🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Du lịch & Giao thông bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về du lịch & giao thông, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 旅游 lǚyóu
    du lịch

    我想去中国旅游。

    Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

  2. 公共汽车 gōnggòng qìchē
    xe buýt

    我坐公共汽车上班。

    Tôi đi làm bằng xe buýt.

  3. 公交车 gōngjiāochē
    xe buýt

    公交车来了,快上车!

    Xe buýt đến rồi, mau lên xe đi!

  4. 地铁 dìtiě
    tàu điện ngầm

    坐地铁很快。

    Đi tàu điện ngầm rất nhanh.

  5. 出租车 chūzūchē
    taxi

    我们坐出租车去吧。

    Chúng ta đi taxi nhé.

  6. 火车 huǒchē
    tàu hỏa

    火车八点开。

    Tàu hỏa khởi hành lúc 8 giờ.

  7. 飞机 fēijī
    máy bay

    飞机票有点儿贵。

    Vé máy bay hơi đắt.

  8. piào

    我买了两张票。

    Tôi đã mua hai vé.

  9. zuò
    đi (phương tiện); ngồi

    我坐飞机去北京。

    Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.

  10. dào
    đến, tới

    我们什么时候到?

    Khi nào chúng ta đến nơi?

  11. 车站 chēzhàn
    bến xe, nhà ga

    车站离这儿不远。

    Nhà ga cách đây không xa.

  12. 火车站 huǒchēzhàn
    ga tàu

    我在火车站等你。

    Tôi đợi bạn ở ga tàu.

  13. zhàn
    trạm, ga

    下一站是哪儿?

    Trạm tiếp theo là trạm nào?

  14. đường

    我不认识路。

    Tôi không biết đường.

  15. 地图 dìtú
    bản đồ

    我看看地图。

    Để tôi xem bản đồ.

  16. zǒu
    đi bộ, đi

    我们走路去吧。

    Chúng ta đi bộ nhé.

  17. 开车 kāichē
    lái xe

    爸爸开车送我。

    Bố lái xe đưa tôi đi.

  18. đạp (xe), cưỡi

    我会骑自行车。

    Tôi biết đi xe đạp.

  19. 自行车 zìxíngchē
    xe đạp

    他的自行车是新的。

    Xe đạp của anh ấy là xe mới.

  20. chuán
    thuyền, tàu

    船上人很多。

    Trên thuyền có rất nhiều người.

  21. yuǎn
    xa

    学校离我家很远。

    Trường học cách nhà tôi rất xa.

  22. jìn
    gần

    地铁站很近。

    Ga tàu điện ngầm rất gần.

  23. kuài
    nhanh

    飞机比火车快。

    Máy bay nhanh hơn tàu hỏa.

  24. màn
    chậm

    公共汽车有点儿慢。

    Xe buýt hơi chậm.

  25. đi

    你去哪儿?

    Bạn đi đâu?

  26. lái
    đến, tới

    他明天来北京。

    Ngày mai anh ấy đến Bắc Kinh.

  27. 回家 huíjiā
    về nhà

    我坐火车回家。

    Tôi về nhà bằng tàu hỏa.

  28. děng
    đợi, chờ

    请等一下。

    Xin đợi một chút.

  29. 旅行 lǚxíng
    chuyến đi, du lịch

    这次旅行很有意思。

    Chuyến đi này rất thú vị.

  30. wán
    chơi

    我们出去玩吧。

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.

  31. 宾馆 bīnguǎn
    khách sạn

    我住在这个宾馆。

    Tôi ở khách sạn này.

  32. 房间 fángjiān
    phòng

    房间里有两张床。

    Trong phòng có hai chiếc giường.

  33. 前面 qiánmiàn
    phía trước

    车站就在前面。

    Nhà ga ở ngay phía trước.

  34. 后面 hòumiàn
    phía sau

    我坐在他后面。

    Tôi ngồi sau anh ấy.

  35. 旁边 pángbiān
    bên cạnh

    商店在宾馆旁边。

    Cửa hàng ở bên cạnh khách sạn.

  36. 左边 zuǒbian
    bên trái

    医院在左边。

    Bệnh viện ở bên trái.

  37. 右边 yòubian
    bên phải

    学校在路的右边。

    Trường học ở bên phải con đường.

  38. 外国 wàiguó
    nước ngoài

    我想去外国看看。

    Tôi muốn đi nước ngoài xem thử.

  39. 上车 shàngchē
    lên xe

    快上车吧,要开了。

    Mau lên xe đi, xe sắp chạy rồi.

  40. 下车 xiàchē
    xuống xe

    我们在下一站下车。

    Chúng ta xuống ở trạm sau.

  41. 请问,车站在哪儿? Qǐngwèn, chēzhàn zài nǎr?
    Xin hỏi, nhà ga ở đâu?
  42. 去火车站怎么走? Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
    Đi đến ga tàu thì đi thế nào?
  43. 一张去北京的票多少钱? Yì zhāng qù Běijīng de piào duōshao qián?
    Một vé đi Bắc Kinh bao nhiêu tiền?
  44. 我要两张票。 Wǒ yào liǎng zhāng piào.
    Cho tôi hai vé.
  45. 这是去火车站的车吗? Zhè shì qù huǒchēzhàn de chē ma?
    Đây có phải là xe đi ga tàu không?
  46. 地铁站离这儿远吗? Dìtiě zhàn lí zhèr yuǎn ma?
    Ga tàu điện ngầm có xa đây không?
  47. 我们坐地铁去,好吗? Wǒmen zuò dìtiě qù, hǎo ma?
    Chúng ta đi tàu điện ngầm nhé, được không?
  48. 出租车来了,快上车吧。 Chūzūchē lái le, kuài shàngchē ba.
    Taxi đến rồi, mau lên xe đi.
  49. 飞机几点到上海? Fēijī jǐ diǎn dào Shànghǎi?
    Mấy giờ máy bay đến Thượng Hải?
  50. 火车快要开了。 Huǒchē kuàiyào kāi le.
    Tàu sắp chạy rồi.
  51. 请开慢一点儿。 Qǐng kāi màn yìdiǎnr.
    Xin lái chậm một chút.
  52. 我是第一次坐飞机。 Wǒ shì dì-yī cì zuò fēijī.
    Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.
  53. 你坐过船吗? Nǐ zuòguo chuán ma?
    Bạn đã đi thuyền bao giờ chưa?
  54. 从这儿到车站要十分钟。 Cóng zhèr dào chēzhàn yào shí fēnzhōng.
    Từ đây đến nhà ga mất mười phút.
  55. 我们明天去哪儿玩? Wǒmen míngtiān qù nǎr wán?
    Ngày mai chúng ta đi đâu chơi?
  56. 明年我想去外国旅游。 Míngnián wǒ xiǎng qù wàiguó lǚyóu.
    Năm sau tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
  57. 你的票买了吗? Nǐ de piào mǎi le ma?
    Bạn mua vé chưa?
  58. 请问,这是几路车? Qǐngwèn, zhè shì jǐ lù chē?
    Xin hỏi, đây là xe buýt số mấy?
  59. 我在车站等你,别来晚了。 Wǒ zài chēzhàn děng nǐ, bié lái wǎn le.
    Tôi đợi bạn ở nhà ga, đừng đến muộn nhé.
  60. 坐火车比坐飞机便宜。 Zuò huǒchē bǐ zuò fēijī piányi.
    Đi tàu hỏa rẻ hơn đi máy bay.
  61. 你们有大一点儿的房间吗? Nǐmen yǒu dà yìdiǎnr de fángjiān ma?
    Anh chị có phòng nào lớn hơn một chút không?
  62. 我想住三个晚上。 Wǒ xiǎng zhù sān ge wǎnshang.
    Tôi muốn ở ba đêm.
  63. 我们住的宾馆离地铁站很近。 Wǒmen zhù de bīnguǎn lí dìtiě zhàn hěn jìn.
    Khách sạn chúng tôi ở rất gần ga tàu điện ngầm.
  64. 走路十分钟就到了。 Zǒulù shí fēnzhōng jiù dào le.
    Đi bộ mười phút là đến.
  65. 请问,这儿有出租车吗? Qǐngwèn, zhèr yǒu chūzūchē ma?
    Xin hỏi, ở đây có taxi không?
  66. 今天路上车很多。 Jīntiān lùshang chē hěn duō.
    Hôm nay trên đường nhiều xe lắm.
  67. 我们快到了吗? Wǒmen kuài dào le ma?
    Chúng ta sắp đến chưa?
  68. 下雨了,我们坐出租车回家吧。 Xià yǔ le, wǒmen zuò chūzūchē huí jiā ba.
    Trời mưa rồi, chúng ta đi taxi về nhà nhé.
  69. 这次旅行我们玩得很高兴。 Zhè cì lǚxíng wǒmen wán de hěn gāoxìng.
    Chuyến đi này chúng tôi chơi rất vui.
  70. 欢迎你来我家玩! Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wán!
    Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi!

Luyện du lịch & giao thông trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Du lịch & Giao thông ở các cấp độ khác