🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4
Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Trung · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
拐弯 guǎiwānrẽ, quẹo (ở góc đường)
在前面的路口往左拐弯。
Rẽ trái ở ngã tư phía trước.
-
人行道 rénxíngdàovỉa hè
请走人行道,更安全。
Hãy đi trên vỉa hè, an toàn hơn.
-
导航 dǎohángdẫn đường, định vị
我开车的时候用导航。
Khi lái xe tôi dùng định vị dẫn đường.
-
距离 jùlíkhoảng cách
两个车站的距离不远。
Khoảng cách giữa hai bến không xa.
-
入口 rùkǒulối vào
地铁站的入口在那边。
Lối vào ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
-
出口 chūkǒulối ra
请从二号出口出去。
Hãy ra bằng lối ra số 2.
-
标志 biāozhìbiển báo, ký hiệu
路边有一个停车标志。
Bên đường có một biển báo đỗ xe.
-
地址 dìzhǐđịa chỉ
请告诉我你的地址。
Hãy cho tôi biết địa chỉ của bạn.
-
出发 chūfāxuất phát, khởi hành
我们明天早上七点出发。
Ngày mai chúng ta xuất phát lúc bảy giờ sáng.
-
到达 dàodáđến nơi, tới
飞机下午三点到达北京。
Máy bay đến Bắc Kinh lúc ba giờ chiều.
-
堵车 dǔchētắc đường, kẹt xe
上班时间经常堵车。
Giờ đi làm thường xuyên tắc đường.
-
公里 gōnglǐki-lô-mét
我家离公司有五公里。
Nhà tôi cách công ty năm ki-lô-mét.
-
穿过 chuānguòbăng qua, xuyên qua
穿过公园就到了。
Băng qua công viên là đến.
-
掉头 diàotóuquay đầu xe
司机在路口掉了个头。
Tài xế quay đầu xe ở ngã tư.
-
拐角 guǎijiǎogóc đường, góc phố
那家店就在拐角。
Cửa hàng đó ở ngay góc đường.
-
天桥 tiānqiáocầu vượt bộ hành
我们从天桥过马路吧。
Chúng ta qua đường bằng cầu vượt đi.
-
斑马线 bānmǎxiànvạch sang đường
过马路要走斑马线。
Qua đường phải đi vào vạch sang đường.
-
楼梯 lóutīcầu thang
楼梯在电梯的旁边。
Cầu thang ở cạnh thang máy.
-
周围 zhōuwéixung quanh
学校周围很安静。
Xung quanh trường học rất yên tĩnh.
-
到处 dàochùkhắp nơi
我到处都找过了。
Tôi đã tìm khắp nơi rồi.
-
顺路 shùnlùtiện đường
我顺路去买了杯咖啡。
Tôi tiện đường mua một cốc cà phê.
-
带路 dàilùdẫn đường
我来给你们带路吧。
Để tôi dẫn đường cho các bạn.
-
接 jiēđón
我去机场接朋友。
Tôi ra sân bay đón bạn.
-
隔壁 gébìsát vách, bên cạnh
我家隔壁是一家花店。
Sát vách nhà tôi là một tiệm hoa.
-
中心 zhōngxīntrung tâm
这里是城市的中心。
Đây là trung tâm của thành phố.
-
博物馆 bówùguǎnbảo tàng
周末我们去博物馆吧。
Cuối tuần chúng ta đi bảo tàng đi.
-
动物园 dòngwùyuánsở thú
孩子们最喜欢去动物园。
Bọn trẻ thích đi sở thú nhất.
-
体育馆 tǐyùguǎnnhà thi đấu
比赛在体育馆举行。
Trận đấu diễn ra ở nhà thi đấu.
-
市场 shìchǎngchợ
妈妈去市场买菜了。
Mẹ đi chợ mua thức ăn rồi.
-
警察局 jǐngchájúđồn cảnh sát
警察局就在这条街上。
Đồn cảnh sát ở ngay trên con phố này.
-
大使馆 dàshǐguǎnđại sứ quán
去大使馆要提前预约。
Đến đại sứ quán phải đặt hẹn trước.
-
咖啡厅 kāfēitīngquán cà phê
我们在咖啡厅聊了很久。
Chúng tôi trò chuyện rất lâu ở quán cà phê.
-
理发店 lǐfàdiàntiệm cắt tóc
我去理发店剪头发。
Tôi đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
-
面包店 miànbāodiàntiệm bánh mì
这家面包店的蛋糕很有名。
Tiệm bánh này nổi tiếng về bánh ngọt.
-
花店 huādiàntiệm hoa
我在花店买了一束花。
Tôi mua một bó hoa ở tiệm hoa.
-
小区 xiǎoqūkhu dân cư, khu chung cư
我们小区里有个小公园。
Trong khu dân cư của chúng tôi có một công viên nhỏ.
-
售票处 shòupiàochùquầy bán vé
售票处在大门旁边。
Quầy bán vé ở cạnh cổng chính.
-
夜市 yèshìchợ đêm
晚上我们去逛夜市吧。
Tối nay chúng ta đi dạo chợ đêm đi.
-
服务台 fúwùtáiquầy phục vụ, quầy hướng dẫn
服务台在一楼大厅。
Quầy hướng dẫn ở sảnh tầng một.
-
靠 kàosát về, dựa vào
走路的时候请靠右边。
Khi đi bộ hãy đi sát bên phải.
-
在第二个十字路口往左拐。 Zài dì èr gè shízì lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.Rẽ trái ở ngã tư thứ hai.
-
我迷路了,能帮我看看地图吗? Wǒ mílù le, néng bāng wǒ kànkan dìtú ma?Tôi bị lạc đường rồi, bạn xem giúp tôi bản đồ được không?
-
请把地址发给我。 Qǐng bǎ dìzhǐ fā gěi wǒ.Hãy gửi địa chỉ cho tôi.
-
车太多了,我们从天桥走过去吧。 Chē tài duō le, wǒmen cóng tiānqiáo zǒu guòqu ba.Xe đông quá, chúng ta đi qua cầu vượt đi.
-
过斑马线的时候要看红绿灯。 Guò bānmǎxiàn de shíhou yào kàn hónglǜdēng.Khi qua vạch sang đường phải nhìn đèn giao thông.
-
博物馆的入口在广场北边。 Bówùguǎn de rùkǒu zài guǎngchǎng běibian.Lối vào bảo tàng ở phía bắc quảng trường.
-
从这里到机场大概三十公里。 Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàgài sānshí gōnglǐ.Từ đây đến sân bay khoảng ba mươi ki-lô-mét.
-
早上经常堵车,你早点儿出发吧。 Zǎoshang jīngcháng dǔchē, nǐ zǎodiǎnr chūfā ba.Buổi sáng hay tắc đường, bạn xuất phát sớm một chút đi.
-
顺着这条路走,就能看到市场。 Shùnzhe zhè tiáo lù zǒu, jiù néng kàndào shìchǎng.Đi dọc theo con đường này là thấy chợ.
-
你到小区门口给我打电话,我下来接你。 Nǐ dào xiǎoqū ménkǒu gěi wǒ dǎ diànhuà, wǒ xiàlai jiē nǐ.Đến cổng khu dân cư thì gọi cho tôi, tôi xuống đón bạn.
-
前面不能掉头,到下一个路口再拐。 Qiánmiàn bù néng diàotóu, dào xià yí gè lùkǒu zài guǎi.Phía trước không được quay đầu, đến ngã rẽ tiếp theo hãy rẽ.
-
导航说往前走两百米就到了。 Dǎoháng shuō wǎng qián zǒu liǎngbǎi mǐ jiù dào le.Định vị nói đi thẳng hai trăm mét nữa là đến.
-
我找不到出口了,你在哪儿? Wǒ zhǎo bu dào chūkǒu le, nǐ zài nǎr?Tôi không tìm thấy lối ra, bạn đang ở đâu?
-
请问,去大使馆应该怎么走? Qǐngwèn, qù dàshǐguǎn yīnggāi zěnme zǒu?Xin hỏi, đến đại sứ quán thì nên đi thế nào?
-
我们好像走错路了,停下来问问人吧。 Wǒmen hǎoxiàng zǒucuò lù le, tíng xiàlai wènwen rén ba.Hình như chúng ta đi nhầm đường rồi, dừng lại hỏi người ta đi.
-
那家咖啡厅就在理发店隔壁。 Nà jiā kāfēitīng jiù zài lǐfàdiàn gébì.Quán cà phê đó ở ngay sát tiệm cắt tóc.
-
你顺路的话,能把我送到车站吗? Nǐ shùnlù dehuà, néng bǎ wǒ sòngdào chēzhàn ma?Nếu tiện đường, bạn đưa tôi đến bến xe được không?
-
体育馆周围停满了车。 Tǐyùguǎn zhōuwéi tíngmǎn le chē.Xung quanh nhà thi đấu đỗ kín xe.
-
我对这里不熟,你能带我去吗? Wǒ duì zhèlǐ bù shú, nǐ néng dài wǒ qù ma?Tôi không rành nơi này, bạn dẫn tôi đi được không?
-
请靠右走,别站在路中间。 Qǐng kào yòu zǒu, bié zhàn zài lù zhōngjiān.Hãy đi sát bên phải, đừng đứng giữa đường.
-
动物园离市中心有点儿远。 Dòngwùyuán lí shìzhōngxīn yǒudiǎnr yuǎn.Sở thú hơi xa trung tâm thành phố.
-
售票处前面排了很长的队。 Shòupiàochù qiánmiàn pái le hěn cháng de duì.Trước quầy bán vé xếp hàng rất dài.
-
我把方向记错了,多走了二十分钟。 Wǒ bǎ fāngxiàng jìcuò le, duō zǒu le èrshí fēnzhōng.Tôi nhớ nhầm hướng nên đi bộ thêm hai mươi phút.
-
穿过这个公园,对面就是图书馆。 Chuānguò zhège gōngyuán, duìmiàn jiùshì túshūguǎn.Băng qua công viên này, đối diện chính là thư viện.
-
电梯坏了,我们只能走楼梯上去。 Diàntī huài le, wǒmen zhǐ néng zǒu lóutī shàngqu.Thang máy hỏng rồi, chúng ta đành đi cầu thang lên.
-
晚上的夜市很热闹,到处都是人。 Wǎnshang de yèshì hěn rènao, dàochù dōu shì rén.Chợ đêm buổi tối rất nhộn nhịp, đâu đâu cũng là người.
-
这家面包店刚开门,已经有很多人了。 Zhè jiā miànbāodiàn gāng kāimén, yǐjīng yǒu hěn duō rén le.Tiệm bánh này vừa mở cửa mà đã có rất nhiều người.
-
别担心,跟着导航走就不会迷路。 Bié dānxīn, gēnzhe dǎoháng zǒu jiù bú huì mílù.Đừng lo, cứ đi theo định vị thì sẽ không lạc đường.
-
找不到路的话,就去服务台问一下。 Zhǎo bu dào lù dehuà, jiù qù fúwùtái wèn yíxià.Nếu không tìm thấy đường thì đến quầy hướng dẫn hỏi nhé.
-
时间还早,我们慢慢走过去吧。 Shíjiān hái zǎo, wǒmen mànmàn zǒu guòqu ba.Vẫn còn sớm, chúng ta thong thả đi bộ qua đó nhé.
Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.