🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 中国 Zhōngguó
    Trung Quốc

    我很喜欢中国。

    Tôi rất thích Trung Quốc.

  2. 中文 Zhōngwén
    tiếng Trung

    你会说中文吗?

    Bạn biết nói tiếng Trung không?

  3. 汉语 Hànyǔ
    tiếng Hán (tiếng Trung)

    我在学汉语。

    Tôi đang học tiếng Trung.

  4. 汉字 Hànzì
    chữ Hán

    这个汉字怎么读?

    Chữ Hán này đọc thế nào?

  5. 春节 Chūnjié
    Tết Nguyên đán (Trung Quốc)

    春节是最大的节日。

    Tết là ngày lễ lớn nhất.

  6. 新年 xīnnián
    năm mới

    新年快乐!

    Chúc mừng năm mới!

  7. 过年 guònián
    ăn Tết

    我们回家过年。

    Chúng tôi về nhà ăn Tết.

  8. 节日 jiérì
    ngày lễ

    春节是中国的节日。

    Tết là ngày lễ của Trung Quốc.

  9. chá
    trà

    中国人爱喝茶。

    Người Trung Quốc thích uống trà.

  10. 喝茶 hē chá
    uống trà

    我们一起喝茶吧。

    Chúng ta cùng uống trà nhé.

  11. 功夫 gōngfu
    kung fu (võ thuật Trung Quốc)

    我想学中国功夫。

    Tôi muốn học kung fu Trung Quốc.

  12. 熊猫 xióngmāo
    gấu trúc

    熊猫真可爱。

    Gấu trúc thật đáng yêu.

  13. 中国人 Zhōngguórén
    người Trung Quốc

    他是中国人。

    Anh ấy là người Trung Quốc.

  14. 北京 Běijīng
    Bắc Kinh

    我想去北京看看。

    Tôi muốn đi Bắc Kinh xem thử.

  15. 上海 Shànghǎi
    Thượng Hải

    上海很大。

    Thượng Hải rất lớn.

  16. 名字 míngzi
    tên

    你的中文名字是什么?

    Tên tiếng Trung của bạn là gì?

  17. chữ

    这个字很好看。

    Chữ này rất đẹp.

  18. 写字 xiě zì
    viết chữ

    他写字写得很好。

    Anh ấy viết chữ rất đẹp.

  19. 唱歌 chàng gē
    hát

    晚上我们一起唱歌。

    Buổi tối chúng tôi cùng nhau hát.

  20. 跳舞 tiào wǔ
    nhảy múa

    她喜欢跳舞。

    Cô ấy thích nhảy múa.

  21. 红色 hóngsè
    màu đỏ

    她买了一件红色的衣服。

    Cô ấy đã mua một chiếc áo màu đỏ.

  22. 快乐 kuàilè
    vui vẻ

    祝你生日快乐!

    Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

  23. 礼物 lǐwù
    quà

    这是给你的礼物。

    Đây là quà cho bạn.

  24. 生日 shēngrì
    sinh nhật

    今天是我的生日。

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.

  25. 家人 jiārén
    người nhà, gia đình

    春节我和家人吃饭。

    Dịp Tết tôi ăn cơm với gia đình.

  26. 饭馆 fànguǎn
    quán ăn

    这家饭馆很有名。

    Quán ăn này rất nổi tiếng.

  27. cài
    món ăn

    妈妈做的菜很好吃。

    Món mẹ nấu rất ngon.

  28. 中国菜 Zhōngguó cài
    món ăn Trung Quốc

    我爱吃中国菜。

    Tôi rất thích ăn món Trung Quốc.

  29. 筷子 kuàizi
    đũa

    你会用筷子吗?

    Bạn biết dùng đũa không?

  30. 旅游 lǚyóu
    du lịch

    我想去中国旅游。

    Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

  31. 有名 yǒumíng
    nổi tiếng

    这个节日很有名。

    Ngày lễ này rất nổi tiếng.

  32. 好吃 hǎochī
    ngon

    中国菜真好吃。

    Món Trung Quốc thật ngon.

  33. 好喝 hǎohē
    ngon (đồ uống)

    这个茶很好喝。

    Trà này rất ngon.

  34. 学习 xuéxí
    học

    我们一起学习吧。

    Chúng ta cùng học nhé.

  35. 回家 huí jiā
    về nhà

    我坐火车回家。

    Tôi đi tàu về nhà.

  36. 吃饭 chī fàn
    ăn cơm

    晚上来我家吃饭吧。

    Tối nay đến nhà tôi ăn cơm nhé.

  37. 电影 diànyǐng
    phim

    这个电影很有意思。

    Bộ phim này rất thú vị.

  38. 音乐 yīnyuè
    âm nhạc

    我喜欢听中国音乐。

    Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.

  39. 春天 chūntiān
    mùa xuân

    春天来了,天气很好。

    Mùa xuân đến rồi, thời tiết rất đẹp.

  40. 杯子 bēizi
    cái cốc

    杯子里有热茶。

    Trong cốc có trà nóng.

  41. 新年好!祝你新年快乐! Xīnnián hǎo! Zhù nǐ xīnnián kuàilè!
    Chúc mừng năm mới! Chúc bạn năm mới vui vẻ!
  42. 你会写汉字吗? Nǐ huì xiě Hànzì ma?
    Bạn biết viết chữ Hán không?
  43. 我学中文学了一年了。 Wǒ xué Zhōngwén xuéle yì nián le.
    Tôi học tiếng Trung được một năm rồi.
  44. 春节的时候,大家都回家吃饭。 Chūnjié de shíhou, dàjiā dōu huí jiā chī fàn.
    Vào dịp Tết, mọi người đều về nhà ăn cơm.
  45. 请坐,请喝茶。 Qǐng zuò, qǐng hē chá.
    Mời ngồi, mời uống trà.
  46. 你吃过中国菜吗? Nǐ chīguo Zhōngguó cài ma?
    Bạn đã ăn món Trung Quốc bao giờ chưa?
  47. 我不太会用筷子。 Wǒ bú tài huì yòng kuàizi.
    Tôi không dùng đũa giỏi lắm.
  48. 这个汉字是什么意思? Zhège Hànzì shì shénme yìsi?
    Chữ Hán này nghĩa là gì?
  49. 我想去中国看熊猫。 Wǒ xiǎng qù Zhōngguó kàn xióngmāo.
    Tôi muốn đến Trung Quốc xem gấu trúc.
  50. 明天是春节,商店都不开门。 Míngtiān shì Chūnjié, shāngdiàn dōu bù kāi mén.
    Ngày mai là Tết, các cửa hàng đều không mở cửa.
  51. 中国人过年的时候喜欢红色。 Zhōngguórén guònián de shíhou xǐhuan hóngsè.
    Người Trung Quốc thích màu đỏ vào dịp Tết.
  52. 你的中文名字很好听。 Nǐ de Zhōngwén míngzi hěn hǎotīng.
    Tên tiếng Trung của bạn nghe rất hay.
  53. 爸爸每天早上喝茶看报纸。 Bàba měi tiān zǎoshang hē chá kàn bàozhǐ.
    Bố tôi sáng nào cũng uống trà đọc báo.
  54. 春节你回家吗? Chūnjié nǐ huí jiā ma?
    Tết bạn có về nhà không?
  55. 我们去饭馆吃中国菜吧。 Wǒmen qù fànguǎn chī Zhōngguó cài ba.
    Chúng ta đi quán ăn món Trung Quốc nhé.
  56. 这是我给你买的新年礼物。 Zhè shì wǒ gěi nǐ mǎi de xīnnián lǐwù.
    Đây là món quà năm mới tôi mua cho bạn.
  57. 熊猫喜欢吃什么? Xióngmāo xǐhuan chī shénme?
    Gấu trúc thích ăn gì?
  58. 他功夫很好,是我的老师。 Tā gōngfu hěn hǎo, shì wǒ de lǎoshī.
    Anh ấy giỏi kung fu, là thầy của tôi.
  59. 北京的冬天很冷,可是很好玩。 Běijīng de dōngtiān hěn lěng, kěshì hěn hǎowán.
    Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh nhưng rất vui.
  60. 汉语不太难,很有意思。 Hànyǔ bú tài nán, hěn yǒu yìsi.
    Tiếng Trung không khó lắm, rất thú vị.
  61. 今天晚上我们一家人一起吃饭。 Jīntiān wǎnshang wǒmen yì jiā rén yìqǐ chī fàn.
    Tối nay cả nhà tôi cùng ăn cơm.
  62. 你喜欢喝中国茶还是咖啡? Nǐ xǐhuan hē Zhōngguó chá háishi kāfēi?
    Bạn thích uống trà Trung Quốc hay cà phê?
  63. 春节快到了,妈妈很忙。 Chūnjié kuài dào le, māma hěn máng.
    Sắp đến Tết rồi, mẹ tôi rất bận.
  64. 昨天我在家看了功夫电影。 Zuótiān wǒ zài jiā kànle gōngfu diànyǐng.
    Hôm qua tôi xem phim kung fu ở nhà.
  65. 妈妈做了很多菜,都很好吃。 Māma zuòle hěn duō cài, dōu hěn hǎochī.
    Mẹ nấu rất nhiều món, món nào cũng ngon.
  66. 过年的时候,孩子们都很快乐。 Guònián de shíhou, háizimen dōu hěn kuàilè.
    Vào dịp Tết, trẻ con đều rất vui.
  67. 我朋友教我写汉字。 Wǒ péngyou jiāo wǒ xiě Hànzì.
    Bạn tôi dạy tôi viết chữ Hán.
  68. 中国很大,人也很多。 Zhōngguó hěn dà, rén yě hěn duō.
    Trung Quốc rất rộng, người cũng rất đông.
  69. 星期天我们去看熊猫,好吗? Xīngqītiān wǒmen qù kàn xióngmāo, hǎo ma?
    Chủ nhật chúng ta đi xem gấu trúc nhé?
  70. 谢谢你请我喝茶,再见! Xièxie nǐ qǐng wǒ hē chá, zàijiàn!
    Cảm ơn bạn đã mời tôi uống trà, tạm biệt!

Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Văn hóa và truyền thống Trung Hoa ở các cấp độ khác