🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4
Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung · HSK 4
70 từ và cụm từ tiếng Trung về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
武术 wǔshùvõ thuật
他从小就开始学武术。
Anh ấy học võ thuật từ nhỏ.
-
象棋 xiàngqícờ tướng
爷爷教我下象棋。
Ông dạy tôi chơi cờ tướng.
-
麻将 májiàngmạt chược
周末他们常打麻将。
Cuối tuần họ thường chơi mạt chược.
-
风水 fēngshuǐphong thủy
很多人相信风水。
Nhiều người tin vào phong thủy.
-
寺庙 sìmiàochùa, đền
山上有一座老寺庙。
Trên núi có một ngôi chùa cổ.
-
庙会 miàohuìhội chùa
春节的庙会特别热闹。
Hội chùa dịp Tết đặc biệt náo nhiệt.
-
汉服 Hànfúhán phục (trang phục truyền thống Trung Quốc)
她穿着漂亮的汉服。
Cô ấy mặc bộ hán phục rất đẹp.
-
民族 mínzúdân tộc
中国有五十六个民族。
Trung Quốc có 56 dân tộc.
-
皇帝 huángdìhoàng đế
古代的皇帝住在这里。
Các hoàng đế thời xưa từng sống ở đây.
-
古代 gǔdàithời cổ đại
我喜欢看古代的故事。
Tôi thích đọc những câu chuyện thời cổ đại.
-
艺术 yìshùnghệ thuật
书法是一种艺术。
Thư pháp là một loại hình nghệ thuật.
-
表演 biǎoyǎnbiểu diễn
今晚有舞龙表演。
Tối nay có màn múa rồng.
-
剪纸 jiǎnzhǐcắt giấy (nghệ thuật dân gian)
奶奶的剪纸真漂亮。
Tranh cắt giấy của bà thật đẹp.
-
舞狮 wǔshīmúa lân
门口有舞狮表演。
Trước cửa có màn múa lân.
-
风俗 fēngsúphong tục
各地的风俗不一样。
Phong tục mỗi nơi mỗi khác.
-
祝福 zhùfúlời chúc phúc
送你我最好的祝福。
Gửi bạn những lời chúc tốt đẹp nhất của tôi.
-
尊重 zūnzhòngtôn trọng
我们要尊重老人。
Chúng ta phải tôn trọng người già.
-
长辈 zhǎngbèibậc trưởng bối, người lớn tuổi
过年要先给长辈拜年。
Dịp Tết phải chúc Tết bậc trưởng bối trước.
-
传说 chuánshuōtruyền thuyết
这是一个美丽的传说。
Đây là một truyền thuyết đẹp.
-
热情 rèqíngnhiệt tình
这里的人非常热情。
Người ở đây rất nhiệt tình.
-
好客 hàokèhiếu khách
中国人很热情好客。
Người Trung Quốc rất nhiệt tình hiếu khách.
-
干杯 gānbēicạn ly
来,为友谊干杯!
Nào, cạn ly vì tình bạn!
-
请客 qǐngkèmời khách, bao ăn
今天我请客,别客气。
Hôm nay tôi mời, đừng ngại.
-
送礼 sòng lǐtặng quà
过节的时候要送礼。
Vào dịp lễ người ta thường tặng quà.
-
面子 miànzithể diện
他很爱面子。
Anh ấy rất sĩ diện.
-
婚礼 hūnlǐlễ cưới
我参加了朋友的婚礼。
Tôi đã dự lễ cưới của bạn.
-
清明节 Qīngmíng JiéTết Thanh minh
清明节我们去扫墓。
Tết Thanh minh chúng tôi đi tảo mộ.
-
火锅 huǒguōlẩu
冬天吃火锅最舒服。
Mùa đông ăn lẩu là sướng nhất.
-
民歌 míngēdân ca
她唱了一首民歌。
Cô ấy hát một bài dân ca.
-
乐器 yuèqìnhạc cụ
二胡是中国的乐器。
Đàn nhị là nhạc cụ của Trung Quốc.
-
幸运 xìngyùnmay mắn
红色代表幸运。
Màu đỏ tượng trưng cho may mắn.
-
吉利 jílìcát tường, may mắn
八是个吉利的数字。
Số tám là con số may mắn.
-
名胜古迹 míngshèng gǔjìdanh lam thắng cảnh và di tích
北京有很多名胜古迹。
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích.
-
灯谜 dēngmícâu đố đèn lồng
我们一起猜灯谜吧。
Chúng ta cùng đoán câu đố đèn lồng nhé.
-
观众 guānzhòngkhán giả
观众们都站起来鼓掌。
Khán giả đều đứng dậy vỗ tay.
-
姓 xìnghọ, mang họ
我姓王,叫王小明。
Tôi họ Vương, tên là Vương Tiểu Minh.
-
泡茶 pào chápha trà
妈妈正在给客人泡茶。
Mẹ đang pha trà mời khách.
-
博物馆 bówùguǎnbảo tàng
这个博物馆值得一看。
Bảo tàng này đáng để xem.
-
塔 tǎtháp
湖边有一座古塔。
Bên hồ có một ngọn tháp cổ.
-
舞龙 wǔlóngmúa rồng
节日里有舞龙活动。
Trong ngày lễ có hoạt động múa rồng.
-
春节前,妈妈把家里打扫得干干净净。 Chūnjié qián, māma bǎ jiāli dǎsǎo de gāngān jìngjìng.Trước Tết, mẹ dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ tinh tươm.
-
你会下象棋吗?教教我吧。 Nǐ huì xià xiàngqí ma? Jiāojiao wǒ ba.Bạn biết chơi cờ tướng không? Dạy tôi với.
-
庙会上人山人海,热闹极了。 Miàohuì shang rénshānrénhǎi, rènao jíle.Hội chùa đông nghịt người, náo nhiệt vô cùng.
-
我第一次看舞狮,觉得特别精彩。 Wǒ dì yī cì kàn wǔshī, juéde tèbié jīngcǎi.Lần đầu xem múa lân, tôi thấy vô cùng đặc sắc.
-
请把这份礼物送给你的长辈。 Qǐng bǎ zhè fèn lǐwù sòng gěi nǐ de zhǎngbèi.Hãy đem món quà này tặng bậc trưởng bối của bạn.
-
在中国,送礼的时候不能送钟。 Zài Zhōngguó, sòng lǐ de shíhou bùnéng sòng zhōng.Ở Trung Quốc, khi tặng quà không được tặng đồng hồ.
-
这个传说已经有一千多年的历史了。 Zhège chuánshuō yǐjīng yǒu yìqiān duō nián de lìshǐ le.Truyền thuyết này đã có lịch sử hơn một nghìn năm.
-
奶奶把红纸剪成了一只漂亮的小鸟。 Nǎinai bǎ hóng zhǐ jiǎnchéngle yì zhī piàoliang de xiǎo niǎo.Bà cắt tờ giấy đỏ thành một chú chim nhỏ xinh xắn.
-
清明节的时候,很多人回老家扫墓。 Qīngmíng Jié de shíhou, hěn duō rén huí lǎojiā sǎomù.Vào Tết Thanh minh, nhiều người về quê tảo mộ.
-
主人热情地请我们喝茶、吃点心。 Zhǔrén rèqíng de qǐng wǒmen hē chá, chī diǎnxin.Chủ nhà nhiệt tình mời chúng tôi uống trà, ăn điểm tâm.
-
中国人觉得双数比单数吉利。 Zhōngguórén juéde shuāngshù bǐ dānshù jílì.Người Trung Quốc cho rằng số chẵn may mắn hơn số lẻ.
-
你对中国的风俗了解得多不多? Nǐ duì Zhōngguó de fēngsú liǎojiě de duō bu duō?Bạn hiểu nhiều về phong tục Trung Quốc không?
-
晚会上她穿着汉服表演了民族舞。 Wǎnhuì shang tā chuānzhe Hànfú biǎoyǎnle mínzú wǔ.Trong buổi tiệc, cô ấy mặc hán phục biểu diễn múa dân tộc.
-
很多外国人专门来中国学武术。 Hěn duō wàiguórén zhuānmén lái Zhōngguó xué wǔshù.Nhiều người nước ngoài đến Trung Quốc chỉ để học võ thuật.
-
博物馆里正在展出古代的艺术品。 Bówùguǎn li zhèngzài zhǎnchū gǔdài de yìshùpǐn.Bảo tàng đang trưng bày các tác phẩm nghệ thuật cổ đại.
-
吃火锅的时候,别忘了多喝水。 Chī huǒguō de shíhou, bié wàngle duō hē shuǐ.Khi ăn lẩu, đừng quên uống nhiều nước.
-
大家站起来,为新年干杯。 Dàjiā zhàn qǐlai, wèi xīnnián gānbēi.Mọi người đứng dậy, cạn ly mừng năm mới.
-
婚礼上,新娘穿了一件红色的礼服。 Hūnlǐ shang, xīnniáng chuānle yí jiàn hóngsè de lǐfú.Trong lễ cưới, cô dâu mặc một bộ lễ phục màu đỏ.
-
猜灯谜是元宵节的传统活动。 Cāi dēngmí shì Yuánxiāo Jié de chuántǒng huódòng.Đoán câu đố đèn lồng là hoạt động truyền thống của Tết Nguyên tiêu.
-
他把那首民歌唱得非常好听。 Tā bǎ nà shǒu míngē chàng de fēicháng hǎotīng.Anh ấy hát bài dân ca đó rất hay.
-
在长辈面前,说话要有礼貌。 Zài zhǎngbèi miànqián, shuōhuà yào yǒu lǐmào.Trước mặt bậc trưởng bối, nói năng phải lễ phép.
-
听说这座塔是一千年以前建的。 Tīngshuō zhè zuò tǎ shì yìqiān nián yǐqián jiàn de.Nghe nói ngọn tháp này được xây từ một nghìn năm trước.
-
春节的时候,人们互相说吉利话。 Chūnjié de shíhou, rénmen hùxiāng shuō jílì huà.Vào dịp Tết, mọi người nói với nhau những lời tốt lành.
-
今天的表演太精彩了,观众都不想走。 Jīntiān de biǎoyǎn tài jīngcǎi le, guānzhòng dōu bù xiǎng zǒu.Buổi biểu diễn hôm nay hay quá, khán giả đều không muốn về.
-
买房子以前,有的人会先看看风水。 Mǎi fángzi yǐqián, yǒude rén huì xiān kànkan fēngshuǐ.Trước khi mua nhà, có người sẽ xem phong thủy trước.
-
尊重别人的文化是很重要的。 Zūnzhòng biéren de wénhuà shì hěn zhòngyào de.Tôn trọng văn hóa của người khác là điều rất quan trọng.
-
假期我打算去西安看名胜古迹。 Jiàqī wǒ dǎsuàn qù Xī'ān kàn míngshèng gǔjì.Kỳ nghỉ này tôi định đi Tây An thăm các di tích nổi tiếng.
-
奶奶周末喜欢和邻居打麻将。 Nǎinai zhōumò xǐhuan hé línjū dǎ májiàng.Cuối tuần bà thích chơi mạt chược với hàng xóm.
-
中国朋友请客的时候,总是点很多菜。 Zhōngguó péngyou qǐngkè de shíhou, zǒngshì diǎn hěn duō cài.Khi bạn Trung Quốc mời ăn, họ luôn gọi rất nhiều món.
-
通过这次旅行,我对中国文化有了新的认识。 Tōngguò zhè cì lǚxíng, wǒ duì Zhōngguó wénhuà yǒule xīn de rènshi.Qua chuyến đi này, tôi có cái nhìn mới về văn hóa Trung Quốc.
Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.