🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2
Công việc & Trường học bằng tiếng Trung · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung về công việc & trường học, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
学校 xuéxiàotrường học
我们的学校很大。
Trường của chúng tôi rất lớn.
-
学生 xuéshenghọc sinh
他是一个好学生。
Cậu ấy là một học sinh giỏi.
-
老师 lǎoshīgiáo viên
王老师教我们汉语。
Thầy Vương dạy chúng tôi tiếng Trung.
-
公司 gōngsīcông ty
他的公司很大。
Công ty của anh ấy rất lớn.
-
工作 gōngzuòcông việc, làm việc
我爸爸工作很忙。
Bố tôi làm việc rất bận.
-
学习 xuéxíhọc
我每天学习两个小时。
Tôi học hai tiếng mỗi ngày.
-
上课 shàngkèvào lớp, lên lớp
我们九点开始上课。
Chúng tôi bắt đầu vào lớp lúc chín giờ.
-
下课 xiàkètan học
下课后我们去吃饭。
Sau giờ học chúng tôi đi ăn cơm.
-
上学 shàngxuéđi học
妹妹每天走路上学。
Em gái tôi ngày nào cũng đi bộ đến trường.
-
放学 fàngxuétan trường
放学后我回家做作业。
Tan trường tôi về nhà làm bài tập.
-
作业 zuòyèbài tập về nhà
今天的作业不难。
Bài tập hôm nay không khó.
-
课 kètiết học, môn học
我今天有四节课。
Hôm nay tôi có bốn tiết học.
-
教室 jiàoshìphòng học
教室里有很多桌子。
Trong phòng học có nhiều bàn.
-
书 shūsách
我买了一本新书。
Tôi đã mua một quyển sách mới.
-
本子 běnzivở
请在本子上写字。
Hãy viết vào vở.
-
铅笔 qiānbǐbút chì
我的铅笔不见了。
Bút chì của tôi biến mất rồi.
-
笔 bǐbút
你有没有笔?
Bạn có bút không?
-
字 zìchữ
这个字很难写。
Chữ này rất khó viết.
-
写 xiěviết
请写你的名字。
Hãy viết tên của bạn.
-
读 dúđọc
我喜欢读中文书。
Tôi thích đọc sách tiếng Trung.
-
听 tīngnghe
请听老师说。
Hãy nghe thầy cô nói.
-
说 shuōnói
请慢一点儿说。
Xin nói chậm một chút.
-
问 wènhỏi
我想问一个问题。
Tôi muốn hỏi một câu.
-
懂 dǒnghiểu
老师的话我都懂。
Lời thầy cô nói tôi đều hiểu.
-
会 huìbiết (làm gì)
我会说一点儿汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
-
教 jiāodạy
妈妈教我写字。
Mẹ dạy tôi viết chữ.
-
汉语 Hànyǔtiếng Trung
汉语很有意思。
Tiếng Trung rất thú vị.
-
英语 Yīngyǔtiếng Anh
他英语说得很好。
Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi.
-
问题 wèntícâu hỏi, vấn đề
我有一个问题。
Tôi có một câu hỏi.
-
电脑 diànnǎomáy tính
我用电脑工作。
Tôi làm việc bằng máy tính.
-
桌子 zhuōzicái bàn
书在桌子上。
Quyển sách ở trên bàn.
-
椅子 yǐzicái ghế
椅子上有一本书。
Trên ghế có một quyển sách.
-
黑板 hēibǎnbảng đen
老师在黑板上写字。
Thầy giáo viết chữ lên bảng.
-
累 lèimệt
我今天很累。
Hôm nay tôi rất mệt.
-
难 nánkhó
汉语难不难?
Tiếng Trung có khó không?
-
对 duìđúng
你说得对。
Bạn nói đúng.
-
错 cuòsai
我写错了一个字。
Tôi viết sai một chữ.
-
意思 yìsiý nghĩa
这个字是什么意思?
Chữ này có nghĩa là gì?
-
开始 kāishǐbắt đầu
现在开始上课。
Bây giờ bắt đầu vào lớp.
-
休息 xiūxinghỉ ngơi
我们休息一下吧。
Chúng ta nghỉ một chút đi.
-
我是学生,他是老师。 Wǒ shì xuésheng, tā shì lǎoshī.Tôi là học sinh, còn anh ấy là giáo viên.
-
你在哪儿工作? Nǐ zài nǎr gōngzuò?Bạn làm việc ở đâu?
-
我在一家公司工作。 Wǒ zài yì jiā gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc ở một công ty.
-
我们八点上课。 Wǒmen bā diǎn shàngkè.Chúng tôi vào lớp lúc tám giờ.
-
今天的作业很多。 Jīntiān de zuòyè hěn duō.Hôm nay bài tập rất nhiều.
-
我在学习汉语。 Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.Tôi đang học tiếng Trung.
-
这个字怎么写? Zhège zì zěnme xiě?Chữ này viết thế nào?
-
老师,我有一个问题。 Lǎoshī, wǒ yǒu yí ge wèntí.Thưa thầy, em có một câu hỏi.
-
你听懂了吗? Nǐ tīngdǒng le ma?Bạn nghe hiểu chưa?
-
对不起,我没听懂。 Duìbuqǐ, wǒ méi tīngdǒng.Xin lỗi, tôi nghe không hiểu.
-
请再说一次。 Qǐng zài shuō yí cì.Xin nói lại một lần nữa.
-
我们下午三点下课。 Wǒmen xiàwǔ sān diǎn xiàkè.Chúng tôi tan học lúc ba giờ chiều.
-
他每天都去学校。 Tā měitiān dōu qù xuéxiào.Anh ấy ngày nào cũng đến trường.
-
我们的汉语老师很好。 Wǒmen de Hànyǔ lǎoshī hěn hǎo.Giáo viên tiếng Trung của chúng tôi rất tốt.
-
你们学校大吗? Nǐmen xuéxiào dà ma?Trường của các bạn có lớn không?
-
我做完作业了。 Wǒ zuòwán zuòyè le.Tôi làm xong bài tập rồi.
-
明天我们有汉语课。 Míngtiān wǒmen yǒu Hànyǔ kè.Ngày mai chúng tôi có tiết tiếng Trung.
-
教室里有很多学生。 Jiàoshì li yǒu hěn duō xuésheng.Trong lớp có nhiều học sinh.
-
这个问题很难。 Zhège wèntí hěn nán.Câu hỏi này rất khó.
-
我会写这个字。 Wǒ huì xiě zhège zì.Tôi biết viết chữ này.
-
你的电脑在桌子上。 Nǐ de diànnǎo zài zhuōzi shang.Máy tính của bạn ở trên bàn.
-
我今天工作很忙。 Wǒ jīntiān gōngzuò hěn máng.Hôm nay tôi làm việc rất bận.
-
我们休息十分钟吧。 Wǒmen xiūxi shí fēnzhōng ba.Chúng ta nghỉ mười phút đi.
-
你在学习什么? Nǐ zài xuéxí shénme?Bạn đang học gì vậy?
-
学生们都喜欢王老师。 Xuéshengmen dōu xǐhuan Wáng lǎoshī.Học sinh đều thích thầy Vương.
-
弟弟今年上小学。 Dìdi jīnnián shàng xiǎoxué.Em trai tôi năm nay vào tiểu học.
-
我每天晚上读书。 Wǒ měitiān wǎnshang dú shū.Tối nào tôi cũng đọc sách.
-
这本书很有意思。 Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.Quyển sách này rất thú vị.
-
请看黑板。 Qǐng kàn hēibǎn.Hãy nhìn lên bảng.
-
你什么时候放学? Nǐ shénme shíhou fàngxué?Khi nào bạn tan trường?
Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.