🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 地理位置 dìlǐ wèizhì
    vị trí địa lý

    饭店的地理位置很好。

    Vị trí địa lý của khách sạn rất tốt.

  2. 所在地 suǒzàidì
    nơi tọa lạc, địa điểm

    公司所在地交通很方便。

    Nơi công ty tọa lạc giao thông rất thuận tiện.

  3. 坐落 zuòluò
    tọa lạc

    大学坐落在山脚下。

    Trường đại học tọa lạc dưới chân núi.

  4. 毗邻 pílín
    liền kề

    图书馆毗邻市政府。

    Thư viện nằm liền kề tòa thị chính.

  5. 附属 fùshǔ
    trực thuộc

    他在大学附属医院工作。

    Anh ấy làm việc ở bệnh viện trực thuộc trường đại học.

  6. 遍布 biànbù
    có mặt khắp nơi

    分店遍布全国各地。

    Chi nhánh có mặt khắp cả nước.

  7. 分布 fēnbù
    phân bố

    岛上分布着许多小村庄。

    Trên đảo phân bố nhiều ngôi làng nhỏ.

  8. 区域 qūyù
    khu vực

    这个区域禁止停车。

    Khu vực này cấm đỗ xe.

  9. 地段 dìduàn
    khu đất, vị trí đất

    这是全市最好的地段。

    Đây là khu đất đẹp nhất toàn thành phố.

  10. 地带 dìdài
    vùng, dải đất

    山区地带交通不便。

    Vùng núi giao thông không thuận tiện.

  11. 基础设施 jīchǔ shèshī
    cơ sở hạ tầng

    这座城市基础设施完善。

    Cơ sở hạ tầng của thành phố này rất hoàn thiện.

  12. 商圈 shāngquān
    khu thương mại

    这附近有三个大商圈。

    Gần đây có ba khu thương mại lớn.

  13. 枢纽 shūniǔ
    đầu mối

    机场是国际航空枢纽。

    Sân bay là đầu mối hàng không quốc tế.

  14. 便利 biànlì
    thuận tiện

    这里生活十分便利。

    Cuộc sống ở đây rất thuận tiện.

  15. 都市 dūshì
    đô thị

    他习惯了都市的生活。

    Anh ấy đã quen với cuộc sống đô thị.

  16. 场所 chǎngsuǒ
    nơi chốn, địa điểm

    公共场所禁止吸烟。

    Nơi công cộng cấm hút thuốc.

  17. 布局 bùjú
    bố cục

    新城区的布局很合理。

    Bố cục của khu đô thị mới rất hợp lý.

  18. 规划 guīhuà
    quy hoạch

    政府正在规划新地铁线。

    Chính phủ đang quy hoạch tuyến tàu điện ngầm mới.

  19. 方位 fāngwèi
    phương hướng

    我分不清东南西北的方位。

    Tôi không phân biệt được phương hướng đông tây nam bắc.

  20. 方圆 fāngyuán
    trong vòng bán kính

    方圆百里没有人家。

    Trong vòng trăm dặm không có nhà dân.

  21. 相距 xiāngjù
    cách nhau

    我家和公司相距不远。

    Nhà tôi và công ty cách nhau không xa.

  22. 边缘 biānyuán
    rìa, mép

    请勿站在站台边缘。

    Xin đừng đứng ở mép sân ga.

  23. 沿途 yántú
    dọc đường

    沿途有好几个加油站。

    Dọc đường có mấy trạm xăng.

  24. 岔路 chàlù
    ngã rẽ, đường nhánh

    前面有一个岔路口。

    Phía trước có một ngã rẽ.

  25. 贯穿 guànchuān
    xuyên suốt

    这条河贯穿整个城市。

    Con sông này chảy xuyên suốt cả thành phố.

  26. 环绕 huánrào
    bao quanh

    小镇被群山环绕。

    Thị trấn nhỏ được núi non bao quanh.

  27. 畅通 chàngtōng
    thông suốt

    今天路上很畅通。

    Hôm nay đường sá rất thông thoáng.

  28. 密集 mìjí
    dày đặc

    这里的住宅非常密集。

    Nhà ở khu này rất dày đặc.

  29. 空旷 kōngkuàng
    trống trải

    郊外有一片空旷的土地。

    Ở ngoại ô có một khoảng đất trống trải.

  30. 喧闹 xuānnào
    ồn ào, náo nhiệt

    我不喜欢喧闹的街道。

    Tôi không thích những con phố ồn ào.

  31. 宏伟 hóngwěi
    hùng vĩ, tráng lệ

    这座大桥非常宏伟。

    Cây cầu lớn này vô cùng tráng lệ.

  32. 林立 línlì
    san sát, mọc lên như nấm

    街道两旁高楼林立。

    Hai bên đường cao ốc san sát.

  33. 优越 yōuyuè
    ưu việt, thuận lợi

    小区的位置十分优越。

    Vị trí của khu dân cư này rất thuận lợi.

  34. 临街 línjiē
    mặt phố, sát đường

    临街的房间有点儿吵。

    Phòng hướng ra mặt phố hơi ồn.

  35. 就近 jiùjìn
    ở chỗ gần nhất

    我们就近找家餐厅吧。

    Chúng ta tìm quán ăn gần đây thôi.

  36. 搬迁 bānqiān
    di dời

    工厂已经搬迁到郊区。

    Nhà máy đã di dời ra ngoại ô.

  37. 四通八达 sìtōngbādá
    giao thông tỏa đi khắp nơi

    这里的公路四通八达。

    Đường sá ở đây tỏa đi khắp mọi hướng.

  38. 车水马龙 chēshuǐmǎlóng
    xe cộ nườm nượp

    街上车水马龙,十分热闹。

    Trên phố xe cộ nườm nượp, vô cùng nhộn nhịp.

  39. 人山人海 rénshānrénhǎi
    biển người

    节日的广场上人山人海。

    Ngày lễ, quảng trường đông nghịt người.

  40. 川流不息 chuānliúbùxī
    dòng người xe không ngớt

    马路上车辆川流不息。

    Trên đường xe cộ qua lại không ngớt.

  41. 这家酒店地理位置优越,出行十分方便。 zhè jiā jiǔdiàn dìlǐ wèizhì yōuyuè, chūxíng shífēn fāngbiàn.
    Khách sạn này có vị trí địa lý ưu việt, đi lại rất thuận tiện.
  42. 公司总部坐落在市中心的商业区。 gōngsī zǒngbù zuòluò zài shìzhōngxīn de shāngyèqū.
    Trụ sở công ty tọa lạc tại khu thương mại ở trung tâm thành phố.
  43. 我们学校毗邻一座历史悠久的公园。 wǒmen xuéxiào pílín yí zuò lìshǐ yōujiǔ de gōngyuán.
    Trường chúng tôi nằm liền kề một công viên có lịch sử lâu đời.
  44. 这条地铁线贯穿城市的南北两端。 zhè tiáo dìtiě xiàn guànchuān chéngshì de nánběi liǎng duān.
    Tuyến tàu điện ngầm này xuyên suốt hai đầu nam bắc của thành phố.
  45. 便利店遍布大街小巷,购物非常方便。 biànlìdiàn biànbù dàjiē xiǎoxiàng, gòuwù fēicháng fāngbiàn.
    Cửa hàng tiện lợi có mặt khắp phố lớn ngõ nhỏ, mua sắm rất tiện.
  46. 市政府正在改善郊区的基础设施。 shìzhèngfǔ zhèngzài gǎishàn jiāoqū de jīchǔ shèshī.
    Chính quyền thành phố đang cải thiện cơ sở hạ tầng ở ngoại ô.
  47. 这一区域交通便利,生活配套齐全。 zhè yí qūyù jiāotōng biànlì, shēnghuó pèitào qíquán.
    Khu vực này giao thông thuận tiện, tiện ích sinh hoạt đầy đủ.
  48. 一到周末,商圈里到处都是逛街的人。 yí dào zhōumò, shāngquān li dàochù dōu shì guàngjiē de rén.
    Cứ đến cuối tuần, khu thương mại lại đầy người đi dạo phố.
  49. 长假期间,各大景点都挤满了游客。 chángjià qījiān, gè dà jǐngdiǎn dōu jǐmǎnle yóukè.
    Trong kỳ nghỉ dài, các điểm tham quan lớn đều chật kín du khách.
  50. 傍晚的街头,行人车辆来来往往。 bàngwǎn de jiētóu, xíngrén chēliàng láilái wǎngwǎng.
    Chiều tối trên đường phố, người và xe qua lại tấp nập.
  51. 火车站是这座城市最重要的交通枢纽。 huǒchēzhàn shì zhè zuò chéngshì zuì zhòngyào de jiāotōng shūniǔ.
    Ga tàu hỏa là đầu mối giao thông quan trọng nhất của thành phố này.
  52. 老城区保留了许多传统的建筑风格。 lǎochéngqū bǎoliúle xǔduō chuántǒng de jiànzhù fēnggé.
    Khu phố cổ còn giữ lại nhiều phong cách kiến trúc truyền thống.
  53. 市中心的摩天大楼一座比一座高。 shìzhōngxīn de mótiān dàlóu yí zuò bǐ yí zuò gāo.
    Các tòa nhà chọc trời ở trung tâm cái sau cao hơn cái trước.
  54. 这个地段寸土寸金,房价高得惊人。 zhège dìduàn cùntǔ cùnjīn, fángjià gāo de jīngrén.
    Khu đất này tấc đất tấc vàng, giá nhà cao đến kinh ngạc.
  55. 由于道路施工,这条街暂时无法通行。 yóuyú dàolù shīgōng, zhè tiáo jiē zànshí wúfǎ tōngxíng.
    Do thi công đường, con phố này tạm thời không thể lưu thông.
  56. 请提前规划路线,避开拥堵的路段。 qǐng tíqián guīhuà lùxiàn, bìkāi yōngdǔ de lùduàn.
    Hãy lên lộ trình trước và tránh những đoạn đường ùn tắc.
  57. 医院附属的药房就在门诊大楼一层。 yīyuàn fùshǔ de yàofáng jiù zài ménzhěn dàlóu yī céng.
    Nhà thuốc trực thuộc bệnh viện nằm ở tầng một tòa nhà khám bệnh.
  58. 全市的绿地分布得比较均匀。 quán shì de lǜdì fēnbù de bǐjiào jūnyún.
    Không gian xanh của thành phố phân bố khá đồng đều.
  59. 方圆十公里之内没有一家像样的超市。 fāngyuán shí gōnglǐ zhī nèi méiyǒu yì jiā xiàngyàng de chāoshì.
    Trong bán kính mười cây số không có lấy một siêu thị ra hồn.
  60. 两座城市相距不到一百公里。 liǎng zuò chéngshì xiāngjù bú dào yìbǎi gōnglǐ.
    Hai thành phố cách nhau chưa đến một trăm cây số.
  61. 深夜的街道十分空旷,显得格外安静。 shēnyè de jiēdào shífēn kōngkuàng, xiǎnde géwài ānjìng.
    Đường phố lúc đêm khuya rất trống trải, có vẻ yên tĩnh lạ thường.
  62. 他家临街的窗户正对着热闹的市场。 tā jiā línjiē de chuānghu zhèng duìzhe rènao de shìchǎng.
    Cửa sổ mặt phố nhà anh ấy nhìn thẳng ra khu chợ nhộn nhịp.
  63. 为了修建地铁,这一片老房子即将拆迁。 wèile xiūjiàn dìtiě, zhè yí piàn lǎo fángzi jíjiāng chāiqiān.
    Để xây tàu điện ngầm, dãy nhà cũ này sắp bị giải tỏa di dời.
  64. 建议大家就近停车,以免耽误时间。 jiànyì dàjiā jiùjìn tíngchē, yǐmiǎn dānwu shíjiān.
    Khuyên mọi người đỗ xe ở chỗ gần để khỏi mất thời gian.
  65. 沿途经过好几座古老的小镇。 yántú jīngguò hǎo jǐ zuò gǔlǎo de xiǎozhèn.
    Dọc đường đi qua mấy thị trấn nhỏ cổ kính.
  66. 遇到岔路时,请留意路边的指示。 yùdào chàlù shí, qǐng liúyì lùbiān de zhǐshì.
    Khi gặp ngã rẽ, hãy chú ý biển chỉ dẫn bên đường.
  67. 高峰期过后,主干道恢复了畅通。 gāofēngqī guòhòu, zhǔgàndào huīfùle chàngtōng.
    Sau giờ cao điểm, trục đường chính đã thông thoáng trở lại.
  68. 这一带住宅密集,学校和医院一应俱全。 zhè yídài zhùzhái mìjí, xuéxiào hé yīyuàn yìyīng jùquán.
    Khu này nhà cửa dày đặc, trường học và bệnh viện đều đầy đủ.
  69. 站在山顶俯瞰,全城的布局一目了然。 zhàn zài shāndǐng fǔkàn, quán chéng de bùjú yímù liǎorán.
    Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, bố cục cả thành phố hiện rõ mồn một.
  70. 城市边缘的新区正在迅速发展。 chéngshì biānyuán de xīnqū zhèngzài xùnsù fāzhǎn.
    Các khu mới ở rìa thành phố đang phát triển nhanh chóng.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác