🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về sức khỏe & cơ thể, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. tóu
    đầu

    我的头有点儿疼。

    Đầu tôi hơi đau.

  2. 眼睛 yǎnjing
    mắt

    她的眼睛很漂亮。

    Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.

  3. shǒu
    tay

    他的手很大。

    Bàn tay của anh ấy rất to.

  4. jiǎo
    bàn chân

    走了一天,脚很疼。

    Đi bộ cả ngày nên chân rất đau.

  5. 肚子 dùzi
    bụng

    我肚子饿了。

    Bụng tôi đói rồi.

  6. téng
    đau

    你哪里疼?

    Bạn đau ở đâu?

  7. 医院 yīyuàn
    bệnh viện

    医院离这儿不远。

    Bệnh viện cách đây không xa.

  8. yào
    thuốc

    这个药一天吃三次。

    Thuốc này uống ba lần một ngày.

  9. zuǐ
    miệng

    请张开嘴。

    Xin hãy há miệng ra.

  10. 鼻子 bízi
    mũi

    他的鼻子很高。

    Mũi của anh ấy rất cao.

  11. 耳朵 ěrduo
    tai

    我的耳朵有点儿疼。

    Tai tôi hơi đau.

  12. liǎn
    khuôn mặt

    她的脸红了。

    Mặt cô ấy đỏ lên rồi.

  13. 头发 tóufa
    tóc

    她的头发很长。

    Tóc của cô ấy rất dài.

  14. răng

    他的牙很白。

    Răng của anh ấy rất trắng.

  15. 身体 shēntǐ
    cơ thể

    爸爸的身体很好。

    Sức khỏe của bố rất tốt.

  16. bìng
    bệnh

    他的病好了吗?

    Bệnh của anh ấy khỏi chưa?

  17. 生病 shēngbìng
    bị ốm

    妹妹生病了,在家休息。

    Em gái tôi bị ốm nên đang nghỉ ở nhà.

  18. lèi
    mệt

    跑完步,我很累。

    Chạy bộ xong, tôi rất mệt.

  19. 头疼 tóuténg
    đau đầu

    我头疼,想睡觉。

    Tôi đau đầu, muốn đi ngủ.

  20. 睡觉 shuìjiào
    ngủ

    我每天十点睡觉。

    Tôi ngủ lúc mười giờ mỗi ngày.

  21. 起床 qǐchuáng
    thức dậy

    你每天几点起床?

    Mỗi ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?

  22. 洗澡 xǐzǎo
    tắm

    他每天晚上洗澡。

    Anh ấy tắm vào mỗi buổi tối.

  23. 跑步 pǎobù
    chạy bộ

    我早上去公园跑步。

    Buổi sáng tôi đi chạy bộ ở công viên.

  24. 运动 yùndòng
    vận động, thể thao

    你喜欢什么运动?

    Bạn thích môn thể thao nào?

  25. 走路 zǒulù
    đi bộ

    我走路去学校。

    Tôi đi bộ đến trường.

  26. zhàn
    đứng

    他站在门口。

    Anh ấy đứng ở cửa.

  27. zuò
    ngồi

    请坐,喝点儿水。

    Mời ngồi, uống chút nước nhé.

  28. khóc

    弟弟哭了很长时间。

    Em trai tôi đã khóc rất lâu.

  29. xiào
    cười

    她笑得很开心。

    Cô ấy cười rất vui vẻ.

  30. 饿 è
    đói

    我饿了,我们吃饭吧。

    Tôi đói rồi, chúng ta ăn cơm đi.

  31. khát

    我渴了,想喝水。

    Tôi khát rồi, muốn uống nước.

  32. lěng
    lạnh

    今天很冷,多穿衣服。

    Hôm nay rất lạnh, hãy mặc thêm áo.

  33. nóng

    我觉得很热。

    Tôi cảm thấy rất nóng.

  34. 舒服 shūfu
    dễ chịu

    我今天不太舒服。

    Hôm nay tôi thấy không được khỏe.

  35. gāo
    cao

    哥哥比我高。

    Anh trai cao hơn tôi.

  36. pàng
    béo

    这只猫有点儿胖。

    Con mèo này hơi béo.

  37. shòu
    gầy

    他很瘦,吃得很少。

    Anh ấy rất gầy, ăn rất ít.

  38. tuǐ
    chân

    他的腿很长。

    Chân của anh ấy rất dài.

  39. 吃药 chī yào
    uống thuốc

    你今天吃药了吗?

    Hôm nay bạn uống thuốc chưa?

  40. 洗手 xǐshǒu
    rửa tay

    吃饭以前要洗手。

    Trước khi ăn phải rửa tay.

  41. 我头很疼。 wǒ tóu hěn téng
    Đầu tôi rất đau.
  42. 我肚子疼。 wǒ dùzi téng
    Tôi bị đau bụng.
  43. 你哪里不舒服? nǐ nǎli bù shūfu
    Bạn thấy khó chịu ở đâu?
  44. 我想去医院。 wǒ xiǎng qù yīyuàn
    Tôi muốn đi bệnh viện.
  45. 这个药饭后吃。 zhège yào fànhòu chī
    Thuốc này uống sau bữa ăn.
  46. 我今天很累。 wǒ jīntiān hěn lèi
    Hôm nay tôi rất mệt.
  47. 他生病了。 tā shēngbìng le
    Anh ấy bị ốm rồi.
  48. 我要多喝水。 wǒ yào duō hē shuǐ
    Tôi phải uống nhiều nước hơn.
  49. 你的手很冷。 nǐ de shǒu hěn lěng
    Tay bạn lạnh quá.
  50. 看手机看得眼睛疼。 kàn shǒujī kàn de yǎnjing téng
    Nhìn điện thoại nhiều nên đau mắt.
  51. 弟弟的头发很长。 dìdi de tóufa hěn cháng
    Tóc của em trai tôi rất dài.
  52. 我每天早上跑步。 wǒ měitiān zǎoshang pǎobù
    Tôi chạy bộ mỗi buổi sáng.
  53. 你睡得好吗? nǐ shuì de hǎo ma
    Bạn ngủ có ngon không?
  54. 我昨天睡得很晚。 wǒ zuótiān shuì de hěn wǎn
    Hôm qua tôi ngủ rất muộn.
  55. 多休息,多喝水。 duō xiūxi, duō hē shuǐ
    Hãy nghỉ ngơi nhiều và uống nhiều nước.
  56. 我饿了,想吃饭。 wǒ è le, xiǎng chīfàn
    Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.
  57. 我有点儿不舒服。 wǒ yǒudiǎnr bù shūfu
    Tôi thấy hơi khó chịu.
  58. 妈妈带我去医院。 māma dài wǒ qù yīyuàn
    Mẹ đưa tôi đi bệnh viện.
  59. 每天要喝八杯水。 měitiān yào hē bā bēi shuǐ
    Mỗi ngày nên uống tám cốc nước.
  60. 我的脚很疼。 wǒ de jiǎo hěn téng
    Chân tôi rất đau.
  61. 你的脸很红。 nǐ de liǎn hěn hóng
    Mặt bạn đỏ lắm.
  62. 他很高,也很瘦。 tā hěn gāo, yě hěn shòu
    Anh ấy vừa cao vừa gầy.
  63. 我不想吃药。 wǒ bù xiǎng chī yào
    Tôi không muốn uống thuốc.
  64. 医院在哪儿? yīyuàn zài nǎr
    Bệnh viện ở đâu?
  65. 我牙疼,不能吃饭。 wǒ yá téng, bù néng chīfàn
    Tôi đau răng, không ăn cơm được.
  66. 你今天觉得怎么样? nǐ jīntiān juéde zěnmeyàng
    Hôm nay bạn thấy thế nào?
  67. 我想早点儿睡觉。 wǒ xiǎng zǎodiǎnr shuìjiào
    Tôi muốn đi ngủ sớm một chút.
  68. 爷爷的耳朵不太好。 yéye de ěrduo bú tài hǎo
    Tai của ông tôi không được tốt lắm.
  69. 生病的时候要多喝水。 shēngbìng de shíhou yào duō hē shuǐ
    Khi bị ốm nên uống nhiều nước.
  70. 走路对身体好。 zǒulù duì shēntǐ hǎo
    Đi bộ tốt cho sức khỏe.

Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Sức khỏe & Cơ thể ở các cấp độ khác