🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về phương hướng và địa điểm trong thị trấn, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 位置 wèizhi
    vị trí

    这家店的位置很好找。

    Vị trí của cửa hàng này rất dễ tìm.

  2. 地标 dìbiāo
    địa danh nổi bật, cột mốc

    这座塔是本市的地标。

    Tòa tháp này là biểu tượng của thành phố.

  3. 郊区 jiāoqū
    ngoại ô

    他家搬到郊区去了。

    Nhà anh ấy đã chuyển ra ngoại ô.

  4. 绕路 ràolù
    đi đường vòng

    司机故意绕路多收钱。

    Tài xế cố tình đi đường vòng để lấy thêm tiền.

  5. 捷径 jiéjìng
    đường tắt

    我知道一条去车站的捷径。

    Tôi biết một đường tắt đến nhà ga.

  6. 路线 lùxiàn
    tuyến đường, lộ trình

    我们先确定一下路线。

    Chúng ta xác định lộ trình trước đã.

  7. 沿着 yánzhe
    dọc theo

    沿着河边走很舒服。

    Đi bộ dọc theo bờ sông rất dễ chịu.

  8. 位于 wèiyú
    nằm ở, tọa lạc tại

    学校位于城市的东部。

    Trường học nằm ở phía đông thành phố.

  9. cháo
    hướng về, quay về

    大门朝南开。

    Cổng chính mở về hướng nam.

  10. 目的地 mùdìdì
    điểm đến

    我们终于到达了目的地。

    Cuối cùng chúng tôi cũng đến được điểm đến.

  11. 地点 dìdiǎn
    địa điểm

    请确认一下见面的地点。

    Hãy xác nhận lại địa điểm gặp mặt.

  12. 建筑 jiànzhù
    kiến trúc, tòa nhà

    这些老建筑很有历史。

    Những tòa nhà cổ này rất có bề dày lịch sử.

  13. 市区 shìqū
    nội thành

    市区的房价越来越高。

    Giá nhà trong nội thành ngày càng cao.

  14. 步行街 bùxíngjiē
    phố đi bộ

    步行街上禁止开车。

    Trên phố đi bộ cấm lái xe.

  15. 商业区 shāngyèqū
    khu thương mại

    这里是最热闹的商业区。

    Đây là khu thương mại nhộn nhịp nhất.

  16. 高速公路 gāosù gōnglù
    đường cao tốc

    高速公路上不能停车。

    Trên đường cao tốc không được dừng xe.

  17. 隧道 suìdào
    đường hầm

    火车正在穿过隧道。

    Tàu hỏa đang chạy qua đường hầm.

  18. 通道 tōngdào
    lối đi

    请不要堵住安全通道。

    Xin đừng chặn lối thoát hiểm.

  19. 直达 zhídá
    đi thẳng, trực tiếp

    这趟高铁直达上海。

    Chuyến tàu cao tốc này đi thẳng đến Thượng Hải.

  20. 换乘 huànchéng
    chuyển tuyến, đổi tàu xe

    在人民广场站换乘二号线。

    Chuyển sang tuyến số 2 ở ga Quảng trường Nhân dân.

  21. 拥挤 yōngjǐ
    đông đúc, chen chúc

    早高峰的地铁非常拥挤。

    Tàu điện ngầm giờ cao điểm buổi sáng vô cùng đông đúc.

  22. 繁华 fánhuá
    phồn hoa, sầm uất

    这条街晚上特别繁华。

    Con phố này về đêm đặc biệt sầm uất.

  23. 偏僻 piānpì
    hẻo lánh, xa xôi

    那个村子很偏僻。

    Ngôi làng đó rất hẻo lánh.

  24. 方向感 fāngxiànggǎn
    khả năng định hướng

    他的方向感特别好。

    Khả năng định hướng của anh ấy rất tốt.

  25. 角落 jiǎoluò
    góc, xó

    猫躲在房间的角落里。

    Con mèo trốn trong góc phòng.

  26. 尽头 jìntóu
    cuối (đường, hành lang)

    走廊的尽头是会议室。

    Cuối hành lang là phòng họp.

  27. 大厦 dàshà
    tòa nhà cao tầng

    这座大厦有八十层。

    Tòa nhà này có tám mươi tầng.

  28. 写字楼 xiězìlóu
    tòa nhà văn phòng

    他在那栋写字楼上班。

    Anh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng kia.

  29. 定位 dìngwèi
    định vị

    手机定位不太准确。

    Định vị trên điện thoại không chính xác lắm.

  30. 一带 yídài
    vùng, khu vực

    这一带有很多小吃店。

    Khu vực này có rất nhiều quán ăn vặt.

  31. 通往 tōngwǎng
    dẫn đến, thông đến

    这条路通往火车站。

    Con đường này dẫn đến ga tàu.

  32. 相反 xiāngfǎn
    ngược lại, trái ngược

    他朝相反的方向跑去。

    Anh ấy chạy về hướng ngược lại.

  33. 单行道 dānxíngdào
    đường một chiều

    这条街是单行道。

    Con phố này là đường một chiều.

  34. 中途 zhōngtú
    giữa đường, giữa chừng

    我们中途休息了十分钟。

    Chúng tôi nghỉ mười phút giữa đường.

  35. 路况 lùkuàng
    tình trạng đường sá

    今天的路况还不错。

    Tình trạng đường sá hôm nay khá ổn.

  36. 靠近 kàojìn
    gần sát, tiến gần

    我家靠近地铁站。

    Nhà tôi ở gần ga tàu điện ngầm.

  37. 指示牌 zhǐshìpái
    biển chỉ dẫn

    跟着指示牌走就行。

    Cứ đi theo biển chỉ dẫn là được.

  38. 路人 lùrén
    người qua đường

    我向路人问了路。

    Tôi hỏi đường một người qua đường.

  39. 路段 lùduàn
    đoạn đường

    这个路段经常堵车。

    Đoạn đường này thường xuyên tắc.

  40. 立交桥 lìjiāoqiáo
    cầu vượt (giao lộ)

    车从立交桥上开过去。

    Xe chạy qua trên cầu vượt.

  41. 酒店位于市中心,交通十分方便。 Jiǔdiàn wèiyú shìzhōngxīn, jiāotōng shífēn fāngbiàn.
    Khách sạn nằm ở trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.
  42. 沿着这条街一直走,就能到步行街。 Yánzhe zhè tiáo jiē yìzhí zǒu, jiù néng dào bùxíngjiē.
    Đi dọc theo con phố này là đến phố đi bộ.
  43. 请问,这附近有什么明显的地标吗? Qǐngwèn, zhè fùjìn yǒu shénme míngxiǎn de dìbiāo ma?
    Xin hỏi, gần đây có địa danh nào dễ nhận biết không?
  44. 我们绕了半天路,最后还是回到了原点。 Wǒmen rào le bàntiān lù, zuìhòu háishi huídào le yuándiǎn.
    Chúng tôi đi vòng mãi, cuối cùng vẫn quay về điểm xuất phát.
  45. 高峰时间市区非常拥挤,你最好提前出发。 Gāofēng shíjiān shìqū fēicháng yōngjǐ, nǐ zuìhǎo tíqián chūfā.
    Giờ cao điểm nội thành rất đông đúc, bạn nên xuất phát sớm.
  46. 与其绕路,不如走这条捷径。 Yǔqí ràolù, bùrú zǒu zhè tiáo jiéjìng.
    Thay vì đi đường vòng, chi bằng đi đường tắt này.
  47. 导航为我们规划了一条最快的路线。 Dǎoháng wèi wǒmen guīhuà le yì tiáo zuì kuài de lùxiàn.
    Định vị đã vạch cho chúng tôi tuyến đường nhanh nhất.
  48. 那座大厦是这个城市最有名的建筑之一。 Nà zuò dàshà shì zhège chéngshì zuì yǒumíng de jiànzhù zhī yī.
    Tòa nhà đó là một trong những công trình nổi tiếng nhất thành phố này.
  49. 他住在郊区,每天开车到市区上班。 Tā zhù zài jiāoqū, měitiān kāichē dào shìqū shàngbān.
    Anh ấy sống ở ngoại ô, hằng ngày lái xe vào nội thành đi làm.
  50. 穿过隧道以后,朝东走大约五公里。 Chuānguò suìdào yǐhòu, cháo dōng zǒu dàyuē wǔ gōnglǐ.
    Sau khi qua đường hầm, đi về hướng đông khoảng năm ki-lô-mét.
  51. 这趟车直达机场,中途不停站。 Zhè tàng chē zhídá jīchǎng, zhōngtú bù tíng zhàn.
    Chuyến xe này đi thẳng đến sân bay, giữa đường không dừng bến.
  52. 你可以在下一站换乘一号线。 Nǐ kěyǐ zài xià yí zhàn huànchéng yī hào xiàn.
    Bạn có thể chuyển sang tuyến số 1 ở ga tiếp theo.
  53. 请把车停在写字楼后面的停车场。 Qǐng bǎ chē tíng zài xiězìlóu hòumiàn de tíngchēchǎng.
    Xin đỗ xe ở bãi đỗ phía sau tòa nhà văn phòng.
  54. 商业区的房租比郊区贵得多。 Shāngyèqū de fángzū bǐ jiāoqū guì de duō.
    Tiền thuê nhà ở khu thương mại đắt hơn ngoại ô nhiều.
  55. 请沿着人行道走,不要走机动车道。 Qǐng yánzhe rénxíngdào zǒu, bú yào zǒu jīdòngchēdào.
    Xin đi dọc theo vỉa hè, đừng đi xuống lòng đường.
  56. 我方向感很差,去哪儿都得靠导航。 Wǒ fāngxiànggǎn hěn chà, qù nǎr dōu děi kào dǎoháng.
    Khả năng định hướng của tôi rất kém, đi đâu cũng phải nhờ định vị.
  57. 这条小巷的尽头有一家小书店。 Zhè tiáo xiǎoxiàng de jìntóu yǒu yì jiā xiǎo shūdiàn.
    Cuối con hẻm này có một hiệu sách nhỏ.
  58. 自动取款机在大厅的角落里。 Zìdòng qǔkuǎnjī zài dàtīng de jiǎoluò lǐ.
    Máy rút tiền tự động ở trong góc sảnh.
  59. 前面是单行道,我们得绕过去。 Qiánmiàn shì dānxíngdào, wǒmen děi rào guòqu.
    Phía trước là đường một chiều, chúng ta phải đi vòng qua.
  60. 请按照指示牌的方向前往出口。 Qǐng ànzhào zhǐshìpái de fāngxiàng qiánwǎng chūkǒu.
    Xin đi theo hướng biển chỉ dẫn để ra lối ra.
  61. 站在立交桥上能看到市区的夜景。 Zhàn zài lìjiāoqiáo shang néng kàndào shìqū de yèjǐng.
    Đứng trên cầu vượt có thể ngắm cảnh đêm của nội thành.
  62. 我用手机定位把位置发给了他。 Wǒ yòng shǒujī dìngwèi bǎ wèizhi fā gěi le tā.
    Tôi dùng định vị điện thoại gửi vị trí cho anh ấy.
  63. 这一带比较偏僻,晚上最好别一个人走。 Zhè yídài bǐjiào piānpì, wǎnshang zuìhǎo bié yí gè rén zǒu.
    Khu này khá hẻo lánh, buổi tối tốt nhất đừng đi một mình.
  64. 王府井是北京最繁华的商业街之一。 Wángfǔjǐng shì Běijīng zuì fánhuá de shāngyèjiē zhī yī.
    Vương Phủ Tỉnh là một trong những phố mua sắm sầm uất nhất Bắc Kinh.
  65. 通往机场的道路正在维修,请绕行。 Tōngwǎng jīchǎng de dàolù zhèngzài wéixiū, qǐng ràoxíng.
    Con đường dẫn đến sân bay đang sửa chữa, xin đi đường vòng.
  66. 目的地在前方五百米处,请减速慢行。 Mùdìdì zài qiánfāng wǔbǎi mǐ chù, qǐng jiǎnsù mànxíng.
    Điểm đến ở phía trước năm trăm mét, xin giảm tốc độ.
  67. 你走反了,地铁站在相反的方向。 Nǐ zǒu fǎn le, dìtiězhàn zài xiāngfǎn de fāngxiàng.
    Bạn đi ngược rồi, ga tàu điện ngầm ở hướng ngược lại.
  68. 这个路段路况不好,开车要特别小心。 Zhège lùduàn lùkuàng bù hǎo, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.
    Đoạn đường này tình trạng không tốt, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
  69. 迷路的时候,可以向路人或者警察求助。 Mílù de shíhou, kěyǐ xiàng lùrén huòzhě jǐngchá qiúzhù.
    Khi lạc đường, bạn có thể nhờ người qua đường hoặc cảnh sát giúp đỡ.
  70. 会议地点改到了公司附近的一家酒店。 Huìyì dìdiǎn gǎidào le gōngsī fùjìn de yì jiā jiǔdiàn.
    Địa điểm họp đã đổi sang một khách sạn gần công ty.

Luyện phương hướng và địa điểm trong thị trấn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Phương hướng và địa điểm trong thị trấn ở các cấp độ khác