángzi fānxīn zhīhòu, kàn shangqu huànrányìxīn.
    Ngôi nhà cũ sau khi tân trang trông như mới hoàn toàn.
  68. 远亲不如近邻,邻里和睦比什么都重要。 yuǎnqīn bùrú jìnlín, línlǐ hémù bǐ shénme dōu zhòngyào.
    Bà con xa không bằng láng giềng gần, xóm giềng hòa thuận quan trọng hơn tất cả.
  69. 与其租房,不如咬咬牙贷款买一套小户型。 yǔqí zūfáng, bùrú yǎoyao yá dàikuǎn mǎi yí tào xiǎo hùxíng.
    Thay vì thuê nhà, chi bằng cắn răng vay tiền mua một căn hộ nhỏ.
  70. 他把家里收拾得井井有条,客人来了赞不绝口。 tā bǎ jiā li shōushi de jǐngjǐngyǒutiáo, kèrén lái le zànbùjuékǒu.
    Anh ấy dọn nhà ngăn nắp đâu ra đấy, khách đến ai cũng tấm tắc khen.

Luyện nhà cửa & đời sống hằng ngày trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Nhà cửa & Đời sống hằng ngày ở các cấp độ khác