🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 救命 jiùmìng
    cứu mạng

    救命啊!快来人啊!

    Cứu tôi với! Ai đó mau đến đây!

  2. 小心 xiǎoxīn
    cẩn thận

    小心,前面有车。

    Cẩn thận, phía trước có xe.

  3. 危险 wēixiǎn
    nguy hiểm

    这条路很危险。

    Con đường này rất nguy hiểm.

  4. 警察 jǐngchá
    cảnh sát

    警察来了。

    Cảnh sát đến rồi.

  5. huǒ
    lửa

    火很大,快走!

    Lửa to lắm, mau đi thôi!

  6. bāng
    giúp

    你能帮我吗?

    Bạn giúp tôi được không?

  7. 帮忙 bāngmáng
    giúp đỡ

    请你帮帮忙。

    Xin bạn giúp một tay.

  8. 打电话 dǎ diànhuà
    gọi điện thoại

    我给妈妈打电话。

    Tôi gọi điện cho mẹ.

  9. 电话 diànhuà
    điện thoại

    电话在桌子上。

    Điện thoại ở trên bàn.

  10. 手机 shǒujī
    điện thoại di động

    我的手机没电了。

    Điện thoại của tôi hết pin rồi.

  11. 号码 hàomǎ
    số

    这是我的号码。

    Đây là số của tôi.

  12. 医生 yīshēng
    bác sĩ

    我爸爸是医生。

    Bố tôi là bác sĩ.

  13. 医院 yīyuàn
    bệnh viện

    医院在学校旁边。

    Bệnh viện ở cạnh trường học.

  14. 生病 shēngbìng
    bị ốm

    他生病了,不能来。

    Anh ấy bị ốm nên không đến được.

  15. téng
    đau

    我的手很疼。

    Tay tôi đau lắm.

  16. 头疼 tóuténg
    đau đầu

    他头疼,想睡觉。

    Anh ấy đau đầu, muốn đi ngủ.

  17. 肚子 dùzi
    bụng

    我肚子饿了。

    Tôi đói bụng rồi.

  18. 发烧 fāshāo
    bị sốt

    孩子发烧了。

    Đứa bé bị sốt rồi.

  19. 感冒 gǎnmào
    cảm cúm

    天冷了,小心感冒。

    Trời lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.

  20. yào
    thuốc

    这个药一天吃三次。

    Thuốc này ngày uống ba lần.

  21. 休息 xiūxi
    nghỉ ngơi

    你要多休息。

    Bạn cần nghỉ ngơi nhiều.

  22. kuài
    nhanh

    你走得真快。

    Bạn đi nhanh thật.

  23. màn
    chậm

    他吃饭很慢。

    Anh ấy ăn cơm rất chậm.

  24. tíng
    dừng

    雨停了。

    Mưa tạnh rồi.

  25. děng
    đợi

    我在门口等你。

    Tôi đợi bạn ở cửa.

  26. jiào
    gọi

    快去叫人!

    Mau đi gọi người đến!

  27. lái
    đến

    快来这里!

    Mau đến đây!

  28. zǒu
    đi

    我们走吧。

    Chúng ta đi thôi.

  29. pǎo
    chạy

    他跑得很快。

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  30. zhǎo
    tìm

    我在找我的手机。

    Tôi đang tìm điện thoại của mình.

  31. 迷路 mílù
    lạc đường

    他在山里迷路了。

    Anh ấy bị lạc trong núi.

  32. 出口 chūkǒu
    lối ra

    出口在那边。

    Lối ra ở phía bên kia.

  33. 入口 rùkǒu
    lối vào

    入口在前面。

    Lối vào ở phía trước.

  34. mén
    cửa

    请关门。

    Xin đóng cửa lại.

  35. đường

    这条路很长。

    Con đường này rất dài.

  36. chē
    xe

    路上车很多。

    Trên đường có nhiều xe.

  37. 安全 ānquán
    an toàn

    这里很安全。

    Ở đây rất an toàn.

  38. 问题 wèntí
    vấn đề; câu hỏi

    我有一个问题。

    Tôi có một câu hỏi.

  39. 没事 méishì
    không sao

    没事,我很好。

    Không sao, tôi ổn.

  40. 护照 hùzhào
    hộ chiếu

    这是我的护照。

    Đây là hộ chiếu của tôi.

  41. 救命啊! jiùmìng a!
    Cứu tôi với!
  42. 小心!有车! xiǎoxīn! yǒu chē!
    Cẩn thận! Có xe kìa!
  43. 这里很危险。 zhèlǐ hěn wēixiǎn.
    Ở đây rất nguy hiểm.
  44. 快叫警察! kuài jiào jǐngchá!
    Mau gọi cảnh sát!
  45. 着火了! zháohuǒ le!
    Cháy rồi!
  46. 请帮帮我。 qǐng bāngbang wǒ.
    Xin hãy giúp tôi.
  47. 我想打个电话。 wǒ xiǎng dǎ ge diànhuà.
    Tôi muốn gọi một cuộc điện thoại.
  48. 你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
  49. 我生病了。 wǒ shēngbìng le.
    Tôi bị ốm rồi.
  50. 我头很疼。 wǒ tóu hěn téng.
    Đầu tôi đau lắm.
  51. 我肚子疼。 wǒ dùzi téng.
    Tôi đau bụng.
  52. 他发烧了。 tā fāshāo le.
    Anh ấy bị sốt rồi.
  53. 我感冒了。 wǒ gǎnmào le.
    Tôi bị cảm rồi.
  54. 医院在哪儿? yīyuàn zài nǎr?
    Bệnh viện ở đâu?
  55. 我要看医生。 wǒ yào kàn yīshēng.
    Tôi cần đi khám bác sĩ.
  56. 我要买药。 wǒ yào mǎi yào.
    Tôi cần mua thuốc.
  57. 你没事吧? nǐ méishì ba?
    Bạn không sao chứ?
  58. 我没事,谢谢。 wǒ méishì, xièxie.
    Tôi không sao, cảm ơn.
  59. 我迷路了。 wǒ mílù le.
    Tôi bị lạc đường rồi.
  60. 出口在哪儿? chūkǒu zài nǎr?
    Lối ra ở đâu?
  61. 请等一下。 qǐng děng yíxià.
    Xin đợi một chút.
  62. 请慢一点儿。 qǐng màn yìdiǎnr.
    Xin chậm lại một chút.
  63. 别跑! bié pǎo!
    Đừng chạy!
  64. 快来帮我! kuài lái bāng wǒ!
    Mau đến giúp tôi!
  65. 我的护照不见了。 wǒ de hùzhào bújiàn le.
    Hộ chiếu của tôi biến mất rồi.
  66. 请开门。 qǐng kāimén.
    Xin mở cửa.
  67. 别动! bié dòng!
    Đừng cử động!
  68. 这里安全吗? zhèlǐ ānquán ma?
    Ở đây có an toàn không?
  69. 谁能帮我? shéi néng bāng wǒ?
    Ai có thể giúp tôi?
  70. 请慢慢说。 qǐng mànmàn shuō.
    Xin nói chậm thôi.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác