🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Công việc & Trường học bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về công việc & trường học, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 专业 zhuānyè
    chuyên ngành

    你大学学的是什么专业?

    Hồi đại học bạn học chuyên ngành gì?

  2. 面试 miànshì
    phỏng vấn

    我明天去那家公司面试。

    Ngày mai tôi đi phỏng vấn ở công ty đó.

  3. 简历 jiǎnlì
    sơ yếu lý lịch, CV

    请把简历发给我。

    Hãy gửi CV cho tôi.

  4. 报告 bàogào
    báo cáo

    这份报告写得很好。

    Bản báo cáo này viết rất tốt.

  5. 及格 jígé
    đạt, đủ điểm đỗ

    这次考试我及格了。

    Kỳ thi lần này tôi đã qua.

  6. 申请 shēnqǐng
    xin, đăng ký

    他申请去国外学习。

    Anh ấy đã xin đi học ở nước ngoài.

  7. 硕士 shuòshì
    thạc sĩ

    她正在读硕士。

    Cô ấy đang học thạc sĩ.

  8. 博士 bóshì
    tiến sĩ

    他明年开始读博士。

    Anh ấy năm sau bắt đầu học tiến sĩ.

  9. 教授 jiàoshòu
    giáo sư

    王教授的课很受欢迎。

    Lớp của giáo sư Vương rất được yêu thích.

  10. 研究 yánjiū
    nghiên cứu

    他研究中国历史。

    Anh ấy nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

  11. 知识 zhīshi
    kiến thức

    书里有很多知识。

    Trong sách có rất nhiều kiến thức.

  12. 经验 jīngyàn
    kinh nghiệm

    他的工作经验很丰富。

    Anh ấy có kinh nghiệm làm việc rất phong phú.

  13. 能力 nénglì
    năng lực

    她的工作能力很强。

    Năng lực làm việc của cô ấy rất giỏi.

  14. 态度 tàidu
    thái độ

    他的学习态度很认真。

    Thái độ học tập của cậu ấy rất nghiêm túc.

  15. 计划 jìhuà
    kế hoạch

    你毕业后有什么计划?

    Sau khi tốt nghiệp bạn có kế hoạch gì?

  16. 任务 rènwu
    nhiệm vụ

    这个任务今天要完成。

    Nhiệm vụ này hôm nay phải hoàn thành.

  17. 完成 wánchéng
    hoàn thành

    我按时完成了作业。

    Tôi đã hoàn thành bài tập đúng hạn.

  18. 参加 cānjiā
    tham gia

    明天我要参加会议。

    Ngày mai tôi phải tham gia cuộc họp.

  19. 通知 tōngzhī
    thông báo

    请通知大家开会。

    Hãy thông báo cho mọi người đi họp.

  20. 材料 cáiliào
    tài liệu, hồ sơ

    面试要带这些材料。

    Đi phỏng vấn phải mang những hồ sơ này.

  21. 顺利 shùnlì
    thuận lợi

    祝你面试顺利!

    Chúc bạn phỏng vấn thuận lợi!

  22. 压力 yālì
    áp lực

    最近他的工作压力很大。

    Dạo này áp lực công việc của anh ấy rất lớn.

  23. 竞争 jìngzhēng
    cạnh tranh

    找工作的竞争很大。

    Cạnh tranh tìm việc rất lớn.

  24. 机会 jīhuì
    cơ hội

    这是一个很好的机会。

    Đây là một cơ hội rất tốt.

  25. 职业 zhíyè
    nghề nghiệp

    医生是一种职业。

    Bác sĩ là một nghề nghiệp.

  26. 技术 jìshù
    kỹ thuật

    他的技术水平很高。

    Trình độ kỹ thuật của anh ấy rất cao.

  27. 管理 guǎnlǐ
    quản lý

    他负责管理这家店。

    Anh ấy phụ trách quản lý cửa hàng này.

  28. 讨论 tǎolùn
    thảo luận

    我们讨论一下这个问题。

    Chúng ta thảo luận vấn đề này một chút.

  29. 解释 jiěshì
    giải thích

    老师给我们解释语法。

    Thầy giáo giải thích ngữ pháp cho chúng tôi.

  30. 翻译 fānyì
    phiên dịch, dịch

    请把这句话翻译成英语。

    Hãy dịch câu này sang tiếng Anh.

  31. 内容 nèiróng
    nội dung

    今天上课的内容很难。

    Nội dung bài học hôm nay rất khó.

  32. 准时 zhǔnshí
    đúng giờ

    请大家准时参加会议。

    Mọi người hãy tham dự cuộc họp đúng giờ.

  33. 辛苦 xīnkǔ
    vất vả

    大家辛苦了!

    Mọi người vất vả rồi!

  34. 数学 shùxué
    toán học

    我的数学成绩不错。

    Điểm toán của tôi khá tốt.

  35. 复印 fùyìn
    photocopy

    请帮我复印这份材料。

    Hãy giúp tôi photo tài liệu này.

  36. 邮件 yóujiàn
    email, thư

    我每天都要回很多邮件。

    Mỗi ngày tôi phải trả lời rất nhiều email.

  37. 请教 qǐngjiào
    thỉnh giáo, xin chỉ bảo

    我想向您请教一个问题。

    Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề.

  38. 准备 zhǔnbèi
    chuẩn bị

    我在准备明天的考试。

    Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.

  39. 优秀 yōuxiù
    ưu tú, xuất sắc

    她是一名优秀的学生。

    Cô ấy là một học sinh ưu tú.

  40. 暑假 shǔjià
    kỳ nghỉ hè

    暑假你打算做什么?

    Nghỉ hè bạn định làm gì?

  41. 我把简历发给那家公司了。 Wǒ bǎ jiǎnlì fā gěi nà jiā gōngsī le.
    Tôi đã gửi CV cho công ty đó rồi.
  42. 明天上午我有一个面试。 Míngtiān shàngwǔ wǒ yǒu yí ge miànshì.
    Sáng mai tôi có một buổi phỏng vấn.
  43. 面试的时候别太紧张。 Miànshì de shíhou bié tài jǐnzhāng.
    Lúc phỏng vấn đừng quá căng thẳng.
  44. 他大学毕业后找到了一份好工作。 Tā dàxué bìyè hòu zhǎodào le yí fèn hǎo gōngzuò.
    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy tìm được một công việc tốt.
  45. 这份工作工资高,但是压力也大。 Zhè fèn gōngzuò gōngzī gāo, dànshì yālì yě dà.
    Công việc này lương cao nhưng áp lực cũng lớn.
  46. 我这个星期天天加班。 Wǒ zhège xīngqī tiāntiān jiābān.
    Tuần này ngày nào tôi cũng tăng ca.
  47. 经理让我写一份报告。 Jīnglǐ ràng wǒ xiě yí fèn bàogào.
    Giám đốc bảo tôi viết một bản báo cáo.
  48. 会议的内容我已经通知大家了。 Huìyì de nèiróng wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
    Nội dung cuộc họp tôi đã thông báo cho mọi người rồi.
  49. 下个月我要去外地出差。 Xià ge yuè wǒ yào qù wàidì chūchāi.
    Tháng sau tôi phải đi công tác xa.
  50. 考试前我把生词复习了一遍。 Kǎoshì qián wǒ bǎ shēngcí fùxí le yí biàn.
    Trước kỳ thi tôi đã ôn lại từ mới một lượt.
  51. 他数学没及格,心情很不好。 Tā shùxué méi jígé, xīnqíng hěn bù hǎo.
    Cậu ấy trượt môn toán nên tâm trạng rất tệ.
  52. 你对这个计划有什么看法? Nǐ duì zhège jìhuà yǒu shénme kànfǎ?
    Bạn có ý kiến gì về kế hoạch này?
  53. 只要努力,就一定有机会。 Zhǐyào nǔlì, jiù yídìng yǒu jīhuì.
    Chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ có cơ hội.
  54. 他一边工作一边读硕士。 Tā yìbiān gōngzuò yìbiān dú shuòshì.
    Anh ấy vừa đi làm vừa học thạc sĩ.
  55. 请把这份材料复印十份。 Qǐng bǎ zhè fèn cáiliào fùyìn shí fèn.
    Hãy photo tài liệu này thành mười bản.
  56. 我们下午开会讨论这个问题。 Wǒmen xiàwǔ kāihuì tǎolùn zhège wèntí.
    Chiều nay chúng tôi họp để thảo luận vấn đề này.
  57. 这次任务完成得很顺利。 Zhè cì rènwu wánchéng de hěn shùnlì.
    Nhiệm vụ lần này hoàn thành rất thuận lợi.
  58. 你收到我的邮件了吗? Nǐ shōudào wǒ de yóujiàn le ma?
    Bạn nhận được email của tôi chưa?
  59. 王教授正在做一个新的研究。 Wáng jiàoshòu zhèngzài zuò yí ge xīn de yánjiū.
    Giáo sư Vương đang làm một nghiên cứu mới.
  60. 我想请教您一个专业问题。 Wǒ xiǎng qǐngjiào nín yí ge zhuānyè wèntí.
    Tôi muốn thỉnh giáo ngài một vấn đề chuyên môn.
  61. 他工作经验丰富,能力也很强。 Tā gōngzuò jīngyàn fēngfù, nénglì yě hěn qiáng.
    Anh ấy giàu kinh nghiệm làm việc, năng lực cũng rất giỏi.
  62. 你准备好明天的考试了吗? Nǐ zhǔnbèi hǎo míngtiān de kǎoshì le ma?
    Bạn chuẩn bị xong cho kỳ thi ngày mai chưa?
  63. 我们公司最近来了几个新同事。 Wǒmen gōngsī zuìjìn lái le jǐ ge xīn tóngshì.
    Gần đây công ty tôi có mấy đồng nghiệp mới.
  64. 他工作态度认真,从来不迟到。 Tā gōngzuò tàidu rènzhēn, cónglái bù chídào.
    Anh ấy làm việc nghiêm túc, chưa bao giờ đến muộn.
  65. 这个暑假我想学一门新技术。 Zhège shǔjià wǒ xiǎng xué yì mén xīn jìshù.
    Kỳ nghỉ hè này tôi muốn học một kỹ thuật mới.
  66. 明天的会议改到十点了。 Míngtiān de huìyì gǎi dào shí diǎn le.
    Cuộc họp ngày mai đổi sang mười giờ rồi.
  67. 请在星期五以前交报告。 Qǐng zài xīngqīwǔ yǐqián jiāo bàogào.
    Hãy nộp báo cáo trước thứ Sáu.
  68. 她是我们班最优秀的学生。 Tā shì wǒmen bān zuì yōuxiù de xuésheng.
    Cô ấy là học sinh ưu tú nhất lớp chúng tôi.
  69. 为了通过考试,他复习到半夜。 Wèile tōngguò kǎoshì, tā fùxí dào bànyè.
    Để qua kỳ thi, cậu ấy ôn bài đến nửa đêm.
  70. 工作再辛苦,他也不放弃。 Gōngzuò zài xīnkǔ, tā yě bú fàngqì.
    Công việc dù vất vả đến đâu, anh ấy cũng không bỏ cuộc.

Luyện công việc & trường học trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công việc & Trường học ở các cấp độ khác