🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Sức khỏe & Cơ thể bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về sức khỏe & cơ thể, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
剂量 jìliàngliều lượng
请勿超过规定剂量。
Không được vượt quá liều lượng quy định.
-
接种 jiēzhòngtiêm chủng
孩子按时接种了疫苗。
Đứa trẻ đã tiêm vắc-xin đúng lịch.
-
急救 jíjiùsơ cứu
他学过基本的急救方法。
Anh ấy từng học các phương pháp sơ cứu cơ bản.
-
急性 jíxìngcấp tính
他得了急性肠炎。
Anh ấy bị viêm ruột cấp tính.
-
养生 yǎngshēngdưỡng sinh
爷爷很讲究养生。
Ông nội rất chú trọng dưỡng sinh.
-
保健 bǎojiànchăm sóc sức khỏe
她常吃保健品。
Cô ấy thường dùng thực phẩm chức năng.
-
疫情 yìqíngtình hình dịch bệnh
疫情终于得到了控制。
Dịch bệnh cuối cùng đã được kiểm soát.
-
防疫 fángyìphòng dịch
大家要配合防疫工作。
Mọi người cần phối hợp với công tác phòng dịch.
-
麻醉 mázuìgây mê
手术需要全身麻醉。
Ca mổ cần gây mê toàn thân.
-
瘫痪 tānhuànbại liệt
车祸使他下半身瘫痪。
Vụ tai nạn khiến anh ấy bị liệt nửa người dưới.
-
昏迷 hūnmíhôn mê
病人至今仍在昏迷中。
Bệnh nhân đến nay vẫn hôn mê.
-
痊愈 quányùkhỏi hẳn, bình phục
他的伤已经完全痊愈了。
Vết thương của anh ấy đã hoàn toàn bình phục.
-
恶化 èhuàxấu đi
他的病情突然恶化了。
Bệnh tình của anh ấy đột nhiên xấu đi.
-
并发症 bìngfāzhèngbiến chứng
手术后要预防并发症。
Sau phẫu thuật phải đề phòng biến chứng.
-
疗程 liáochéngliệu trình
这个疗程需要两周。
Liệu trình này cần hai tuần.
-
移植 yízhícấy ghép
他等待肾脏移植多年。
Anh ấy đã chờ ghép thận nhiều năm.
-
肿瘤 zhǒngliúkhối u
医生发现了一个良性肿瘤。
Bác sĩ phát hiện một khối u lành tính.
-
肝脏 gānzànggan
喝酒过多会损害肝脏。
Uống rượu quá nhiều sẽ hại gan.
-
肾脏 shènzàngthận
肾脏负责过滤血液。
Thận có nhiệm vụ lọc máu.
-
血管 xuèguǎnmạch máu
运动能让血管保持弹性。
Vận động giúp mạch máu giữ được độ đàn hồi.
-
神经 shénjīngdây thần kinh
手术伤到了一根神经。
Ca mổ đã làm tổn thương một dây thần kinh.
-
细胞 xìbāotế bào
癌细胞会不断扩散。
Tế bào ung thư sẽ không ngừng lan rộng.
-
基因 jīyīngen
这种病和基因有关。
Bệnh này có liên quan đến gen.
-
遗传 yíchuándi truyền
高血压有一定的遗传性。
Huyết áp cao có tính di truyền nhất định.
-
病例 bìnglìca bệnh
本地又新增了三个病例。
Địa phương lại ghi nhận thêm ba ca bệnh.
-
隔离 gélícách ly
病人被隔离了两周。
Bệnh nhân bị cách ly hai tuần.
-
针灸 zhēnjiǔchâm cứu
针灸缓解了他的腰疼。
Châm cứu đã làm dịu chứng đau lưng của anh ấy.
-
疲惫 píbèikiệt sức
连续加班让他疲惫不堪。
Tăng ca liên tục khiến anh ấy kiệt sức.
-
衰老 shuāilǎolão hóa
良好的心态能延缓衰老。
Tâm thái tốt có thể làm chậm lão hóa.
-
新陈代谢 xīnchén dàixiètrao đổi chất
早睡能促进新陈代谢。
Ngủ sớm giúp thúc đẩy quá trình trao đổi chất.
-
脂肪 zhīfángchất béo
这种食物脂肪含量很高。
Loại thực phẩm này có hàm lượng chất béo rất cao.
-
胆固醇 dǎngùchúncholesterol
少吃油炸食品能降胆固醇。
Ăn ít đồ chiên giúp giảm cholesterol.
-
血糖 xuètángđường huyết
他每天早上测血糖。
Anh ấy đo đường huyết mỗi sáng.
-
患者 huànzhěbệnh nhân
这位患者恢复得很顺利。
Bệnh nhân này hồi phục rất thuận lợi.
-
复发 fùfātái phát
注意保暖,防止旧病复发。
Chú ý giữ ấm để tránh bệnh cũ tái phát.
-
抑郁 yìyùu uất, trầm cảm
他最近情绪有些抑郁。
Gần đây tâm trạng anh ấy hơi trầm uất.
-
呕吐 ǒutùnôn mửa
孩子半夜突然呕吐起来。
Đứa trẻ nửa đêm bỗng nhiên nôn mửa.
-
中暑 zhòngshǔsay nắng
天太热,他中暑晕倒了。
Trời quá nóng, anh ấy bị say nắng ngất xỉu.
-
脱水 tuōshuǐmất nước
拉肚子容易引起脱水。
Tiêu chảy dễ gây mất nước.
-
对症下药 duìzhèng xiàyàođúng bệnh bốc thuốc (xử lý đúng vấn đề)
先找出原因,才能对症下药。
Phải tìm ra nguyên nhân trước thì mới có thể trị đúng bệnh.
-
医生会根据检查结果制定治疗方案。 Yīshēng huì gēnjù jiǎnchá jiéguǒ zhìdìng zhìliáo fāng'àn.Bác sĩ sẽ lập phác đồ điều trị dựa trên kết quả kiểm tra.
-
疫情期间,公共场所必须定期消毒。 Yìqíng qījiān, gōnggòng chǎngsuǒ bìxū dìngqī xiāodú.Trong thời gian dịch bệnh, nơi công cộng phải được khử trùng định kỳ.
-
偏远地区的医疗资源仍然十分匮乏。 Piānyuǎn dìqū de yīliáo zīyuán réngrán shífēn kuìfá.Nguồn lực y tế ở vùng sâu vùng xa vẫn vô cùng thiếu thốn.
-
这种病早期症状不明显,容易被忽视。 Zhè zhǒng bìng zǎoqī zhèngzhuàng bù míngxiǎn, róngyì bèi hūshì.Bệnh này triệu chứng giai đoạn đầu không rõ ràng nên dễ bị bỏ qua.
-
急性肠胃炎发作时,疼痛往往难以忍受。 Jíxìng chángwèiyán fāzuò shí, téngtòng wǎngwǎng nányǐ rěnshòu.Khi viêm dạ dày ruột cấp tính phát tác, cơn đau thường khó chịu đựng nổi.
-
长期的精神压力可能诱发多种慢性疾病。 Chángqī de jīngshén yālì kěnéng yòufā duō zhǒng mànxìng jíbìng.Áp lực tinh thần kéo dài có thể gây ra nhiều bệnh mạn tính.
-
手术前,麻醉师会评估病人的身体状况。 Shǒushù qián, mázuìshī huì pínggū bìngrén de shēntǐ zhuàngkuàng.Trước ca mổ, bác sĩ gây mê sẽ đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.
-
接种疫苗是预防传染病最有效的手段之一。 Jiēzhòng yìmiáo shì yùfáng chuánrǎnbìng zuì yǒuxiào de shǒuduàn zhī yī.Tiêm vắc-xin là một trong những biện pháp hiệu quả nhất để phòng bệnh truyền nhiễm.
-
病情一旦恶化,就必须立即转入重症病房。 Bìngqíng yídàn èhuà, jiù bìxū lìjí zhuǎnrù zhòngzhèng bìngfáng.Một khi bệnh tình xấu đi thì phải lập tức chuyển vào phòng hồi sức tích cực.
-
世上没有药到病除的灵丹妙药,健康靠平时积累。 Shìshàng méiyǒu yào dào bìng chú de língdān miàoyào, jiànkāng kào píngshí jīlěi.Trên đời không có thần dược uống vào là khỏi bệnh; sức khỏe nhờ tích lũy hằng ngày.
-
保持规律的作息有助于延缓衰老。 Bǎochí guīlǜ de zuòxī yǒuzhù yú yánhuǎn shuāilǎo.Duy trì sinh hoạt điều độ giúp làm chậm quá trình lão hóa.
-
他昏迷了三天,终于恢复了意识。 Tā hūnmí le sān tiān, zhōngyú huīfù le yìshí.Anh ấy hôn mê ba ngày, cuối cùng đã tỉnh lại.
-
医生叮嘱他严格按照剂量服药。 Yīshēng dīngzhǔ tā yángé ànzhào jìliàng fúyào.Bác sĩ dặn dò anh ấy uống thuốc đúng liều lượng một cách nghiêm ngặt.
-
这种新药尚处于临床试验阶段。 Zhè zhǒng xīnyào shàng chǔyú línchuáng shìyàn jiēduàn.Loại thuốc mới này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
-
掌握基本的急救知识,关键时刻能挽救生命。 Zhǎngwò jīběn de jíjiù zhīshi, guānjiàn shíkè néng wǎnjiù shēngmìng.Nắm vững kiến thức sơ cứu cơ bản có thể cứu sống người vào thời khắc quan trọng.
-
器官捐献者的义举让许多患者重获新生。 Qìguān juānxiànzhě de yìjǔ ràng xǔduō huànzhě chóng huò xīnshēng.Nghĩa cử của những người hiến tạng giúp nhiều bệnh nhân hồi sinh.
-
与确诊病例密切接触的人需要隔离观察。 Yǔ quèzhěn bìnglì mìqiè jiēchù de rén xūyào gélí guānchá.Người tiếp xúc gần với ca bệnh xác nhận cần được cách ly theo dõi.
-
中医讲究调理体质,注重治本。 Zhōngyī jiǎngjiu tiáolǐ tǐzhì, zhùzhòng zhìběn.Đông y chú trọng điều dưỡng thể chất, coi trọng chữa tận gốc.
-
过量摄入脂肪会增加患心血管疾病的风险。 Guòliàng shèrù zhīfáng huì zēngjiā huàn xīnxuèguǎn jíbìng de fēngxiǎn.Hấp thụ quá nhiều chất béo sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch.
-
体检报告显示他的胆固醇偏高。 Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì tā de dǎngùchún piān gāo.Báo cáo khám sức khỏe cho thấy cholesterol của anh ấy hơi cao.
-
抑郁症并非软弱,而是需要治疗的疾病。 Yìyùzhèng bìngfēi ruǎnruò, ér shì xūyào zhìliáo de jíbìng.Trầm cảm không phải là sự yếu đuối mà là căn bệnh cần được điều trị.
-
癌症如果能及早发现,治愈率会大大提高。 Áizhèng rúguǒ néng jízǎo fāxiàn, zhìyùlǜ huì dàdà tígāo.Nếu phát hiện ung thư sớm, tỷ lệ chữa khỏi sẽ tăng lên đáng kể.
-
熬夜加班让他的身体长期处于透支状态。 Áoyè jiābān ràng tā de shēntǐ chángqī chǔyú tòuzhī zhuàngtài.Thức khuya tăng ca khiến cơ thể anh ấy luôn trong tình trạng quá tải.
-
专家呼吁公众不要盲目服用抗生素。 Zhuānjiā hūyù gōngzhòng búyào mángmù fúyòng kàngshēngsù.Các chuyên gia kêu gọi công chúng không tùy tiện dùng kháng sinh.
-
高温天气在户外工作,要谨防中暑。 Gāowēn tiānqì zài hùwài gōngzuò, yào jǐnfáng zhòngshǔ.Làm việc ngoài trời khi nắng nóng phải đề phòng say nắng.
-
术后康复是一个循序渐进的过程,急不得。 Shùhòu kāngfù shì yí ge xúnxù jiànjìn de guòchéng, jí bu dé.Phục hồi sau mổ là một quá trình tuần tự, không thể nóng vội.
-
防疫措施的调整应当以科学数据为依据。 Fángyì cuòshī de tiáozhěng yīngdāng yǐ kēxué shùjù wéi yījù.Việc điều chỉnh các biện pháp phòng dịch cần dựa trên số liệu khoa học.
-
适度运动能促进新陈代谢,增强抵抗力。 Shìdù yùndòng néng cùjìn xīnchén dàixiè, zēngqiáng dǐkànglì.Vận động vừa phải giúp thúc đẩy trao đổi chất và tăng sức đề kháng.
-
老年人应定期监测血压和血糖。 Lǎoniánrén yīng dìngqī jiāncè xuèyā hé xuètáng.Người cao tuổi nên theo dõi huyết áp và đường huyết định kỳ.
-
所谓养生,贵在坚持,而非一朝一夕。 Suǒwèi yǎngshēng, guì zài jiānchí, ér fēi yìzhāo yìxī.Cái gọi là dưỡng sinh quý ở sự kiên trì, chứ không phải một sớm một chiều.
Luyện sức khỏe & cơ thể trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.