🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về du lịch & giao thông, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 出境 chūjìng
    xuất cảnh

    出境前要检查护照。

    Trước khi xuất cảnh phải kiểm tra hộ chiếu.

  2. 入境 rùjìng
    nhập cảnh

    入境手续很简单。

    Thủ tục nhập cảnh rất đơn giản.

  3. 海关 hǎiguān
    hải quan

    我们正在过海关。

    Chúng tôi đang làm thủ tục hải quan.

  4. 中转 zhōngzhuǎn
    quá cảnh, nối chuyến

    我要在北京中转。

    Tôi phải quá cảnh ở Bắc Kinh.

  5. 直飞 zhífēi
    bay thẳng

    有没有直飞的航班?

    Có chuyến bay thẳng không?

  6. 免税店 miǎnshuìdiàn
    cửa hàng miễn thuế

    免税店的东西便宜吗?

    Đồ ở cửa hàng miễn thuế có rẻ không?

  7. 旅程 lǚchéng
    hành trình

    愉快的旅程结束了。

    Hành trình vui vẻ đã kết thúc.

  8. 住宿 zhùsù
    lưu trú, chỗ ở

    住宿的费用不算贵。

    Chi phí lưu trú không tính là đắt.

  9. 目的地 mùdìdì
    điểm đến

    我们终于到达了目的地。

    Cuối cùng chúng tôi đã đến điểm đến.

  10. 行程 xíngchéng
    lịch trình

    这次行程安排得很满。

    Lịch trình lần này được sắp xếp rất kín.

  11. 延误 yánwù
    chậm trễ

    航班延误了两个小时。

    Chuyến bay bị chậm hai tiếng.

  12. 手续 shǒuxù
    thủ tục

    办登机手续要多久?

    Làm thủ tục lên máy bay mất bao lâu?

  13. 办理 bànlǐ
    làm (thủ tục), xử lý

    请到前台办理入住。

    Xin đến quầy lễ tân làm thủ tục nhận phòng.

  14. 出示 chūshì
    xuất trình

    请出示您的证件。

    Xin xuất trình giấy tờ của quý khách.

  15. 申请 shēnqǐng
    xin, đăng ký

    我申请了旅游签证。

    Tôi đã xin visa du lịch.

  16. 名胜古迹 míngshèng gǔjì
    danh lam thắng cảnh và di tích

    北京的名胜古迹很多。

    Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích.

  17. 风俗 fēngsú
    phong tục

    各地的风俗都不一样。

    Phong tục mỗi nơi đều khác nhau.

  18. 时差 shíchā
    lệch múi giờ

    我的时差还没倒过来。

    Tôi vẫn chưa hết lệch múi giờ.

  19. 兑换 duìhuàn
    đổi (tiền)

    我去银行兑换外币。

    Tôi đến ngân hàng đổi ngoại tệ.

  20. 汇率 huìlǜ
    tỷ giá hối đoái

    今天的汇率是多少?

    Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?

  21. 保险 bǎoxiǎn
    bảo hiểm

    出国最好买旅游保险。

    Ra nước ngoài tốt nhất nên mua bảo hiểm du lịch.

  22. 紧急 jǐnjí
    khẩn cấp

    遇到紧急情况别慌。

    Gặp tình huống khẩn cấp đừng hoảng.

  23. 丢失 diūshī
    thất lạc, làm mất

    我的行李丢失了。

    Hành lý của tôi bị thất lạc rồi.

  24. 登记 dēngjì
    đăng ký

    请先在这里登记。

    Xin đăng ký ở đây trước.

  25. 押金 yājīn
    tiền đặt cọc

    退房时会退还押金。

    Khi trả phòng sẽ được hoàn lại tiền cọc.

  26. 设施 shèshī
    cơ sở vật chất

    酒店的设施很齐全。

    Cơ sở vật chất của khách sạn rất đầy đủ.

  27. 舒适 shūshì
    dễ chịu, thoải mái

    房间宽敞又舒适。

    Căn phòng rộng rãi và dễ chịu.

  28. 豪华 háohuá
    sang trọng

    这家豪华酒店很有名。

    Khách sạn sang trọng này rất nổi tiếng.

  29. 经济舱 jīngjìcāng
    hạng phổ thông

    经济舱的座位有点儿挤。

    Ghế hạng phổ thông hơi chật.

  30. 头等舱 tóuděngcāng
    khoang hạng nhất

    头等舱的服务非常好。

    Dịch vụ khoang hạng nhất cực kỳ tốt.

  31. 乘务员 chéngwùyuán
    tiếp viên

    乘务员送来了毛毯。

    Tiếp viên đã mang chăn đến.

  32. 广播 guǎngbō
    phát thanh, thông báo

    机场广播在找一位乘客。

    Loa sân bay đang tìm một hành khách.

  33. 航站楼 hángzhànlóu
    nhà ga sân bay

    国际航班在二号航站楼。

    Các chuyến bay quốc tế ở nhà ga số 2.

  34. 度假 dùjià
    đi nghỉ mát

    他们每年都出国度假。

    Năm nào họ cũng ra nước ngoài nghỉ mát.

  35. 观光 guānguāng
    tham quan, ngắm cảnh

    我们坐观光巴士游览城市。

    Chúng tôi đi xe buýt tham quan vòng quanh thành phố.

  36. 沙滩 shātān
    bãi biển

    孩子们在沙滩上玩儿。

    Bọn trẻ đang chơi trên bãi biển.

  37. 温泉 wēnquán
    suối nước nóng

    冬天泡温泉很舒服。

    Mùa đông ngâm suối nước nóng rất dễ chịu.

  38. 长途 chángtú
    đường dài

    长途旅行让人很累。

    Đi đường dài khiến người ta rất mệt.

  39. 退票 tuìpiào
    trả vé, hoàn vé

    请问在哪里可以退票?

    Xin hỏi, có thể hoàn vé ở đâu?

  40. 改签 gǎiqiān
    đổi vé

    我想把机票改签到明天。

    Tôi muốn đổi vé máy bay sang ngày mai.

  41. 请出示您的护照和签证。 Qǐng chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng.
    Xin xuất trình hộ chiếu và thị thực của quý khách.
  42. 入境的时候需要填这张表。 Rùjìng de shíhou xūyào tián zhè zhāng biǎo.
    Khi nhập cảnh cần điền vào tờ khai này.
  43. 过了海关就可以去取行李了。 Guò le hǎiguān jiù kěyǐ qù qǔ xíngli le.
    Qua hải quan xong là có thể đi lấy hành lý.
  44. 这趟航班要在香港中转。 Zhè tàng hángbān yào zài Xiānggǎng zhōngzhuǎn.
    Chuyến bay này phải quá cảnh ở Hồng Kông.
  45. 直飞的机票比中转的贵一些。 Zhífēi de jīpiào bǐ zhōngzhuǎn de guì yìxiē.
    Vé bay thẳng đắt hơn vé nối chuyến một chút.
  46. 由于天气原因,航班延误了三个小时。 Yóuyú tiānqì yuányīn, hángbān yánwù le sān ge xiǎoshí.
    Do thời tiết, chuyến bay bị chậm ba tiếng.
  47. 出发前请办好所有的出境手续。 Chūfā qián qǐng bànhǎo suǒyǒu de chūjìng shǒuxù.
    Trước khi khởi hành, xin hoàn tất mọi thủ tục xuất cảnh.
  48. 我在免税店买了两瓶香水。 Wǒ zài miǎnshuìdiàn mǎi le liǎng píng xiāngshuǐ.
    Tôi mua hai chai nước hoa ở cửa hàng miễn thuế.
  49. 这次旅程虽然辛苦,却让人难忘。 Zhè cì lǚchéng suīrán xīnkǔ, què ràng rén nánwàng.
    Hành trình lần này tuy vất vả nhưng thật khó quên.
  50. 这次旅行的住宿费用由公司承担。 Zhè cì lǚxíng de zhùsù fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
    Chi phí lưu trú của chuyến đi này do công ty chi trả.
  51. 我们预计中午到达目的地。 Wǒmen yùjì zhōngwǔ dàodá mùdìdì.
    Chúng tôi dự kiến đến điểm đến vào buổi trưa.
  52. 详细的行程我已经发到你的邮箱了。 Xiángxì de xíngchéng wǒ yǐjīng fā dào nǐ de yóuxiāng le.
    Lịch trình chi tiết tôi đã gửi vào hộp thư của bạn rồi.
  53. 出国之前,建议购买旅游保险。 Chūguó zhīqián, jiànyì gòumǎi lǚyóu bǎoxiǎn.
    Trước khi ra nước ngoài, nên mua bảo hiểm du lịch.
  54. 我需要把美元兑换成人民币。 Wǒ xūyào bǎ měiyuán duìhuàn chéng rénmínbì.
    Tôi cần đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
  55. 最近汇率变化得比较快。 Zuìjìn huìlǜ biànhuà de bǐjiào kuài.
    Gần đây tỷ giá thay đổi khá nhanh.
  56. 护照丢失后,请立刻联系大使馆。 Hùzhào diūshī hòu, qǐng lìkè liánxì dàshǐguǎn.
    Nếu mất hộ chiếu, hãy liên hệ ngay với đại sứ quán.
  57. 入住时请出示证件并交押金。 Rùzhù shí qǐng chūshì zhèngjiàn bìng jiāo yājīn.
    Khi nhận phòng, xin xuất trình giấy tờ và đặt cọc.
  58. 这家酒店设施齐全,服务周到。 Zhè jiā jiǔdiàn shèshī qíquán, fúwù zhōudào.
    Khách sạn này cơ sở vật chất đầy đủ, phục vụ chu đáo.
  59. 头等舱太贵了,我们还是订经济舱吧。 Tóuděngcāng tài guì le, wǒmen háishi dìng jīngjìcāng ba.
    Khoang hạng nhất đắt quá, chúng ta cứ đặt hạng phổ thông đi.
  60. 乘务员正在为乘客提供饮料。 Chéngwùyuán zhèngzài wèi chéngkè tígōng yǐnliào.
    Tiếp viên đang phục vụ đồ uống cho hành khách.
  61. 请注意听机场的广播通知。 Qǐng zhùyì tīng jīchǎng de guǎngbō tōngzhī.
    Xin chú ý lắng nghe thông báo phát thanh của sân bay.
  62. 我们打算去海边度假一个星期。 Wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān dùjià yí ge xīngqī.
    Chúng tôi định đi nghỉ ở biển một tuần.
  63. 这座城市保留着许多名胜古迹。 Zhè zuò chéngshì bǎoliú zhe xǔduō míngshèng gǔjì.
    Thành phố này còn lưu giữ nhiều danh lam thắng cảnh và di tích.
  64. 旅行让我了解了当地的风俗习惯。 Lǚxíng ràng wǒ liǎojiě le dāngdì de fēngsú xíguàn.
    Du lịch giúp tôi hiểu được phong tục tập quán địa phương.
  65. 遇到紧急情况时,请拨打这个号码。 Yùdào jǐnjí qíngkuàng shí, qǐng bōdǎ zhège hàomǎ.
    Khi gặp tình huống khẩn cấp, xin gọi số này.
  66. 长途飞行之后,一定要好好休息。 Chángtú fēixíng zhīhòu, yídìng yào hǎohǎo xiūxi.
    Sau chuyến bay dài, nhất định phải nghỉ ngơi cho tốt.
  67. 因为临时有事,我只好把票退了。 Yīnwèi línshí yǒushì, wǒ zhǐhǎo bǎ piào tuì le.
    Vì có việc đột xuất, tôi đành phải trả vé.
  68. 我把机票改签到了下周五。 Wǒ bǎ jīpiào gǎiqiān dào le xià zhōuwǔ.
    Tôi đã đổi vé máy bay sang thứ Sáu tuần sau.
  69. 倒时差倒了好几天,我才恢复过来。 Dǎo shíchā dǎo le hǎojǐ tiān, wǒ cái huīfù guòlái.
    Mất mấy ngày điều chỉnh múi giờ tôi mới hồi phục.
  70. 无论去哪儿旅行,安全都是最重要的。 Wúlùn qù nǎr lǚxíng, ānquán dōu shì zuì zhòngyào de.
    Dù đi du lịch ở đâu, an toàn luôn là điều quan trọng nhất.

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác