🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung · HSK 6

70 từ và cụm từ tiếng Trung về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 突发 tūfā
    đột phát, xảy ra bất ngờ

    他突发心脏病,被紧急送医。

    Anh ấy đột ngột lên cơn đau tim và được đưa đi cấp cứu.

  2. 遇难 yùnàn
    thiệt mạng (trong tai nạn, thiên tai)

    这次空难中有多人遇难。

    Nhiều người đã thiệt mạng trong vụ tai nạn máy bay này.

  3. 遇险 yùxiǎn
    gặp nạn, lâm nguy

    登山队在山中遇险了。

    Đoàn leo núi đã gặp nạn trên núi.

  4. 伤亡 shāngwáng
    thương vong

    事故没有造成人员伤亡。

    Vụ tai nạn không gây thương vong về người.

  5. 幸存 xìngcún
    sống sót

    他是这次事故的幸存者。

    Anh ấy là người sống sót trong vụ tai nạn này.

  6. 目击者 mùjīzhě
    nhân chứng, người chứng kiến

    警方正在寻找目击者。

    Cảnh sát đang tìm nhân chứng.

  7. 防范 fángfàn
    phòng ngừa, đề phòng

    要提高防范诈骗的意识。

    Cần nâng cao ý thức phòng ngừa lừa đảo.

  8. 排除 páichú
    loại trừ, khắc phục

    技术人员排除了设备故障。

    Nhân viên kỹ thuật đã khắc phục sự cố thiết bị.

  9. 应急预案 yìngjí yù'àn
    phương án ứng phó khẩn cấp

    学校制定了完善的应急预案。

    Nhà trường đã xây dựng phương án ứng phó khẩn cấp hoàn chỉnh.

  10. 善后 shànhòu
    giải quyết hậu quả

    公司正在处理事故的善后工作。

    Công ty đang xử lý công tác hậu quả của vụ tai nạn.

  11. 理赔 lǐpéi
    giải quyết bồi thường bảo hiểm

    保险公司很快完成了理赔。

    Công ty bảo hiểm đã nhanh chóng hoàn tất việc bồi thường.

  12. 报险 bàoxiǎn
    khai báo sự cố với công ty bảo hiểm

    车被撞了,我马上打电话报险。

    Xe bị đâm nên tôi gọi điện khai báo bảo hiểm ngay.

  13. 投保 tóubǎo
    mua bảo hiểm

    他为新车投保了车险。

    Anh ấy đã mua bảo hiểm cho chiếc xe mới.

  14. 追究 zhuījiū
    truy cứu (trách nhiệm)

    警方将追究他的法律责任。

    Cảnh sát sẽ truy cứu trách nhiệm pháp lý của anh ta.

  15. 事态 shìtài
    tình hình, cục diện

    事态正在进一步恶化。

    Tình hình đang tiếp tục xấu đi.

  16. 蔓延 mànyán
    lan rộng

    大火迅速向四周蔓延。

    Đám cháy lan nhanh ra bốn phía.

  17. 扑灭 pūmiè
    dập tắt

    火很快就被扑灭了。

    Đám cháy nhanh chóng bị dập tắt.

  18. 坍塌 tāntā
    sập, sụp đổ

    老桥在暴雨中坍塌了。

    Cây cầu cũ đã sập trong trận mưa lớn.

  19. 被困 bèi kùn
    bị mắc kẹt

    有人被困在电梯里了。

    Có người bị mắc kẹt trong thang máy.

  20. 营救 yíngjiù
    giải cứu

    消防员正在营救被困群众。

    Lính cứu hỏa đang giải cứu những người bị mắc kẹt.

  21. 搜救 sōujiù
    tìm kiếm cứu nạn

    搜救工作仍在继续进行。

    Công tác tìm kiếm cứu nạn vẫn đang tiếp tục.

  22. 转移 zhuǎnyí
    di dời, sơ tán

    村民已被转移到安全地带。

    Dân làng đã được di dời đến khu vực an toàn.

  23. 安置 ānzhì
    bố trí chỗ ở, sắp xếp

    灾民得到了妥善安置。

    Người dân vùng thiên tai đã được bố trí chỗ ở chu đáo.

  24. 瘫痪 tānhuàn
    tê liệt

    大雪使整个城市交通瘫痪。

    Tuyết lớn làm giao thông cả thành phố tê liệt.

  25. 中断 zhōngduàn
    gián đoạn

    山区的通信中断了两天。

    Liên lạc ở vùng núi bị gián đoạn hai ngày.

  26. 封锁 fēngsuǒ
    phong tỏa

    警方封锁了整条街道。

    Cảnh sát đã phong tỏa cả con phố.

  27. 失控 shīkòng
    mất kiểm soát

    卡车突然失控冲出公路。

    Chiếc xe tải đột nhiên mất lái lao ra khỏi đường.

  28. 危及 wēijí
    đe dọa, gây nguy hiểm cho

    洪水危及下游村庄的安全。

    Lũ lụt đe dọa sự an toàn của các làng ở hạ lưu.

  29. 隐瞒 yǐnmán
    che giấu

    他隐瞒了事情的真相。

    Anh ta đã che giấu sự thật của vụ việc.

  30. 肇事 zhàoshì
    gây tai nạn

    肇事车辆已被警方扣留。

    Chiếc xe gây tai nạn đã bị cảnh sát tạm giữ.

  31. 逃逸 táoyì
    bỏ trốn (sau tai nạn)

    肇事逃逸是严重的违法行为。

    Gây tai nạn rồi bỏ trốn là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  32. 疏忽 shūhu
    sơ suất

    这起火灾是由疏忽引起的。

    Vụ hỏa hoạn này là do sơ suất gây ra.

  33. 责任事故 zérèn shìgù
    sự cố do lỗi trách nhiệm

    必须严肃处理这起责任事故。

    Phải xử lý nghiêm túc vụ sự cố do lỗi trách nhiệm này.

  34. 抢险 qiǎngxiǎn
    cứu hộ khẩn cấp

    部队参加了这次抢险救灾。

    Bộ đội đã tham gia đợt cứu hộ cứu nạn lần này.

  35. 险情 xiǎnqíng
    tình huống nguy hiểm

    巡查人员及时发现了险情。

    Nhân viên tuần tra đã kịp thời phát hiện tình huống nguy hiểm.

  36. 预警 yùjǐng
    cảnh báo sớm

    气象台发布了暴雨预警。

    Đài khí tượng đã phát cảnh báo mưa lớn.

  37. 余震 yúzhèn
    dư chấn

    主震过后又发生了多次余震。

    Sau trận động đất chính lại xảy ra nhiều dư chấn.

  38. 窒息 zhìxī
    ngạt thở

    浓烟很容易使人窒息。

    Khói dày rất dễ khiến người ta bị ngạt.

  39. 千钧一发 qiān jūn yí fà
    ngàn cân treo sợi tóc

    在千钧一发之际,他刹住了车。

    Trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc, anh ấy đã phanh kịp xe.

  40. 防患于未然 fáng huàn yú wèi rán
    phòng ngừa trước khi tai họa xảy ra

    定期检查是为了防患于未然。

    Kiểm tra định kỳ là để phòng ngừa sự cố từ trước.

  41. 这起交通事故造成三人死亡,五人受伤。 Zhè qǐ jiāotōng shìgù zàochéng sān rén sǐwáng, wǔ rén shòushāng.
    Vụ tai nạn giao thông này làm ba người chết và năm người bị thương.
  42. 地震发生后,各地救援队第一时间赶赴灾区。 Dìzhèn fāshēng hòu, gèdì jiùyuánduì dì-yī shíjiān gǎnfù zāiqū.
    Sau trận động đất, các đội cứu hộ khắp nơi lập tức đến vùng thiên tai.
  43. 有关部门正在对事故原因展开全面调查。 Yǒuguān bùmén zhèngzài duì shìgù yuányīn zhǎnkāi quánmiàn diàochá.
    Các cơ quan chức năng đang tiến hành điều tra toàn diện nguyên nhân vụ tai nạn.
  44. 政府已启动应急预案,妥善开展善后处理工作。 Zhèngfǔ yǐ qǐdòng yìngjí yù'àn, tuǒshàn kāizhǎn shànhòu chǔlǐ gōngzuò.
    Chính phủ đã kích hoạt phương án ứng phó khẩn cấp và triển khai chu đáo công tác giải quyết hậu quả.
  45. 警方呼吁现场目击者主动提供线索。 Jǐngfāng hūyù xiànchǎng mùjīzhě zhǔdòng tígōng xiànsuǒ.
    Cảnh sát kêu gọi các nhân chứng tại hiện trường chủ động cung cấp manh mối.
  46. 消防员奋战三个小时,终于将大火扑灭。 Xiāofángyuán fènzhàn sān ge xiǎoshí, zhōngyú jiāng dàhuǒ pūmiè.
    Lính cứu hỏa đã chiến đấu suốt ba tiếng, cuối cùng dập tắt được đám cháy lớn.
  47. 台风逼近,气象台发布了红色预警信号。 Táifēng bījìn, qìxiàngtái fābùle hóngsè yùjǐng xìnhào.
    Bão đang đến gần, đài khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo đỏ.
  48. 面对突发事件,保持冷静至关重要。 Miànduì tūfā shìjiàn, bǎochí lěngjìng zhìguān zhòngyào.
    Trước sự cố bất ngờ, giữ bình tĩnh là điều vô cùng quan trọng.
  49. 大火危及周围居民的生命财产安全。 Dàhuǒ wēijí zhōuwéi jūmín de shēngmìng cáichǎn ānquán.
    Đám cháy lớn đe dọa an toàn tính mạng và tài sản của cư dân xung quanh.
  50. 事故现场已被警方封锁,无关人员禁止入内。 Shìgù xiànchǎng yǐ bèi jǐngfāng fēngsuǒ, wúguān rényuán jìnzhǐ rùnèi.
    Hiện trường vụ tai nạn đã bị cảnh sát phong tỏa, người không phận sự cấm vào.
  51. 隧道突然坍塌,十几名工人被困其中。 Suìdào tūrán tāntā, shí jǐ míng gōngrén bèi kùn qízhōng.
    Đường hầm bất ngờ sập, hơn chục công nhân bị mắc kẹt bên trong.
  52. 经过八小时搜救,被困人员全部获救。 Jīngguò bā xiǎoshí sōujiù, bèi kùn rényuán quánbù huòjiù.
    Sau tám tiếng tìm kiếm cứu nạn, toàn bộ người bị mắc kẹt đã được cứu.
  53. 所幸机上人员全部幸存,无人遇难。 Suǒxìng jīshàng rényuán quánbù xìngcún, wúrén yùnàn.
    May mắn là toàn bộ người trên máy bay đều sống sót, không ai thiệt mạng.
  54. 火势迅速蔓延,附近居民已被紧急转移。 Huǒshì xùnsù mànyán, fùjìn jūmín yǐ bèi jǐnjí zhuǎnyí.
    Ngọn lửa lan nhanh, cư dân gần đó đã được sơ tán khẩn cấp.
  55. 暴雪导致市区交通陷入瘫痪。 Bàoxuě dǎozhì shìqū jiāotōng xiànrù tānhuàn.
    Bão tuyết khiến giao thông nội thành rơi vào tê liệt.
  56. 山洪暴发,部分地区通信一度中断。 Shānhóng bàofā, bùfen dìqū tōngxìn yídù zhōngduàn.
    Lũ quét bùng phát, liên lạc ở một số khu vực có lúc bị gián đoạn.
  57. 经认定,这是一起因操作疏忽引发的责任事故。 Jīng rèndìng, zhè shì yì qǐ yīn cāozuò shūhu yǐnfā de zérèn shìgù.
    Qua xác định, đây là một sự cố trách nhiệm do sơ suất trong thao tác gây ra.
  58. 肇事司机逃逸后不久便被警方抓获。 Zhàoshì sījī táoyì hòu bùjiǔ biàn bèi jǐngfāng zhuāhuò.
    Tài xế gây tai nạn bỏ trốn nhưng không lâu sau đã bị cảnh sát bắt giữ.
  59. 对隐瞒事故真相的行为,必须依法追究责任。 Duì yǐnmán shìgù zhēnxiàng de xíngwéi, bìxū yīfǎ zhuījiū zérèn.
    Hành vi che giấu sự thật về sự cố phải bị truy cứu trách nhiệm theo pháp luật.
  60. 出险后请及时报险,以便保险公司尽快理赔。 Chūxiǎn hòu qǐng jíshí bàoxiǎn, yǐbiàn bǎoxiǎn gōngsī jǐnkuài lǐpéi.
    Sau khi xảy ra sự cố, hãy khai báo bảo hiểm kịp thời để công ty bảo hiểm sớm giải quyết bồi thường.
  61. 建议出行前投保一份意外保险。 Jiànyì chūxíng qián tóubǎo yí fèn yìwài bǎoxiǎn.
    Nên mua một gói bảo hiểm tai nạn trước khi đi xa.
  62. 各单位应定期排查,及时排除安全隐患。 Gè dānwèi yīng dìngqī páichá, jíshí páichú ānquán yǐnhuàn.
    Các đơn vị cần rà soát định kỳ, kịp thời loại trừ các nguy cơ mất an toàn.
  63. 安全工作重在防范,务必防患于未然。 Ānquán gōngzuò zhòng zài fángfàn, wùbì fáng huàn yú wèi rán.
    Công tác an toàn cốt ở phòng ngừa, nhất định phải ngăn chặn tai họa từ trước.
  64. 千钧一发之际,消防员将孩子从火场救出。 Qiān jūn yí fà zhī jì, xiāofángyuán jiāng háizi cóng huǒchǎng jiùchū.
    Trong khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc, lính cứu hỏa đã cứu đứa trẻ ra khỏi đám cháy.
  65. 受灾群众已被妥善安置在临时安置点。 Shòuzāi qúnzhòng yǐ bèi tuǒshàn ānzhì zài línshí ānzhìdiǎn.
    Người dân bị thiên tai đã được bố trí chu đáo tại các điểm tạm trú.
  66. 有关方面正密切关注事态的进一步发展。 Yǒuguān fāngmiàn zhèng mìqiè guānzhù shìtài de jìnyíbù fāzhǎn.
    Các bên liên quan đang theo dõi sát diễn biến tiếp theo của tình hình.
  67. 船只遇险后,海上救援中心立即组织营救。 Chuánzhī yùxiǎn hòu, hǎishàng jiùyuán zhōngxīn lìjí zǔzhī yíngjiù.
    Sau khi tàu gặp nạn, trung tâm cứu hộ trên biển lập tức tổ chức giải cứu.
  68. 发生煤气中毒时,应立即将患者转移到通风处。 Fāshēng méiqì zhòngdú shí, yīng lìjí jiāng huànzhě zhuǎnyí dào tōngfēng chù.
    Khi xảy ra ngộ độc khí gas, phải lập tức đưa nạn nhân đến nơi thoáng khí.
  69. 震后余震不断,请勿返回受损的建筑物。 Zhèn hòu yúzhèn búduàn, qǐng wù fǎnhuí shòusǔn de jiànzhùwù.
    Sau động đất dư chấn liên tục, xin đừng quay lại các tòa nhà bị hư hại.
  70. 大坝出现险情,抢险队伍连夜赶到现场。 Dàbà chūxiàn xiǎnqíng, qiǎngxiǎn duìwu liányè gǎndào xiànchǎng.
    Đập nước xuất hiện tình huống nguy hiểm, đội cứu hộ khẩn cấp đã đến hiện trường ngay trong đêm.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác