🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
救命 jiùmìngcứu mạng
救命啊!快来人啊!
Cứu tôi với! Ai đó mau đến đây!
-
小心 xiǎoxīncẩn thận
小心,前面有车。
Cẩn thận, phía trước có xe.
-
危险 wēixiǎnnguy hiểm
这条路很危险。
Con đường này rất nguy hiểm.
-
警察 jǐngchácảnh sát
警察来了。
Cảnh sát đến rồi.
-
火 huǒlửa
火很大,快走!
Lửa to lắm, mau đi thôi!
-
帮 bānggiúp
你能帮我吗?
Bạn giúp tôi được không?
-
帮忙 bāngmánggiúp đỡ
请你帮帮忙。
Xin bạn giúp một tay.
-
打电话 dǎ diànhuàgọi điện thoại
我给妈妈打电话。
Tôi gọi điện cho mẹ.
-
电话 diànhuàđiện thoại
电话在桌子上。
Điện thoại ở trên bàn.
-
手机 shǒujīđiện thoại di động
我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
-
号码 hàomǎsố
这是我的号码。
Đây là số của tôi.
-
医生 yīshēngbác sĩ
我爸爸是医生。
Bố tôi là bác sĩ.
-
医院 yīyuànbệnh viện
医院在学校旁边。
Bệnh viện ở cạnh trường học.
-
生病 shēngbìngbị ốm
他生病了,不能来。
Anh ấy bị ốm nên không đến được.
-
疼 téngđau
我的手很疼。
Tay tôi đau lắm.
-
头疼 tóuténgđau đầu
他头疼,想睡觉。
Anh ấy đau đầu, muốn đi ngủ.
-
肚子 dùzibụng
我肚子饿了。
Tôi đói bụng rồi.
-
发烧 fāshāobị sốt
孩子发烧了。
Đứa bé bị sốt rồi.
-
感冒 gǎnmàocảm cúm
天冷了,小心感冒。
Trời lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
-
药 yàothuốc
这个药一天吃三次。
Thuốc này ngày uống ba lần.
-
休息 xiūxinghỉ ngơi
你要多休息。
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều.
-
快 kuàinhanh
你走得真快。
Bạn đi nhanh thật.
-
慢 mànchậm
他吃饭很慢。
Anh ấy ăn cơm rất chậm.
-
停 tíngdừng
雨停了。
Mưa tạnh rồi.
-
等 děngđợi
我在门口等你。
Tôi đợi bạn ở cửa.
-
叫 jiàogọi
快去叫人!
Mau đi gọi người đến!
-
来 láiđến
快来这里!
Mau đến đây!
-
走 zǒuđi
我们走吧。
Chúng ta đi thôi.
-
跑 pǎochạy
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
-
找 zhǎotìm
我在找我的手机。
Tôi đang tìm điện thoại của mình.
-
迷路 mílùlạc đường
他在山里迷路了。
Anh ấy bị lạc trong núi.
-
出口 chūkǒulối ra
出口在那边。
Lối ra ở phía bên kia.
-
入口 rùkǒulối vào
入口在前面。
Lối vào ở phía trước.
-
门 méncửa
请关门。
Xin đóng cửa lại.
-
路 lùđường
这条路很长。
Con đường này rất dài.
-
车 chēxe
路上车很多。
Trên đường có nhiều xe.
-
安全 ānquánan toàn
这里很安全。
Ở đây rất an toàn.
-
问题 wèntívấn đề; câu hỏi
我有一个问题。
Tôi có một câu hỏi.
-
没事 méishìkhông sao
没事,我很好。
Không sao, tôi ổn.
-
护照 hùzhàohộ chiếu
这是我的护照。
Đây là hộ chiếu của tôi.
-
救命啊! jiùmìng a!Cứu tôi với!
-
小心!有车! xiǎoxīn! yǒu chē!Cẩn thận! Có xe kìa!
-
这里很危险。 zhèlǐ hěn wēixiǎn.Ở đây rất nguy hiểm.
-
快叫警察! kuài jiào jǐngchá!Mau gọi cảnh sát!
-
着火了! zháohuǒ le!Cháy rồi!
-
请帮帮我。 qǐng bāngbang wǒ.Xin hãy giúp tôi.
-
我想打个电话。 wǒ xiǎng dǎ ge diànhuà.Tôi muốn gọi một cuộc điện thoại.
-
你的电话号码是多少? nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
-
我生病了。 wǒ shēngbìng le.Tôi bị ốm rồi.
-
我头很疼。 wǒ tóu hěn téng.Đầu tôi đau lắm.
-
我肚子疼。 wǒ dùzi téng.Tôi đau bụng.
-
他发烧了。 tā fāshāo le.Anh ấy bị sốt rồi.
-
我感冒了。 wǒ gǎnmào le.Tôi bị cảm rồi.
-
医院在哪儿? yīyuàn zài nǎr?Bệnh viện ở đâu?
-
我要看医生。 wǒ yào kàn yīshēng.Tôi cần đi khám bác sĩ.
-
我要买药。 wǒ yào mǎi yào.Tôi cần mua thuốc.
-
你没事吧? nǐ méishì ba?Bạn không sao chứ?
-
我没事,谢谢。 wǒ méishì, xièxie.Tôi không sao, cảm ơn.
-
我迷路了。 wǒ mílù le.Tôi bị lạc đường rồi.
-
出口在哪儿? chūkǒu zài nǎr?Lối ra ở đâu?
-
请等一下。 qǐng děng yíxià.Xin đợi một chút.
-
请慢一点儿。 qǐng màn yìdiǎnr.Xin chậm lại một chút.
-
别跑! bié pǎo!Đừng chạy!
-
快来帮我! kuài lái bāng wǒ!Mau đến giúp tôi!
-
我的护照不见了。 wǒ de hùzhào bújiàn le.Hộ chiếu của tôi biến mất rồi.
-
请开门。 qǐng kāimén.Xin mở cửa.
-
别动! bié dòng!Đừng cử động!
-
这里安全吗? zhèlǐ ānquán ma?Ở đây có an toàn không?
-
谁能帮我? shéi néng bāng wǒ?Ai có thể giúp tôi?
-
请慢慢说。 qǐng mànmàn shuō.Xin nói chậm thôi.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.