🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. ài
    yêu

    我真的很爱你。

    Anh thật sự rất yêu em.

  2. 喜欢 xǐhuan
    thích

    我很喜欢你。

    Tôi rất thích bạn.

  3. 男朋友 nánpéngyou
    bạn trai

    你有男朋友吗?

    Bạn có bạn trai chưa?

  4. 女朋友 nǚpéngyou
    bạn gái

    他的女朋友很漂亮。

    Bạn gái của anh ấy rất xinh.

  5. 朋友 péngyou
    bạn

    我们是好朋友。

    Chúng tôi là bạn tốt.

  6. xīn
    trái tim

    你在我心里。

    Em ở trong tim anh.

  7. 漂亮 piàoliang
    xinh đẹp

    你今天很漂亮。

    Hôm nay em rất xinh.

  8. shuài
    đẹp trai

    她的男朋友很帅。

    Bạn trai của cô ấy rất đẹp trai.

  9. 可爱 kě'ài
    dễ thương

    我觉得你很可爱。

    Tôi thấy bạn rất dễ thương.

  10. 好看 hǎokàn
    ưa nhìn, đẹp

    你的眼睛真好看。

    Đôi mắt của em thật đẹp.

  11. 约会 yuēhuì
    buổi hẹn hò

    明天我们去约会吧。

    Ngày mai chúng mình đi hẹn hò nhé.

  12. 见面 jiànmiàn
    gặp mặt

    我们明天见面,好吗?

    Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé?

  13. 认识 rènshi
    quen biết

    很高兴认识你。

    Rất vui được làm quen với bạn.

  14. 一起 yìqǐ
    cùng nhau

    我们一起去看电影吧。

    Chúng mình cùng đi xem phim nhé.

  15. xiǎng
    nhớ

    我真的很想你。

    Anh thật sự rất nhớ em.

  16. děng
    đợi, chờ

    我在这里等你。

    Anh đợi em ở đây.

  17. sòng
    tặng, tiễn

    这是送你的花。

    Đây là hoa tặng em.

  18. huā
    hoa

    他给我买了花。

    Anh ấy mua hoa cho tôi.

  19. xiào
    cười

    她笑得很好看。

    Cô ấy cười rất đẹp.

  20. 高兴 gāoxìng
    vui mừng

    见到你我很高兴。

    Gặp được bạn tôi rất vui.

  21. 开心 kāixīn
    vui vẻ

    认识你我很开心。

    Quen được bạn tôi rất vui.

  22. 快乐 kuàilè
    vui vẻ, hạnh phúc

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  23. 丈夫 zhàngfu
    chồng

    她的丈夫很高。

    Chồng của cô ấy rất cao.

  24. 妻子 qīzi
    vợ

    我的妻子会做饭。

    Vợ tôi biết nấu ăn.

  25. 男人 nánrén
    đàn ông

    那个男人是谁?

    Người đàn ông kia là ai?

  26. 女人 nǚrén
    phụ nữ

    那个女人很漂亮。

    Người phụ nữ đó rất đẹp.

  27. 打电话 dǎ diànhuà
    gọi điện thoại

    晚上我给你打电话。

    Tối nay anh sẽ gọi cho em.

  28. 看电影 kàn diànyǐng
    xem phim

    周末我们去看电影吧。

    Cuối tuần chúng mình đi xem phim nhé.

  29. 吃饭 chīfàn
    ăn cơm

    今晚一起吃饭吗?

    Tối nay cùng ăn cơm nhé?

  30. 喝咖啡 hē kāfēi
    uống cà phê

    我们去喝咖啡吧。

    Chúng mình đi uống cà phê nhé.

  31. 唱歌 chànggē
    hát

    她唱歌很好听。

    Cô ấy hát rất hay.

  32. 跳舞 tiàowǔ
    nhảy, khiêu vũ

    你想跳舞吗?

    Bạn có muốn nhảy không?

  33. 生日 shēngrì
    sinh nhật

    明天是她的生日。

    Ngày mai là sinh nhật của cô ấy.

  34. 眼睛 yǎnjing
    đôi mắt

    她的眼睛很大。

    Mắt cô ấy rất to.

  35. máng
    bận

    你周末忙吗?

    Cuối tuần bạn có bận không?

  36. gěi
    cho, tặng

    这是给你的。

    Cái này là cho bạn.

  37. và, với

    我和她是朋友。

    Tôi và cô ấy là bạn.

  38. zhēn
    thật, thật là

    你对我真好。

    Bạn thật tốt với tôi.

  39. zuì
    nhất

    我最喜欢你。

    Tôi thích bạn nhất.

  40. 公园 gōngyuán
    công viên

    我们去公园走走吧。

    Chúng mình đi dạo công viên nhé.

  41. 我喜欢你,你喜欢我吗? Wǒ xǐhuan nǐ, nǐ xǐhuan wǒ ma?
    Mình thích bạn, bạn có thích mình không?
  42. 我没有男朋友。 Wǒ méiyǒu nánpéngyou.
    Tôi không có bạn trai.
  43. 你今天真漂亮! Nǐ jīntiān zhēn piàoliang!
    Hôm nay em thật xinh đẹp!
  44. 我们一起吃晚饭吧。 Wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba.
    Chúng mình cùng ăn tối nhé.
  45. 明天你有时间吗? Míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma?
    Ngày mai bạn có thời gian không?
  46. 我请你喝咖啡。 Wǒ qǐng nǐ hē kāfēi.
    Tôi mời bạn uống cà phê.
  47. 这个周末想去看电影吗? Zhège zhōumò xiǎng qù kàn diànyǐng ma?
    Cuối tuần này bạn có muốn đi xem phim không?
  48. 我在咖啡店等你。 Wǒ zài kāfēidiàn děng nǐ.
    Mình đợi bạn ở quán cà phê nhé.
  49. 你到家了吗? Nǐ dào jiā le ma?
    Em về đến nhà chưa?
  50. 我很想你,你呢? Wǒ hěn xiǎng nǐ, nǐ ne?
    Anh rất nhớ em, còn em thì sao?
  51. 和你在一起,我很开心。 Hé nǐ zài yìqǐ, wǒ hěn kāixīn.
    Ở bên cạnh em, anh rất vui.
  52. 你喜欢什么样的人? Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
    Bạn thích người như thế nào?
  53. 她是我的女朋友。 Tā shì wǒ de nǚpéngyou.
    Cô ấy là bạn gái của tôi.
  54. 他对我很好。 Tā duì wǒ hěn hǎo.
    Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
  55. 我们是在学校认识的。 Wǒmen shì zài xuéxiào rènshi de.
    Chúng tôi quen nhau ở trường.
  56. 你的电话是多少? Nǐ de diànhuà shì duōshao?
    Số điện thoại của bạn là gì?
  57. 晚上我给你打电话,好吗? Wǎnshang wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà, hǎo ma?
    Tối nay mình gọi cho bạn nhé, được không?
  58. 这些花是送你的。 Zhèxiē huā shì sòng nǐ de.
    Những bông hoa này là tặng em.
  59. 谢谢你的花,我很喜欢。 Xièxie nǐ de huā, wǒ hěn xǐhuan.
    Cảm ơn anh vì bó hoa, em rất thích.
  60. 你想不想去公园走走? Nǐ xiǎng bu xiǎng qù gōngyuán zǒuzou?
    Bạn có muốn đi dạo công viên không?
  61. 今天很冷,你多穿点儿。 Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎnr.
    Hôm nay trời lạnh, em mặc ấm vào nhé.
  62. 我送你回家吧。 Wǒ sòng nǐ huí jiā ba.
    Để anh đưa em về nhà nhé.
  63. 你吃饭了吗? Nǐ chīfàn le ma?
    Em ăn cơm chưa?
  64. 见到你真高兴。 Jiàndào nǐ zhēn gāoxìng.
    Gặp được bạn thật là vui.
  65. 你笑的时候很好看。 Nǐ xiào de shíhou hěn hǎokàn.
    Khi cười trông em rất đẹp.
  66. 我们明天几点见面? Wǒmen míngtiān jǐ diǎn jiànmiàn?
    Ngày mai mấy giờ chúng ta gặp nhau?
  67. 别忘了我们的约会。 Bié wàng le wǒmen de yuēhuì.
    Đừng quên buổi hẹn của chúng mình nhé.
  68. 你是我最好的朋友。 Nǐ shì wǒ zuì hǎo de péngyou.
    Bạn là người bạn tốt nhất của tôi.
  69. 晚安,明天见。 Wǎn'ān, míngtiān jiàn.
    Chúc ngủ ngon, mai gặp nhé.
  70. 我真的很喜欢和你在一起。 Wǒ zhēn de hěn xǐhuan hé nǐ zài yìqǐ.
    Anh thật sự rất thích ở bên em.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác