🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Trung · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung về sức khỏe & cơ thể, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
感冒 gǎnmàobị cảm
我感冒了,一直咳嗽。
Tôi bị cảm, ho suốt.
-
发烧 fāshāosốt
孩子发烧了,快去医院。
Đứa bé bị sốt rồi, mau đến bệnh viện đi.
-
咳嗽 késouho
他咳嗽得很厉害。
Anh ấy ho rất nặng.
-
医生 yīshēngbác sĩ
医生让我多喝水。
Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước.
-
护士 hùshiy tá
护士对病人很好。
Y tá rất tốt với bệnh nhân.
-
药店 yàodiànhiệu thuốc
附近有药店吗?
Gần đây có hiệu thuốc không?
-
休息 xiūxinghỉ ngơi
你工作累了就休息一下。
Làm việc mệt thì nghỉ một chút đi.
-
看病 kànbìngđi khám bệnh
我下午去医院看病。
Chiều nay tôi đến bệnh viện khám bệnh.
-
打针 dǎzhēntiêm
小孩子都怕打针。
Trẻ con đứa nào cũng sợ tiêm.
-
感觉 gǎnjuécảm thấy
我感觉好多了。
Tôi cảm thấy đỡ nhiều rồi.
-
健康 jiànkāngkhỏe mạnh
祝你身体健康。
Chúc bạn sức khỏe dồi dào.
-
嗓子 sǎngzicổ họng
感冒以后嗓子很疼。
Sau khi bị cảm, cổ họng tôi rất đau.
-
脖子 bózicổ
我的脖子有点儿酸。
Cổ tôi hơi mỏi.
-
头晕 tóuyūnchóng mặt
我有点儿头晕,想坐一会儿。
Tôi hơi chóng mặt, muốn ngồi một lát.
-
拉肚子 lā dùzibị tiêu chảy
我昨天吃错东西,拉肚子了。
Hôm qua tôi ăn phải đồ lạ nên bị tiêu chảy.
-
住院 zhùyuànnằm viện
爷爷住院了,我们去看他。
Ông nội nằm viện rồi, chúng ta đi thăm ông đi.
-
检查 jiǎnchákiểm tra
医生给我做了检查。
Bác sĩ đã khám cho tôi.
-
体温 tǐwēnthân nhiệt
护士帮我量了体温。
Y tá đã đo thân nhiệt cho tôi.
-
眼泪 yǎnlèinước mắt
她疼得流眼泪了。
Cô ấy đau đến chảy nước mắt.
-
牙疼 yáténgđau răng
我牙疼得吃不下饭。
Tôi đau răng đến mức không ăn nổi cơm.
-
锻炼 duànliànrèn luyện thân thể
他每天早上锻炼身体。
Anh ấy rèn luyện thân thể mỗi buổi sáng.
-
减肥 jiǎnféigiảm cân
她为了减肥不吃晚饭。
Cô ấy nhịn ăn tối để giảm cân.
-
刷牙 shuāyáđánh răng
睡觉前别忘了刷牙。
Trước khi ngủ đừng quên đánh răng.
-
胳膊 gēbocánh tay
我的胳膊抬不起来了。
Cánh tay tôi không giơ lên được nữa.
-
手指 shǒuzhǐngón tay
我切菜时切到了手指。
Tôi thái rau và bị đứt tay.
-
牙刷 yáshuābàn chải đánh răng
牙刷三个月换一次。
Bàn chải đánh răng ba tháng thay một lần.
-
病人 bìngrénbệnh nhân
医生正在给病人看病。
Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.
-
挂号 guàhàođăng ký khám bệnh
看病以前要先挂号。
Trước khi khám bệnh phải đăng ký trước.
-
着凉 zháoliángbị nhiễm lạnh
晚上睡觉小心着凉。
Ban đêm ngủ cẩn thận kẻo nhiễm lạnh.
-
难受 nánshòukhó chịu
坐了十个小时车,很难受。
Ngồi xe mười tiếng, tôi thấy rất khó chịu.
-
牙医 yáyīnha sĩ
我约了明天看牙医。
Tôi đã hẹn mai đi khám nha sĩ.
-
病假 bìngjiànghỉ ốm
他请了三天病假。
Anh ấy đã xin nghỉ ốm ba ngày.
-
打喷嚏 dǎ pēntìhắt hơi
他一进花园就打喷嚏。
Anh ấy cứ vào vườn hoa là hắt hơi.
-
流鼻涕 liú bítìsổ mũi
我又咳嗽又流鼻涕。
Tôi vừa ho vừa sổ mũi.
-
出汗 chūhànđổ mồ hôi
天太热了,我出了一身汗。
Trời nóng quá, tôi đổ mồ hôi đầy người.
-
熬夜 áoyèthức khuya
别熬夜,早点儿睡吧。
Đừng thức khuya, ngủ sớm đi.
-
散步 sànbùđi dạo
晚饭后我们去散步吧。
Sau bữa tối chúng ta đi dạo nhé.
-
游泳 yóuyǒngbơi
游泳是很好的运动。
Bơi lội là môn vận động rất tốt.
-
口罩 kǒuzhàokhẩu trang
感冒了最好戴口罩。
Bị cảm thì tốt nhất nên đeo khẩu trang.
-
力气 lìqisức lực
我病了,一点儿力气都没有。
Tôi bị ốm, không còn chút sức lực nào.
-
我感冒了,还有点儿发烧。 wǒ gǎnmào le, hái yǒudiǎnr fāshāoTôi bị cảm, còn hơi sốt nữa.
-
你是不是发烧了? nǐ shì bu shì fāshāo leCó phải bạn bị sốt rồi không?
-
我咳嗽咳了一个星期了。 wǒ késou ké le yí ge xīngqī leTôi ho đã một tuần rồi.
-
我要去药店买感冒药。 wǒ yào qù yàodiàn mǎi gǎnmào yàoTôi phải đến hiệu thuốc mua thuốc cảm.
-
你最好去医院看看。 nǐ zuìhǎo qù yīyuàn kànkanTốt nhất bạn nên đến bệnh viện khám xem.
-
医生说我需要多休息。 yīshēng shuō wǒ xūyào duō xiūxiBác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi nhiều hơn.
-
我嗓子疼,不想说话。 wǒ sǎngzi téng, bù xiǎng shuōhuàTôi đau họng, không muốn nói chuyện.
-
他烧到三十九度了。 tā shāo dào sānshíjiǔ dù leAnh ấy sốt lên đến ba mươi chín độ rồi.
-
我肚子疼得厉害。 wǒ dùzi téng de lìhaiBụng tôi đau dữ dội.
-
吃了药就会好的。 chīle yào jiù huì hǎo deUống thuốc rồi sẽ khỏi thôi.
-
护士给我打了一针。 hùshi gěi wǒ dǎle yì zhēnY tá đã tiêm cho tôi một mũi.
-
我昨晚没睡好,现在头晕。 wǒ zuówǎn méi shuì hǎo, xiànzài tóuyūnĐêm qua tôi ngủ không ngon, giờ thấy chóng mặt.
-
别忘了饭后吃药。 bié wàngle fànhòu chī yàoĐừng quên uống thuốc sau bữa ăn.
-
我妹妹拉肚子了。 wǒ mèimei lā dùzi leEm gái tôi bị tiêu chảy rồi.
-
多穿点衣服,别着凉了。 duō chuān diǎn yīfu, bié zháoliáng leMặc thêm áo vào, kẻo bị nhiễm lạnh.
-
我最近在减肥,吃得很少。 wǒ zuìjìn zài jiǎnféi, chī de hěn shǎoDạo này tôi đang giảm cân nên ăn rất ít.
-
每天锻炼才不容易生病。 měitiān duànliàn cái bù róngyì shēngbìngPhải rèn luyện mỗi ngày thì mới ít bị ốm.
-
我陪奶奶去医院检查身体。 wǒ péi nǎinai qù yīyuàn jiǎnchá shēntǐTôi đưa bà đi bệnh viện kiểm tra sức khỏe.
-
医生让我住院两天。 yīshēng ràng wǒ zhùyuàn liǎng tiānBác sĩ bảo tôi nằm viện hai ngày.
-
你看起来不太舒服,是不是病了? nǐ kàn qǐlai bú tài shūfu, shì bu shì bìng leTrông bạn không được khỏe, có phải bị ốm rồi không?
-
我从早上开始一直打喷嚏。 wǒ cóng zǎoshang kāishǐ yìzhí dǎ pēntìTừ sáng đến giờ tôi hắt hơi liên tục.
-
请先在这儿挂号,再去二楼。 qǐng xiān zài zhèr guàhào, zài qù èr lóuXin hãy đăng ký ở đây trước, rồi lên tầng hai.
-
我头疼得没办法工作。 wǒ tóuténg de méi bànfǎ gōngzuòTôi đau đầu đến mức không làm việc được.
-
别玩手机了,对眼睛不好。 bié wán shǒujī le, duì yǎnjing bù hǎoĐừng nghịch điện thoại nữa, hại mắt lắm.
-
我爸爸每天去公园散步。 wǒ bàba měitiān qù gōngyuán sànbùBố tôi ngày nào cũng đi dạo ở công viên.
-
天气变化大,容易感冒。 tiānqì biànhuà dà, róngyì gǎnmàoThời tiết thay đổi nhiều nên dễ bị cảm.
-
我的牙又疼起来了。 wǒ de yá yòu téng qǐlai leRăng tôi lại bắt đầu đau rồi.
-
他跑完步出了很多汗。 tā pǎo wán bù chūle hěn duō hànChạy bộ xong anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi.
-
经常熬夜对身体不好。 jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎoThường xuyên thức khuya không tốt cho sức khỏe.
-
我今天请了病假,在家休息。 wǒ jīntiān qǐngle bìngjià, zài jiā xiūxiHôm nay tôi xin nghỉ ốm, ở nhà nghỉ ngơi.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.