🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về động vật & thiên nhiên, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
生物多样性 shēngwù duōyàngxìngđa dạng sinh học
这片雨林的生物多样性居世界之首。
Đa dạng sinh học của khu rừng mưa này đứng đầu thế giới.
-
生态平衡 shēngtài pínghéngcân bằng sinh thái
乱捕滥杀会破坏生态平衡。
Săn bắt bừa bãi sẽ phá vỡ cân bằng sinh thái.
-
食物链 shíwùliànchuỗi thức ăn
每一种生物都是食物链上的一环。
Mỗi sinh vật đều là một mắt xích trong chuỗi thức ăn.
-
天敌 tiāndíthiên địch
蛇是田鼠的天敌。
Rắn là thiên địch của chuột đồng.
-
迁徙 qiānxǐdi cư
这群候鸟每年要迁徙上万公里。
Đàn chim di trú này mỗi năm di cư hơn mười nghìn ki-lô-mét.
-
觅食 mìshíkiếm ăn
天一亮,鸟儿就出来觅食了。
Trời vừa sáng là chim đã ra kiếm ăn.
-
冬眠 dōngmiánngủ đông
熊要冬眠好几个月才醒过来。
Gấu phải ngủ đông mấy tháng mới tỉnh dậy.
-
孵化 fūhuàấp nở
这些海龟蛋大约两个月后孵化。
Những quả trứng rùa biển này khoảng hai tháng sau sẽ nở.
-
幼崽 yòuzǎicon non
母狮把幼崽藏在草丛里。
Sư tử cái giấu con non trong bụi cỏ.
-
种群 zhǒngqúnquần thể
近十年来,这种鸟的种群逐渐恢复。
Mười năm qua, quần thể loài chim này dần phục hồi.
-
进化 jìnhuàtiến hóa
鲸鱼是由陆生动物进化而来的。
Cá voi tiến hóa từ động vật trên cạn.
-
爬行动物 páxíng dòngwùđộng vật bò sát
蜥蜴和蛇都属于爬行动物。
Thằn lằn và rắn đều thuộc loài bò sát.
-
牲畜 shēngchùgia súc
暴雪过后,不少牲畜被冻死了。
Sau trận bão tuyết, nhiều gia súc bị chết cóng.
-
家禽 jiāqíngia cầm
这个村子几乎家家都养家禽。
Làng này hầu như nhà nào cũng nuôi gia cầm.
-
放牧 fàngmùchăn thả
牧民们赶着羊群上山放牧。
Những người chăn nuôi lùa đàn cừu lên núi chăn thả.
-
猎物 lièwùcon mồi
老鹰在空中盯住了猎物。
Đại bàng trên không trung chăm chú nhắm vào con mồi.
-
珍稀 zhēnxīquý hiếm
这里生长着多种珍稀植物。
Nơi đây có nhiều loài thực vật quý hiếm sinh trưởng.
-
植被 zhíbèithảm thực vật
山坡上的植被遭到了严重破坏。
Thảm thực vật trên sườn núi đã bị tàn phá nghiêm trọng.
-
茂密 màomìrậm rạp
树林太茂密,阳光几乎照不进来。
Rừng cây quá rậm rạp, ánh nắng gần như không lọt vào được.
-
盛开 shèngkāinở rộ
四月的山谷里桃花正盛开。
Tháng tư trong thung lũng hoa đào đang nở rộ.
-
枯萎 kūwěihéo úa
连日高温使不少花草枯萎了。
Nhiều ngày nắng nóng khiến nhiều cây cỏ héo úa.
-
原始森林 yuánshǐ sēnlínrừng nguyên sinh
这片原始森林至今仍未被开发。
Khu rừng nguyên sinh này đến nay vẫn chưa bị khai phá.
-
流域 liúyùlưu vực
黄河流域是中华文明的发源地。
Lưu vực Hoàng Hà là cái nôi của văn minh Trung Hoa.
-
地貌 dìmàođịa mạo
这一地区的地貌十分独特。
Địa mạo của khu vực này rất độc đáo.
-
丘陵 qiūlíngđồi gò
南方多丘陵,不适合大面积种小麦。
Miền Nam nhiều đồi gò, không hợp trồng lúa mì trên diện rộng.
-
悬崖 xuányávách đá dựng đứng
别靠近悬崖边,太危险了。
Đừng lại gần mép vách đá, nguy hiểm lắm.
-
沼泽 zhǎozéđầm lầy
这片沼泽是许多水鸟的家园。
Vùng đầm lầy này là nhà của nhiều loài chim nước.
-
冰川 bīngchuānsông băng
气温上升使冰川不断后退。
Nhiệt độ tăng khiến sông băng không ngừng lùi lại.
-
海拔 hǎibáđộ cao so với mực nước biển
这座湖的海拔超过四千米。
Hồ này ở độ cao hơn bốn nghìn mét so với mực nước biển.
-
溪流 xīliúdòng suối
山间的溪流清澈见底。
Dòng suối trong núi trong đến mức nhìn thấy đáy.
-
潮汐 cháoxīthủy triều
赶海要先弄清潮汐的时间。
Muốn đi bắt hải sản lúc triều rút thì trước hết phải nắm rõ giờ thủy triều.
-
荒漠化 huāngmòhuàhoang mạc hóa
过度放牧加剧了草原的荒漠化。
Chăn thả quá mức làm gia tăng hoang mạc hóa thảo nguyên.
-
水土流失 shuǐtǔ liúshīxói mòn đất
砍树太多会造成水土流失。
Chặt quá nhiều cây sẽ gây xói mòn đất.
-
排放 páifàngxả thải; phát thải
工厂必须减少废气排放。
Các nhà máy phải giảm lượng khí thải.
-
温室效应 wēnshì xiàoyìnghiệu ứng nhà kính
温室效应正在改变各地的降雨规律。
Hiệu ứng nhà kính đang làm thay đổi quy luật mưa ở khắp nơi.
-
治理 zhìlǐxử lý, cải tạo
这条河的治理已初见成效。
Việc cải tạo con sông này đã bước đầu có kết quả.
-
退耕还林 tuìgēng huánlíntrả đất canh tác về rừng
当地推行退耕还林,山又绿了。
Địa phương thực hiện trả đất canh tác về rừng, núi lại xanh trở lại.
-
生机勃勃 shēngjī bóbótràn đầy sức sống
雨后的田野一片生机勃勃。
Cánh đồng sau mưa tràn đầy sức sống.
-
栩栩如生 xǔxǔ rúshēngsống động như thật
画上的老虎栩栩如生。
Con hổ trong tranh sống động như thật.
-
一望无际 yíwàng wújìbát ngát, ngút tầm mắt
眼前是一望无际的麦田。
Trước mắt là cánh đồng lúa mì bát ngát.
-
生物多样性的丧失,归根结底源于人类对自然的过度索取。 shēngwù duōyàngxìng de sàngshī, guīgēn jiédǐ yuányú rénlèi duì zìrán de guòdù suǒqǔ.Sự mất đi đa dạng sinh học xét cho cùng bắt nguồn từ việc con người khai thác thiên nhiên quá mức.
-
这片湿地之所以珍贵,是因为它是候鸟迁徙途中的重要中转站。 zhè piàn shīdì zhīsuǒyǐ zhēnguì, shì yīnwèi tā shì hòuniǎo qiānxǐ túzhōng de zhòngyào zhōngzhuǎnzhàn.Vùng đất ngập nước này quý giá vì nó là trạm dừng quan trọng trên đường di cư của chim.
-
一旦食物链中的某一环断裂,整个系统都会受到冲击。 yídàn shíwùliàn zhōng de mǒu yì huán duànliè, zhěnggè xìtǒng dōu huì shòudào chōngjī.Một khi một mắt xích trong chuỗi thức ăn đứt gãy, cả hệ thống đều bị tác động.
-
尽管人工繁育取得了突破,野外种群的恢复仍有待时日。 jǐnguǎn réngōng fányù qǔdé le tūpò, yěwài zhǒngqún de huīfù réng yǒudài shírì.Dù nhân giống nhân tạo đã có bước đột phá, việc phục hồi quần thể ngoài tự nhiên vẫn còn cần thời gian.
-
无论出于何种目的,捕杀珍稀动物都是违法的。 wúlùn chūyú hézhǒng mùdì, bǔshā zhēnxī dòngwù dōu shì wéifǎ de.Bất kể vì mục đích gì, việc săn giết động vật quý hiếm đều là phạm pháp.
-
近年来当地大力推行退耕还林,植被覆盖率显著提高。 jìn nián lái dāngdì dàlì tuīxíng tuìgēng huánlín, zhíbèi fùgàilǜ xiǎnzhù tígāo.Những năm gần đây địa phương đẩy mạnh trả đất canh tác về rừng, độ che phủ thực vật tăng rõ rệt.
-
保护环境与发展经济并非水火不容,二者完全可以相辅相成。 bǎohù huánjìng yǔ fāzhǎn jīngjì bìngfēi shuǐhuǒ bùróng, èr zhě wánquán kěyǐ xiāngfǔ xiāngchéng.Bảo vệ môi trường và phát triển kinh tế không hề đối lập, hai điều này hoàn toàn có thể bổ trợ cho nhau.
-
这些标本做得栩栩如生,仿佛下一秒就要振翅飞走。 zhèxiē biāoběn zuò de xǔxǔ rúshēng, fǎngfú xià yì miǎo jiù yào zhènchì fēi zǒu.Những mẫu vật này được làm sống động như thật, tưởng chừng giây sau là vỗ cánh bay đi.
-
雨后的山谷格外清新,处处可见刚抽出的嫩芽。 yǔ hòu de shāngǔ géwài qīngxīn, chùchù kějiàn gāng chōuchū de nènyá.Thung lũng sau mưa đặc biệt trong lành, khắp nơi đều thấy chồi non vừa nhú.
-
据环保部门统计,该流域的水质已连续三年达标。 jù huánbǎo bùmén tǒngjì, gāi liúyù de shuǐzhì yǐ liánxù sān nián dábiāo.Theo thống kê của cơ quan môi trường, chất lượng nước lưu vực này đã đạt chuẩn ba năm liên tiếp.
-
倘若继续大规模砍伐,这一带迟早会出现严重的水土流失。 tǎngruò jìxù dà guīmó kǎnfá, zhè yídài chízǎo huì chūxiàn yánzhòng de shuǐtǔ liúshī.Nếu tiếp tục chặt phá quy mô lớn, vùng này sớm muộn sẽ xảy ra xói mòn đất nghiêm trọng.
-
站在山顶远眺,层层梯田尽收眼底。 zhàn zài shāndǐng yuǎntiào, céngcéng tītián jìn shōu yǎndǐ.Đứng trên đỉnh núi nhìn xa, ruộng bậc thang tầng tầng thu trọn vào tầm mắt.
-
冰川消融的速度之快,远远超出了科学家此前的预计。 bīngchuān xiāoróng de sùdù zhī kuài, yuǎnyuǎn chāochū le kēxuéjiā cǐqián de yùjì.Tốc độ tan chảy của sông băng nhanh hơn nhiều so với dự đoán trước đây của các nhà khoa học.
-
我们不应把大自然仅仅看作可供开发的资源。 wǒmen bù yīng bǎ dàzìrán jǐnjǐn kànzuò kě gōng kāifā de zīyuán.Chúng ta không nên chỉ xem thiên nhiên như một nguồn tài nguyên để khai thác.
-
治理荒漠化是一项长期工程,绝非一朝一夕之功。 zhìlǐ huāngmòhuà shì yí xiàng chángqī gōngchéng, jué fēi yìzhāo yìxī zhī gōng.Chống hoang mạc hóa là công trình dài hạn, tuyệt nhiên không phải chuyện một sớm một chiều.
-
这种鸟以昆虫为食,在控制虫害方面发挥着重要作用。 zhè zhǒng niǎo yǐ kūnchóng wéi shí, zài kòngzhì chónghài fāngmiàn fāhuī zhe zhòngyào zuòyòng.Loài chim này ăn côn trùng, giữ vai trò quan trọng trong việc kiểm soát sâu bệnh.
-
随着天敌的减少,野猪的数量在部分山区急剧上升。 suízhe tiāndí de jiǎnshǎo, yězhū de shùliàng zài bùfen shānqū jíjù shàngshēng.Khi thiên địch giảm đi, số lượng lợn rừng tăng vọt ở một số vùng núi.
-
古人所推崇的天人合一,至今仍值得我们深思。 gǔrén suǒ tuīchóng de tiānrén héyī, zhìjīn réng zhídé wǒmen shēnsī.Tư tưởng thiên nhân hợp nhất mà người xưa đề cao đến nay vẫn đáng để chúng ta suy ngẫm.
-
该地区独特的地貌,是数百万年地壳运动的产物。 gāi dìqū dútè de dìmào, shì shù bǎi wàn nián dìqiào yùndòng de chǎnwù.Địa mạo độc đáo của khu vực này là sản phẩm của hàng triệu năm vận động vỏ Trái Đất.
-
减少碳排放已成为国际社会的共识。 jiǎnshǎo tàn páifàng yǐ chéngwéi guójì shèhuì de gòngshí.Giảm phát thải các-bon đã trở thành nhận thức chung của cộng đồng quốc tế.
-
每到春季,成千上万只候鸟便在此停歇觅食。 měi dào chūnjì, chéngqiān shàngwàn zhī hòuniǎo biàn zài cǐ tíngxiē mìshí.Cứ đến mùa xuân, hàng vạn con chim di trú lại dừng chân kiếm ăn ở đây.
-
有关部门正在对非法采矿行为加以整治。 yǒuguān bùmén zhèngzài duì fēifǎ cǎikuàng xíngwéi jiāyǐ zhěngzhì.Các cơ quan chức năng đang chấn chỉnh hành vi khai thác khoáng sản trái phép.
-
这项研究揭示了气候变化对海洋生物的深远影响。 zhè xiàng yánjiū jiēshì le qìhòu biànhuà duì hǎiyáng shēngwù de shēnyuǎn yǐngxiǎng.Nghiên cứu này làm rõ tác động sâu rộng của biến đổi khí hậu đối với sinh vật biển.
-
保护森林不能只停留在口号上,更要落到实处。 bǎohù sēnlín bùnéng zhǐ tíngliú zài kǒuhào shàng, gèng yào luòdào shíchù.Bảo vệ rừng không thể chỉ dừng ở khẩu hiệu mà phải được thực hiện cụ thể.
-
由于长期干旱,这片沼泽已萎缩成几个零星的水洼。 yóuyú chángqī gānhàn, zhè piàn zhǎozé yǐ wěisuō chéng jǐ ge língxīng de shuǐwā.Do hạn hán kéo dài, vùng đầm lầy này đã teo lại thành mấy vũng nước rải rác.
-
志愿者定期上山巡护,以防盗猎行为的发生。 zhìyuànzhě dìngqī shàng shān xúnhù, yǐ fáng dàoliè xíngwéi de fāshēng.Các tình nguyện viên định kỳ lên núi tuần tra để ngăn nạn săn trộm.
-
那座悬崖上竟然长着几棵苍劲的古松。 nà zuò xuányá shàng jìngrán zhǎng zhe jǐ kē cāngjìng de gǔ sōng.Trên vách đá ấy lại mọc mấy cây tùng cổ thụ rắn rỏi.
-
海拔每升高一百米,气温大约下降零点六度。 hǎibá měi shēnggāo yìbǎi mǐ, qìwēn dàyuē xiàjiàng líng diǎn liù dù.Cứ lên cao một trăm mét, nhiệt độ giảm khoảng 0,6 độ.
-
人类若不改变现有的生活方式,势必付出沉重的代价。 rénlèi ruò bù gǎibiàn xiànyǒu de shēnghuó fāngshì, shìbì fùchū chénzhòng de dàijià.Nếu con người không thay đổi lối sống hiện nay, tất yếu sẽ phải trả giá đắt.
-
让子孙后代仍能听见鸟鸣、看见星空,是我们这一代人的责任。 ràng zǐsūn hòudài réng néng tīngjiàn niǎomíng, kànjiàn xīngkōng, shì wǒmen zhè yí dài rén de zérèn.Để con cháu mai sau vẫn nghe được tiếng chim và nhìn thấy bầu trời sao là trách nhiệm của thế hệ chúng ta.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.