🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Công nghệ & Internet bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về công nghệ & internet, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 尖端 jiānduān
    mũi nhọn, tiên tiến nhất

    他从事尖端技术研究。

    Anh ấy làm nghiên cứu công nghệ mũi nhọn.

  2. 前沿 qiányán
    tuyến đầu, tiên phong

    这是人工智能的前沿领域。

    Đây là lĩnh vực tiên phong của trí tuệ nhân tạo.

  3. 突破 tūpò
    đột phá

    芯片技术有了重大突破。

    Công nghệ chip đã có bước đột phá lớn.

  4. 变革 biàngé
    biến đổi, cải cách

    科技带来了深刻的变革。

    Khoa học công nghệ đã mang lại những biến đổi sâu sắc.

  5. 颠覆 diānfù
    lật đổ, đảo lộn

    人工智能颠覆了传统行业。

    Trí tuệ nhân tạo đã đảo lộn các ngành truyền thống.

  6. 智能化 zhìnénghuà
    thông minh hóa

    工厂正在实现智能化。

    Nhà máy đang được thông minh hóa.

  7. 自动化 zìdònghuà
    tự động hóa

    生产过程已经完全自动化。

    Quy trình sản xuất đã hoàn toàn tự động hóa.

  8. 信息时代 xìnxī shídài
    thời đại thông tin

    我们生活在信息时代。

    Chúng ta đang sống trong thời đại thông tin.

  9. 科技进步 kējì jìnbù
    tiến bộ khoa học công nghệ

    科技进步改变了世界。

    Tiến bộ khoa học công nghệ đã thay đổi thế giới.

  10. 虚拟现实 xūnǐ xiànshí
    thực tế ảo

    他体验了虚拟现实游戏。

    Anh ấy đã trải nghiệm trò chơi thực tế ảo.

  11. 物联网 wùliánwǎng
    Internet vạn vật

    物联网连接了各种设备。

    Internet vạn vật kết nối đủ loại thiết bị.

  12. 云计算 yúnjìsuàn
    điện toán đám mây

    公司采用了云计算技术。

    Công ty đã áp dụng công nghệ điện toán đám mây.

  13. 半导体 bàndǎotǐ
    chất bán dẫn

    半导体行业竞争激烈。

    Ngành bán dẫn cạnh tranh rất gay gắt.

  14. 运算 yùnsuàn
    tính toán, phép tính

    这台电脑运算速度极快。

    Máy tính này có tốc độ tính toán cực nhanh.

  15. 加密 jiāmì
    mã hóa

    重要文件必须加密保存。

    Tệp quan trọng phải được mã hóa khi lưu.

  16. 破解 pòjiě
    bẻ khóa, giải mã

    密码很快就被破解了。

    Mật khẩu đã nhanh chóng bị bẻ khóa.

  17. 兼容 jiānróng
    tương thích

    这个软件不兼容旧系统。

    Phần mềm này không tương thích với hệ thống cũ.

  18. 操作 cāozuò
    thao tác, vận hành

    这个系统操作起来很简单。

    Hệ thống này thao tác rất đơn giản.

  19. 故障 gùzhàng
    sự cố, hỏng hóc

    设备突然出现了故障。

    Thiết bị đột nhiên gặp sự cố.

  20. 瘫痪 tānhuàn
    tê liệt

    网络攻击使系统瘫痪了。

    Cuộc tấn công mạng khiến hệ thống bị tê liệt.

  21. 检索 jiǎnsuǒ
    tra cứu

    你可以在数据库里检索资料。

    Bạn có thể tra cứu tài liệu trong cơ sở dữ liệu.

  22. 迭代 diédài
    nâng cấp qua từng phiên bản

    这款软件迭代得很快。

    Phần mềm này cập nhật phiên bản rất nhanh.

  23. 普及 pǔjí
    phổ cập

    智能手机已经全面普及。

    Điện thoại thông minh đã phổ cập toàn diện.

  24. 依赖 yīlài
    phụ thuộc

    现代人过度依赖手机。

    Người hiện đại phụ thuộc quá mức vào điện thoại.

  25. 沉迷 chénmí
    nghiện, sa đà

    不要沉迷于网络游戏。

    Đừng sa đà vào game online.

  26. 隐患 yǐnhuàn
    nguy cơ tiềm ẩn

    老旧设备存在安全隐患。

    Thiết bị cũ kỹ tồn tại nguy cơ mất an toàn tiềm ẩn.

  27. 伦理 lúnlǐ
    đạo đức, luân lý

    人工智能引发了伦理问题。

    Trí tuệ nhân tạo đã làm nảy sinh vấn đề đạo đức.

  28. 争议 zhēngyì
    tranh cãi

    这项技术引起了很大争议。

    Công nghệ này đã gây tranh cãi lớn.

  29. 监管 jiānguǎn
    giám sát, quản lý

    政府加强了对平台的监管。

    Chính phủ đã tăng cường giám sát các nền tảng.

  30. 平台经济 píngtái jīngjì
    kinh tế nền tảng

    平台经济发展得非常迅速。

    Kinh tế nền tảng phát triển vô cùng nhanh chóng.

  31. 知识产权 zhīshi chǎnquán
    quyền sở hữu trí tuệ

    我们要尊重知识产权。

    Chúng ta phải tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ.

  32. 数据泄露 shùjù xièlòu
    rò rỉ dữ liệu

    数据泄露事件时有发生。

    Sự cố rò rỉ dữ liệu thỉnh thoảng vẫn xảy ra.

  33. 网络诈骗 wǎngluò zhàpiàn
    lừa đảo qua mạng

    老人容易遭遇网络诈骗。

    Người già dễ gặp phải lừa đảo qua mạng.

  34. 网络暴力 wǎngluò bàolì
    bạo lực mạng

    网络暴力伤害了很多人。

    Bạo lực mạng đã làm tổn thương rất nhiều người.

  35. 谣言 yáoyán
    tin đồn thất thiệt

    不要在网上传播谣言。

    Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt trên mạng.

  36. 舆论 yúlùn
    dư luận

    这件事引起了舆论关注。

    Việc này đã thu hút sự chú ý của dư luận.

  37. 无人驾驶 wúrén jiàshǐ
    xe tự lái, không người lái

    无人驾驶汽车正在测试。

    Xe tự lái đang được thử nghiệm.

  38. 日新月异 rìxīnyuèyì
    thay đổi từng ngày

    科技发展日新月异。

    Khoa học công nghệ thay đổi từng ngày.

  39. 层出不穷 céngchūbùqióng
    xuất hiện liên tiếp không ngừng

    新产品层出不穷。

    Sản phẩm mới liên tục xuất hiện.

  40. 无处不在 wúchùbùzài
    có mặt khắp nơi

    如今网络无处不在。

    Ngày nay mạng internet có mặt khắp nơi.

  41. 随着科技的日新月异,人们的生活方式发生了深刻的变革。 Suízhe kējì de rìxīnyuèyì, rénmen de shēnghuó fāngshì fāshēngle shēnkè de biàngé.
    Cùng với sự thay đổi từng ngày của khoa học công nghệ, lối sống của con người đã có những biến đổi sâu sắc.
  42. 这家企业在尖端芯片领域取得了重大突破。 Zhè jiā qǐyè zài jiānduān xīnpiàn lǐngyù qǔdéle zhòngdà tūpò.
    Doanh nghiệp này đã đạt được bước đột phá lớn trong lĩnh vực chip tiên tiến.
  43. 人工智能的应用引发了一系列伦理争议。 Réngōng zhìnéng de yìngyòng yǐnfāle yíxìliè lúnlǐ zhēngyì.
    Việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo đã làm dấy lên hàng loạt tranh cãi về đạo đức.
  44. 政府应当加强对平台经济的监管,保护消费者的权益。 Zhèngfǔ yīngdāng jiāqiáng duì píngtái jīngjì de jiānguǎn, bǎohù xiāofèizhě de quányì.
    Chính phủ cần tăng cường giám sát kinh tế nền tảng để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.
  45. 一旦发生数据泄露,企业将面临巨大的信任危机。 Yídàn fāshēng shùjù xièlòu, qǐyè jiāng miànlín jùdà de xìnrèn wēijī.
    Một khi xảy ra rò rỉ dữ liệu, doanh nghiệp sẽ đối mặt với khủng hoảng niềm tin to lớn.
  46. 网络诈骗手段层出不穷,广大网民务必提高警惕。 Wǎngluò zhàpiàn shǒuduàn céngchūbùqióng, guǎngdà wǎngmín wùbì tígāo jǐngtì.
    Thủ đoạn lừa đảo qua mạng liên tục xuất hiện, người dùng mạng nhất định phải nâng cao cảnh giác.
  47. 侵犯知识产权的行为必将受到法律的制裁。 Qīnfàn zhīshi chǎnquán de xíngwéi bì jiāng shòudào fǎlǜ de zhìcái.
    Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng phạt.
  48. 在信息时代,辨别信息真假的能力尤为重要。 Zài xìnxī shídài, biànbié xìnxī zhēnjiǎ de nénglì yóuwéi zhòngyào.
    Trong thời đại thông tin, khả năng phân biệt thông tin thật giả đặc biệt quan trọng.
  49. 虚拟现实技术为教育提供了全新的可能性。 Xūnǐ xiànshí jìshù wèi jiàoyù tígōngle quánxīn de kěnéngxìng.
    Công nghệ thực tế ảo đã mang đến những khả năng hoàn toàn mới cho giáo dục.
  50. 随着物联网的普及,家里的电器都能远程控制了。 Suízhe wùliánwǎng de pǔjí, jiālǐ de diànqì dōu néng yuǎnchéng kòngzhì le.
    Cùng với sự phổ cập của Internet vạn vật, các thiết bị điện trong nhà đều có thể điều khiển từ xa.
  51. 云计算大大降低了企业的运营成本。 Yúnjìsuàn dàdà jiàngdīle qǐyè de yùnyíng chéngběn.
    Điện toán đám mây đã giảm đáng kể chi phí vận hành của doanh nghiệp.
  52. 半导体是现代电子工业不可或缺的基础。 Bàndǎotǐ shì xiàndài diànzǐ gōngyè bùkěhuòquē de jīchǔ.
    Chất bán dẫn là nền tảng không thể thiếu của ngành công nghiệp điện tử hiện đại.
  53. 该系统因遭受黑客攻击而一度陷入瘫痪。 Gāi xìtǒng yīn zāoshòu hēikè gōngjī ér yídù xiànrù tānhuàn.
    Hệ thống đó từng bị tê liệt một thời gian do bị tin tặc tấn công.
  54. 任何技术创新都离不开长期的投入与积累。 Rènhé jìshù chuàngxīn dōu líbukāi chángqī de tóurù yǔ jīlěi.
    Bất kỳ đổi mới công nghệ nào cũng không thể thiếu sự đầu tư và tích lũy lâu dài.
  55. 过度依赖智能设备会削弱人的独立思考能力。 Guòdù yīlài zhìnéng shèbèi huì xuēruò rén de dúlì sīkǎo nénglì.
    Phụ thuộc quá mức vào thiết bị thông minh sẽ làm suy yếu khả năng tư duy độc lập của con người.
  56. 青少年沉迷网络的现象引起了社会的广泛关注。 Qīngshàonián chénmí wǎngluò de xiànxiàng yǐnqǐle shèhuì de guǎngfàn guānzhù.
    Hiện tượng thanh thiếu niên nghiện mạng đã thu hút sự quan tâm rộng rãi của xã hội.
  57. 专家呼吁尽快消除公共网络中的安全隐患。 Zhuānjiā hūyù jǐnkuài xiāochú gōnggòng wǎngluò zhōng de ānquán yǐnhuàn.
    Các chuyên gia kêu gọi sớm loại bỏ những nguy cơ an ninh tiềm ẩn trong mạng công cộng.
  58. 无人驾驶技术成熟以后,交通事故有望大幅减少。 Wúrén jiàshǐ jìshù chéngshú yǐhòu, jiāotōng shìgù yǒuwàng dàfú jiǎnshǎo.
    Khi công nghệ xe tự lái hoàn thiện, tai nạn giao thông được kỳ vọng sẽ giảm mạnh.
  59. 面对网络暴力,受害者往往难以维护自己的权益。 Miànduì wǎngluò bàolì, shòuhàizhě wǎngwǎng nányǐ wéihù zìjǐ de quányì.
    Trước bạo lực mạng, nạn nhân thường khó bảo vệ quyền lợi của mình.
  60. 谣言在社交媒体上的传播速度远远超出人们的想象。 Yáoyán zài shèjiāo méitǐ shàng de chuánbō sùdù yuǎnyuǎn chāochū rénmen de xiǎngxiàng.
    Tốc độ lan truyền của tin đồn trên mạng xã hội vượt xa sức tưởng tượng của mọi người.
  61. 舆论普遍认为,新技术的推广应当兼顾公平与效率。 Yúlùn pǔbiàn rènwéi, xīn jìshù de tuīguǎng yīngdāng jiāngù gōngpíng yǔ xiàolǜ.
    Dư luận nhìn chung cho rằng việc phổ biến công nghệ mới cần cân bằng giữa công bằng và hiệu quả.
  62. 自动化生产线的引进显著提高了工厂的效率。 Zìdònghuà shēngchǎnxiàn de yǐnjìn xiǎnzhù tígāole gōngchǎng de xiàolǜ.
    Việc đưa vào dây chuyền sản xuất tự động hóa đã nâng cao rõ rệt hiệu quả của nhà máy.
  63. 各行各业都在加速推进智能化转型。 Gèhánggèyè dōu zài jiāsù tuījìn zhìnénghuà zhuǎnxíng.
    Mọi ngành nghề đều đang đẩy nhanh chuyển đổi thông minh hóa.
  64. 这款操作系统与大部分旧设备不兼容。 Zhè kuǎn cāozuò xìtǒng yǔ dàbùfen jiù shèbèi bù jiānróng.
    Hệ điều hành này không tương thích với phần lớn thiết bị cũ.
  65. 为了防止信息被窃取,所有通信内容都经过了加密处理。 Wèile fángzhǐ xìnxī bèi qièqǔ, suǒyǒu tōngxìn nèiróng dōu jīngguòle jiāmì chǔlǐ.
    Để ngăn thông tin bị đánh cắp, mọi nội dung liên lạc đều được mã hóa.
  66. 科技进步是一把双刃剑,既带来便利,也带来挑战。 Kējì jìnbù shì yì bǎ shuāngrènjiàn, jì dàilái biànlì, yě dàilái tiǎozhàn.
    Tiến bộ khoa học công nghệ là con dao hai lưỡi, vừa mang lại tiện lợi vừa đặt ra thách thức.
  67. 如今移动支付在中国几乎无处不在。 Rújīn yídòng zhīfù zài Zhōngguó jīhū wúchùbùzài.
    Ngày nay thanh toán di động ở Trung Quốc hầu như có mặt khắp nơi.
  68. 尖端技术的竞争,归根结底是人才的竞争。 Jiānduān jìshù de jìngzhēng, guīgēnjiédǐ shì réncái de jìngzhēng.
    Cạnh tranh công nghệ mũi nhọn suy cho cùng là cạnh tranh nhân tài.
  69. 设备出现故障时,请立即停止操作并联系技术人员。 Shèbèi chūxiàn gùzhàng shí, qǐng lìjí tíngzhǐ cāozuò bìng liánxì jìshù rényuán.
    Khi thiết bị gặp sự cố, hãy lập tức ngừng thao tác và liên hệ nhân viên kỹ thuật.
  70. 数字技术正在颠覆传统的商业模式。 Shùzì jìshù zhèngzài diānfù chuántǒng de shāngyè móshì.
    Công nghệ số đang đảo lộn các mô hình kinh doanh truyền thống.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác