🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về quần áo & thời trang, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 服饰 fúshì
    trang phục và phụ kiện

    展览介绍了各民族的传统服饰。

    Triển lãm giới thiệu trang phục truyền thống của các dân tộc.

  2. 着装 zhuózhuāng
    trang phục, cách ăn mặc

    出席晚宴要注意着装。

    Khi dự tiệc tối cần chú ý trang phục.

  3. 衣着 yīzhuó
    ăn mặc, y phục

    他平时衣着十分简单。

    Ngày thường anh ấy ăn mặc rất giản dị.

  4. 得体 détǐ
    phù hợp, đúng mực

    面试时穿得得体很重要。

    Ăn mặc phù hợp khi phỏng vấn rất quan trọng.

  5. 剪裁 jiǎncái
    đường cắt may

    这件外套剪裁十分讲究。

    Chiếc áo khoác này có đường cắt rất tinh tế.

  6. 质感 zhìgǎn
    chất liệu, cảm giác chất lượng

    这种面料很有质感。

    Loại vải này rất có chất.

  7. 做工 zuògōng
    đường may, tay nghề

    这双皮鞋做工精细。

    Đôi giày da này có đường may tinh xảo.

  8. 端庄 duānzhuāng
    đoan trang

    她穿旗袍显得很端庄。

    Cô ấy mặc sườn xám trông rất đoan trang.

  9. 朴实 pǔshí
    mộc mạc, giản dị

    他的穿着一向朴实。

    Cách ăn mặc của anh ấy luôn giản dị.

  10. 华贵 huáguì
    sang trọng quý phái

    这件礼服看起来非常华贵。

    Bộ lễ phục này trông vô cùng sang trọng.

  11. 彰显 zhāngxiǎn
    làm nổi bật

    着装能彰显一个人的品味。

    Trang phục có thể làm nổi bật gu thẩm mỹ của một người.

  12. 优雅 yōuyǎ
    thanh lịch

    白色连衣裙显得很优雅。

    Chiếc váy liền màu trắng trông rất thanh lịch.

  13. 潇洒 xiāosǎ
    phong độ, lịch lãm

    他穿风衣的样子很潇洒。

    Dáng anh ấy mặc áo măng tô rất phong độ.

  14. 别致 biézhì
    độc đáo, lạ mắt

    这顶帽子的设计很别致。

    Thiết kế của chiếc mũ này rất độc đáo.

  15. 新颖 xīnyǐng
    mới mẻ

    这个牌子的款式很新颖。

    Kiểu dáng của thương hiệu này rất mới mẻ.

  16. 过时 guòshí
    lỗi thời

    这种款式早就过时了。

    Kiểu dáng này đã lỗi thời từ lâu.

  17. 陈旧 chénjiù
    cũ kỹ

    他的衣服虽然陈旧,但很干净。

    Quần áo của anh ấy tuy cũ kỹ nhưng rất sạch sẽ.

  18. 简约 jiǎnyuē
    tối giản

    我喜欢简约风格的衣服。

    Tôi thích quần áo phong cách tối giản.

  19. 奢华 shēhuá
    xa hoa

    这场时装秀非常奢华。

    Buổi trình diễn thời trang này vô cùng xa hoa.

  20. 花哨 huāshao
    lòe loẹt

    这件衬衫的颜色太花哨了。

    Màu chiếc áo sơ mi này lòe loẹt quá.

  21. 俗气 súqì
    quê mùa, kém sang

    这样搭配显得有点俗气。

    Phối như vậy trông hơi kém sang.

  22. 量身定做 liángshēn dìngzuò
    may đo riêng

    这套西装是量身定做的。

    Bộ vest này được may đo riêng.

  23. 衣冠楚楚 yīguān chǔchǔ
    ăn mặc chỉnh tề bảnh bao

    面试那天他打扮得衣冠楚楚。

    Hôm phỏng vấn anh ấy ăn mặc chỉnh tề bảnh bao.

  24. 光鲜亮丽 guāngxiān liànglì
    hào nhoáng rạng rỡ

    她每天都打扮得光鲜亮丽。

    Ngày nào cô ấy cũng ăn diện lộng lẫy.

  25. 别具一格 bié jù yì gé
    mang phong cách riêng độc đáo

    这家店的橱窗别具一格。

    Tủ kính của cửa hàng này mang phong cách riêng độc đáo.

  26. 场合 chǎnghé
    trường hợp, dịp

    不同场合要穿不同的衣服。

    Mỗi dịp khác nhau cần mặc trang phục khác nhau.

  27. 礼服 lǐfú
    lễ phục

    她为晚会准备了一套礼服。

    Cô ấy chuẩn bị một bộ lễ phục cho buổi dạ tiệc.

  28. 旗袍 qípáo
    sườn xám

    她穿上旗袍格外优雅。

    Mặc sườn xám cô ấy trông đặc biệt thanh lịch.

  29. 刺绣 cìxiù
    thêu

    这块丝绸上有精美的刺绣。

    Tấm lụa này có hoa văn thêu tinh xảo.

  30. 针织 zhēnzhī
    dệt kim

    天凉了,穿件针织外套吧。

    Trời se lạnh rồi, mặc áo khoác dệt kim đi.

  31. 配饰 pèishì
    phụ kiện

    简单的配饰更显气质。

    Phụ kiện đơn giản càng tôn lên khí chất.

  32. 造型 zàoxíng
    tạo hình, phong cách

    她今天的造型很时尚。

    Tạo hình hôm nay của cô ấy rất thời thượng.

  33. 穿搭 chuāndā
    phối đồ

    我常在网上看穿搭视频。

    Tôi hay xem video phối đồ trên mạng.

  34. 审美 shěnměi
    gu thẩm mỹ

    每个人的审美都不一样。

    Gu thẩm mỹ của mỗi người đều khác nhau.

  35. 裁缝 cáiféng
    thợ may

    裁缝把裤脚改短了一点。

    Thợ may đã lên gấu quần ngắn đi một chút.

  36. 熨烫 yùntàng
    là (ủi) quần áo

    这件衬衫需要熨烫一下。

    Chiếc áo sơ mi này cần được ủi.

  37. 仿冒 fǎngmào
    làm giả, nhái

    这块手表一看就是仿冒的。

    Nhìn là biết chiếc đồng hồ này là hàng nhái.

  38. 山寨 shānzhài
    hàng nhái

    这个包是山寨的,不是正品。

    Chiếc túi này là hàng nhái, không phải hàng chính hãng.

  39. 名贵 míngguì
    quý giá

    她戴着一条名贵的项链。

    Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ quý giá.

  40. 点缀 diǎnzhuì
    điểm xuyết

    一枚胸针点缀了整套衣服。

    Một chiếc trâm cài điểm xuyết cho cả bộ trang phục.

  41. 在正式场合,着装得体是最基本的礼仪。 zài zhèngshì chǎnghé, zhuózhuāng détǐ shì zuì jīběn de lǐyí.
    Trong những dịp trang trọng, ăn mặc đúng mực là phép lịch sự cơ bản nhất.
  42. 公司对员工的着装要求十分严格。 gōngsī duì yuángōng de zhuózhuāng yāoqiú shífēn yángé.
    Công ty có quy định trang phục rất nghiêm ngặt đối với nhân viên.
  43. 他特意请裁缝量身定做了一套西装。 tā tèyì qǐng cáiféng liángshēn dìngzuò le yí tào xīzhuāng.
    Anh ấy đặc biệt nhờ thợ may đo riêng một bộ vest.
  44. 面试时的衣着打扮会直接影响第一印象。 miànshì shí de yīzhuó dǎban huì zhíjiē yǐngxiǎng dì yī yìnxiàng.
    Cách ăn mặc khi phỏng vấn ảnh hưởng trực tiếp đến ấn tượng đầu tiên.
  45. 她身穿黑色礼服,显得格外端庄优雅。 tā shēn chuān hēisè lǐfú, xiǎnde géwài duānzhuāng yōuyǎ.
    Khoác trên mình bộ lễ phục đen, cô ấy trông vô cùng đoan trang thanh lịch.
  46. 他今天衣冠楚楚,想必有重要的活动。 tā jīntiān yīguān chǔchǔ, xiǎngbì yǒu zhòngyào de huódòng.
    Hôm nay anh ấy ăn mặc bảnh bao chỉnh tề, chắc hẳn có sự kiện quan trọng.
  47. 舞台上的模特个个光鲜亮丽。 wǔtái shàng de mótè gègè guāngxiān liànglì.
    Các người mẫu trên sân khấu ai cũng lộng lẫy rạng rỡ.
  48. 好的面料一摸就能感觉到质感的差别。 hǎo de miànliào yì mō jiù néng gǎnjué dào zhìgǎn de chābié.
    Vải tốt chỉ cần sờ vào là cảm nhận được sự khác biệt về chất liệu.
  49. 请注意,本次晚宴对来宾有正式的着装要求。 qǐng zhùyì, běn cì wǎnyàn duì láibīn yǒu zhèngshì de zhuózhuāng yāoqiú.
    Xin lưu ý, buổi dạ tiệc lần này có quy định trang phục trang trọng đối với khách mời.
  50. 旗袍充分体现了东方女性的优雅气质。 qípáo chōngfèn tǐxiàn le dōngfāng nǚxìng de yōuyǎ qìzhì.
    Sườn xám thể hiện trọn vẹn khí chất thanh lịch của phụ nữ Á Đông.
  51. 她的衣着打扮朴实大方,从不追求奢华。 tā de yīzhuó dǎban pǔshí dàfang, cóng bù zhuīqiú shēhuá.
    Cách ăn mặc của cô ấy giản dị trang nhã, không bao giờ chạy theo xa hoa.
  52. 这条裙子上的刺绣全部出自手工,十分名贵。 zhè tiáo qúnzi shàng de cìxiù quánbù chūzì shǒugōng, shífēn míngguì.
    Hoa văn thêu trên chiếc váy này hoàn toàn làm thủ công, vô cùng quý giá.
  53. 与其盲目追赶潮流,不如坚持自己的风格。 yǔqí mángmù zhuīgǎn cháoliú, bùrú jiānchí zìjǐ de fēnggé.
    Thay vì mù quáng chạy theo xu hướng, chi bằng giữ vững phong cách riêng của mình.
  54. 剪裁得当的服装能够修饰身材的不足。 jiǎncái dédàng de fúzhuāng nénggòu xiūshì shēncái de bùzú.
    Trang phục có đường cắt chuẩn có thể che đi khuyết điểm của vóc dáng.
  55. 市场上仿冒名牌的现象屡见不鲜。 shìchǎng shàng fǎngmào míngpái de xiànxiàng lǚjiànbùxiān.
    Hiện tượng làm giả hàng hiệu trên thị trường chẳng có gì hiếm lạ.
  56. 款式再新颖,不适合自己也毫无意义。 kuǎnshì zài xīnyǐng, bú shìhé zìjǐ yě háowú yìyì.
    Kiểu dáng có mới mẻ đến đâu, không hợp với mình thì cũng vô nghĩa.
  57. 他虽然收入不高,但衣着始终整洁得体。 tā suīrán shōurù bù gāo, dàn yīzhuó shǐzhōng zhěngjié détǐ.
    Tuy thu nhập không cao nhưng anh ấy luôn ăn mặc gọn gàng đúng mực.
  58. 这位设计师的剪裁手法别具一格。 zhè wèi shèjìshī de jiǎncái shǒufǎ bié jù yì gé.
    Kỹ thuật cắt may của nhà thiết kế này mang phong cách riêng độc đáo.
  59. 这件大衣做工考究,难怪价格不菲。 zhè jiàn dàyī zuògōng kǎojiu, nánguài jiàgé bùfěi.
    Chiếc áo khoác này đường may tinh xảo, thảo nào giá không hề rẻ.
  60. 一条丝巾的点缀让整套穿搭顿时生动起来。 yì tiáo sījīn de diǎnzhuì ràng zhěng tào chuāndā dùnshí shēngdòng qǐlai.
    Một chiếc khăn lụa điểm xuyết khiến cả bộ đồ lập tức trở nên sống động.
  61. 参加婚礼时,宾客的着装不宜过于花哨。 cānjiā hūnlǐ shí, bīnkè de zhuózhuāng bùyí guòyú huāshao.
    Khi dự đám cưới, khách mời không nên ăn mặc quá lòe loẹt.
  62. 服饰不仅能遮体保暖,更承载着一个民族的文化。 fúshì bùjǐn néng zhētǐ bǎonuǎn, gèng chéngzài zhe yí ge mínzú de wénhuà.
    Trang phục không chỉ che thân giữ ấm mà còn mang trong mình văn hóa của một dân tộc.
  63. 颜色堆得太多,反而显得俗气。 yánsè duī de tài duō, fǎn'ér xiǎnde súqì.
    Dùng quá nhiều màu sắc ngược lại trông kém sang.
  64. 衬衫只有熨烫平整,穿起来才有精神。 chènshān zhǐyǒu yùntàng píngzhěng, chuān qǐlai cái yǒu jīngshen.
    Áo sơ mi phải được ủi phẳng phiu thì mặc lên mới ra dáng.
  65. 随着年龄的增长,她的审美发生了很大变化。 suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā de shěnměi fāshēng le hěn dà biànhuà.
    Theo tuổi tác, gu thẩm mỹ của cô ấy đã thay đổi rất nhiều.
  66. 传统服饰正以全新的面貌重返时尚舞台。 chuántǒng fúshì zhèng yǐ quánxīn de miànmào chóngfǎn shíshàng wǔtái.
    Trang phục truyền thống đang trở lại sân khấu thời trang với diện mạo hoàn toàn mới.
  67. 简约的设计往往更经得起时间的考验。 jiǎnyuē de shèjì wǎngwǎng gèng jīngdeqǐ shíjiān de kǎoyàn.
    Thiết kế tối giản thường đứng vững hơn trước thử thách của thời gian.
  68. 再华贵的礼服,穿错了场合也会显得突兀。 zài huáguì de lǐfú, chuān cuò le chǎnghé yě huì xiǎnde tūwù.
    Bộ lễ phục dù sang trọng đến đâu, mặc sai dịp cũng trở nên lạc lõng.
  69. 这家裁缝店手艺精湛,经营了上百年。 zhè jiā cáiféng diàn shǒuyì jīngzhàn, jīngyíng le shàng bǎi nián.
    Tiệm may này tay nghề điêu luyện, đã kinh doanh hơn trăm năm.
  70. 真正的品味在于穿得得体,而不在于价格昂贵。 zhēnzhèng de pǐnwèi zàiyú chuān de détǐ, ér bú zàiyú jiàgé ángguì.
    Gu thẩm mỹ đích thực nằm ở việc mặc sao cho phù hợp, chứ không phải ở giá tiền đắt đỏ.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác