🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về màu sắc & hình dạng, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
色泽 sèzémàu sắc và độ bóng
这块玉的色泽十分温润。
Miếng ngọc này có màu sắc và độ bóng rất dịu và mượt.
-
饱和度 bǎohédùđộ bão hòa (màu sắc)
把照片的饱和度调低一点。
Hãy giảm độ bão hòa của bức ảnh xuống một chút.
-
明暗 míng'ànsáng tối, độ sáng tối
这幅素描的明暗处理得很好。
Bức phác họa này xử lý sáng tối rất tốt.
-
质地 zhìdìchất liệu, kết cấu
这条围巾质地柔软。
Chiếc khăn quàng này có chất liệu mềm mại.
-
纹理 wénlǐvân, đường vân
木桌的纹理清晰自然。
Vân gỗ của chiếc bàn rõ nét và tự nhiên.
-
质感 zhìgǎncảm giác chất liệu, vẻ cao cấp
这种面料很有质感。
Loại vải này trông rất có chất.
-
几何 jǐhéhình học
地毯上印着几何图案。
Trên tấm thảm in họa tiết hình học.
-
棱角 léngjiǎocạnh và góc, đường nét góc cạnh
这块石头的棱角很分明。
Hòn đá này có các cạnh góc rất rõ nét.
-
弧度 húdùđộ cong
桥身的弧度非常优美。
Độ cong của thân cầu vô cùng thanh thoát.
-
菱形 língxínghình thoi
毛衣上有菱形花纹。
Chiếc áo len có họa tiết hình thoi.
-
剪影 jiǎnyǐngbóng, hình bóng (silhouette)
夕阳下的城市剪影很美。
Bóng thành phố dưới hoàng hôn thật đẹp.
-
渐变 jiànbiànchuyển sắc dần (gradient)
天空呈现出渐变的蓝色。
Bầu trời hiện lên sắc xanh chuyển dần.
-
配色 pèisèphối màu
这个网站的配色很舒服。
Cách phối màu của trang web này rất dễ chịu.
-
色相 sèxiàngsắc độ màu (hue)
调整色相就能改变整体感觉。
Chỉ cần điều chỉnh sắc độ là có thể thay đổi cảm giác tổng thể.
-
审美 shěnměithẩm mỹ, gu thẩm mỹ
每个人的审美标准不同。
Tiêu chuẩn thẩm mỹ của mỗi người mỗi khác.
-
美感 měigǎnvẻ đẹp, tính thẩm mỹ
这座桥的设计很有美感。
Thiết kế của cây cầu này rất có tính thẩm mỹ.
-
格调 gédiàophong cách, khí chất (thanh lịch)
这家餐厅的格调很高雅。
Nhà hàng này có phong cách rất thanh lịch.
-
雅致 yǎzhìtao nhã, trang nhã
房间布置得简单而雅致。
Căn phòng được bài trí đơn giản mà tao nhã.
-
淡雅 dànyǎnhã nhặn, thanh nhã (màu sắc)
她偏爱淡雅的颜色。
Cô ấy thích những màu sắc nhã nhặn.
-
别致 biézhìđộc đáo, lạ mắt
这个花瓶的造型很别致。
Kiểu dáng của chiếc bình hoa này rất độc đáo.
-
绚丽 xuànlìrực rỡ, lộng lẫy
晚霞绚丽多彩。
Ráng chiều rực rỡ muôn màu.
-
斑斓 bānlánsặc sỡ, muôn màu rực rỡ
蝴蝶的翅膀色彩斑斓。
Đôi cánh bướm sắc màu sặc sỡ.
-
艳丽 yànlìdiễm lệ, sặc sỡ lộng lẫy
她穿了一条颜色艳丽的长裙。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài màu sắc diễm lệ.
-
耀眼 yàoyǎnchói lóa, rực sáng
雪地在阳光下白得耀眼。
Cánh đồng tuyết trắng đến chói lóa dưới ánh nắng.
-
夺目 duómùrực rỡ bắt mắt
舞台上的灯光光彩夺目。
Ánh đèn trên sân khấu rực rỡ bắt mắt.
-
璀璨 cuǐcànlấp lánh rực rỡ
夜空中繁星璀璨。
Muôn vàn vì sao lấp lánh rực rỡ trên bầu trời đêm.
-
晶莹 jīngyínglong lanh trong suốt
荷叶上的露珠晶莹剔透。
Những giọt sương trên lá sen long lanh trong suốt.
-
朦胧 ménglóngmờ ảo
月色朦胧,景色格外柔美。
Ánh trăng mờ ảo khiến cảnh vật càng thêm dịu dàng.
-
暗淡 àndànu ám, xỉn màu
灯光暗淡,看不清颜色。
Ánh đèn mờ tối, không nhìn rõ màu sắc.
-
褪色 tuìsèphai màu
这件衬衫洗多了会褪色。
Chiếc áo sơ mi này giặt nhiều sẽ phai màu.
-
花哨 huāshaolòe loẹt, màu mè
他不喜欢太花哨的设计。
Anh ấy không thích những thiết kế quá lòe loẹt.
-
俗气 súqìquê mùa, kém sang
金色配红色会不会太俗气?
Phối vàng kim với đỏ liệu có quá kém sang không?
-
醒目 xǐngmùnổi bật, bắt mắt
警示牌的颜色十分醒目。
Màu của biển cảnh báo rất nổi bật.
-
点缀 diǎnzhuìđiểm xuyết, tô điểm
白裙上点缀着小碎花。
Chiếc váy trắng được điểm xuyết những bông hoa nhỏ.
-
勾勒 gōulèphác họa đường nét
他用铅笔勾勒出山的轮廓。
Anh ấy dùng bút chì phác họa đường nét của ngọn núi.
-
烘托 hōngtuōlàm nổi bật, tôn lên
暖色的灯光烘托出节日气氛。
Ánh đèn tông ấm tôn lên không khí lễ hội.
-
映衬 yìngchèntôn nhau lên, làm nền tôn lên
红花在绿叶的映衬下更美。
Hoa đỏ càng đẹp hơn khi được lá xanh làm nền tôn lên.
-
匀称 yúnchèncân đối
这座雕像身材匀称。
Bức tượng này có vóc dáng rất cân đối.
-
五彩缤纷 wǔcǎi bīnfēnmuôn màu muôn vẻ, rực rỡ sắc màu (thành ngữ)
节日的广场五彩缤纷。
Quảng trường ngày lễ rực rỡ muôn màu.
-
黑白分明 hēibái fēnmíngtrắng đen rõ ràng, phải trái phân minh (thành ngữ)
这张照片黑白分明,对比强烈。
Bức ảnh này trắng đen rõ ràng, độ tương phản mạnh.
-
这幅油画色彩饱和度很高,视觉冲击力极强。 Zhè fú yóuhuà sècǎi bǎohédù hěn gāo, shìjué chōngjīlì jí qiáng.Bức tranh sơn dầu này có độ bão hòa màu rất cao, sức hút thị giác cực mạnh.
-
设计师通过明暗对比,营造出强烈的空间感。 Shèjìshī tōngguò míng'àn duìbǐ, yíngzào chū qiángliè de kōngjiāngǎn.Nhà thiết kế tạo ra cảm giác không gian mạnh mẽ nhờ sự tương phản sáng tối.
-
这种大理石纹理独特,极具装饰价值。 Zhè zhǒng dàlǐshí wénlǐ dútè, jí jù zhuāngshì jiàzhí.Loại đá cẩm thạch này có đường vân độc đáo, giá trị trang trí rất cao.
-
整套家具的配色雅致而不失现代感。 Zhěng tào jiājù de pèisè yǎzhì ér bù shī xiàndàigǎn.Cách phối màu của cả bộ nội thất tao nhã mà vẫn hiện đại.
-
节日的夜晚,城市里灯火五光十色,令人目不暇接。 Jiérì de yèwǎn, chéngshì li dēnghuǒ wǔguāng shísè, lìng rén mùbù xiájiē.Đêm hội, đèn hoa trong thành phố muôn màu rực rỡ, nhìn không xuể.
-
她的穿着一向淡雅,从不追求花哨的款式。 Tā de chuānzhuó yíxiàng dànyǎ, cóng bù zhuīqiú huāshao de kuǎnshì.Cách ăn mặc của cô ấy luôn nhã nhặn, không bao giờ chạy theo kiểu dáng lòe loẹt.
-
建筑的几何线条与周围的自然景观相得益彰。 Jiànzhù de jǐhé xiàntiáo yǔ zhōuwéi de zìrán jǐngguān xiāngdé yìzhāng.Những đường nét hình học của tòa nhà và cảnh quan thiên nhiên xung quanh tôn nhau lên.
-
夕阳西下,远山的剪影显得格外宁静。 Xīyáng xī xià, yuǎnshān de jiǎnyǐng xiǎnde géwài níngjìng.Mặt trời lặn về tây, bóng dáng dãy núi xa trông tĩnh lặng lạ thường.
-
海报采用渐变色作背景,层次感十分丰富。 Hǎibào cǎiyòng jiànbiànsè zuò bèijǐng, céngcìgǎn shífēn fēngfù.Tấm áp phích dùng màu chuyển sắc làm nền, tầng lớp màu rất phong phú.
-
墙面褪色严重,整个房间显得暗淡无光。 Qiángmiàn tuìsè yánzhòng, zhěnggè fángjiān xiǎnde àndàn wúguāng.Tường phai màu nghiêm trọng khiến cả căn phòng trông u ám thiếu sức sống.
-
阳光下的湖面波光粼粼,美不胜收。 Yángguāng xià de húmiàn bōguāng línlín, měibù shèngshōu.Mặt hồ dưới nắng lấp lánh gợn sóng, đẹp không sao tả xiết.
-
展厅的灯光烘托出瓷器温润的色泽。 Zhǎntīng de dēngguāng hōngtuō chū cíqì wēnrùn de sèzé.Ánh đèn phòng trưng bày tôn lên sắc men dịu mượt của đồ sứ.
-
园林里的亭台楼阁错落有致,韵味十足。 Yuánlín li de tíngtái lóugé cuòluò yǒuzhì, yùnwèi shízú.Đình đài lầu các trong khu vườn bố trí cao thấp nhịp nhàng, đầy phong vị.
-
项链上的钻石晶莹剔透,光彩夺目。 Xiàngliàn shang de zuànshí jīngyíng tītòu, guāngcǎi duómù.Những viên kim cương trên chuỗi vòng long lanh trong suốt, rực rỡ bắt mắt.
-
晨雾朦胧,对岸的轮廓若隐若现。 Chénwù ménglóng, duì'àn de lúnkuò ruòyǐn ruòxiàn.Sương sớm mờ ảo, đường nét bờ bên kia lúc ẩn lúc hiện.
-
春天的花园五彩缤纷,令人心旷神怡。 Chūntiān de huāyuán wǔcǎi bīnfēn, lìng rén xīnkuàng shényí.Khu vườn mùa xuân rực rỡ muôn màu, khiến lòng người khoan khoái dễ chịu.
-
她对色彩搭配有着敏锐的审美眼光。 Tā duì sècǎi dāpèi yǒuzhe mǐnruì de shěnměi yǎnguāng.Cô ấy có con mắt thẩm mỹ tinh tường trong việc phối màu.
-
简洁的黑白配色反而更能凸显产品的质感。 Jiǎnjié de hēibái pèisè fǎn'ér gèng néng tūxiǎn chǎnpǐn de zhìgǎn.Cách phối màu đen trắng tối giản lại càng làm nổi bật chất cảm của sản phẩm.
-
商标以红色点缀,在众多品牌中格外醒目。 Shāngbiāo yǐ hóngsè diǎnzhuì, zài zhòngduō pǐnpái zhōng géwài xǐngmù.Logo được điểm xuyết màu đỏ nên nổi bật hẳn giữa vô số thương hiệu.
-
画家寥寥几笔,就勾勒出人物的神态。 Huàjiā liáoliáo jǐ bǐ, jiù gōulè chū rénwù de shéntài.Chỉ vài nét bút, họa sĩ đã phác họa được thần thái của nhân vật.
-
这件瓷器造型匀称,堪称工艺精品。 Zhè jiàn cíqì zàoxíng yúnchèn, kānchēng gōngyì jīngpǐn.Món đồ sứ này có dáng cân đối, xứng đáng là tinh phẩm thủ công.
-
过于艳丽的颜色容易造成视觉疲劳。 Guòyú yànlì de yánsè róngyì zàochéng shìjué píláo.Màu sắc quá sặc sỡ dễ gây mỏi mắt.
-
做人要黑白分明,不能是非不分。 Zuòrén yào hēibái fēnmíng, bù néng shìfēi bù fēn.Làm người phải trắng đen rõ ràng, không thể lẫn lộn phải trái.
-
深秋的森林色彩斑斓,宛如一幅油画。 Shēnqiū de sēnlín sècǎi bānlán, wǎnrú yì fú yóuhuà.Khu rừng cuối thu sắc màu rực rỡ, tựa như một bức tranh sơn dầu.
-
舞台灯光绚丽多彩,把气氛推向了高潮。 Wǔtái dēngguāng xuànlì duōcǎi, bǎ qìfēn tuīxiàngle gāocháo.Ánh đèn sân khấu rực rỡ muôn màu đẩy bầu không khí lên cao trào.
-
这套西装格调沉稳,适合正式场合。 Zhè tào xīzhuāng gédiào chénwěn, shìhé zhèngshì chǎnghé.Bộ vest này có phong cách trầm ổn, phù hợp với những dịp trang trọng.
-
室内装修切忌俗气,应追求简约而有品位。 Shìnèi zhuāngxiū qièjì súqì, yīng zhuīqiú jiǎnyuē ér yǒu pǐnwèi.Trang trí nội thất tối kỵ sự kém sang, nên hướng đến vẻ tối giản mà tinh tế.
-
阳光透过彩色玻璃,在地上投下斑驳的光影。 Yángguāng tòuguò cǎisè bōli, zài dì shang tóuxià bānbó de guāngyǐng.Ánh nắng xuyên qua kính màu, đổ xuống nền nhà những vệt sáng tối loang lổ.
-
手机边框的棱角经过打磨,手感更加圆润。 Shǒujī biānkuàng de léngjiǎo jīngguò dǎmó, shǒugǎn gèngjiā yuánrùn.Các cạnh của khung điện thoại được mài nhẵn nên cầm tay mượt mà hơn hẳn.
-
从美学角度看,对称并非唯一的美感来源。 Cóng měixué jiǎodù kàn, duìchèn bìngfēi wéiyī de měigǎn láiyuán.Xét từ góc độ mỹ học, đối xứng hoàn toàn không phải là nguồn duy nhất của cái đẹp.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.