🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
儒家 RújiāNho gia, Nho giáo
他研究儒家思想。
Anh ấy nghiên cứu tư tưởng Nho gia.
-
孔子 KǒngzǐKhổng Tử
孔子是伟大的思想家。
Khổng Tử là một nhà tư tưởng vĩ đại.
-
礼仪 lǐyílễ nghi
中国自古重视礼仪。
Trung Quốc từ xưa đã coi trọng lễ nghi.
-
习俗 xísútập tục
各地的婚礼习俗不同。
Tập tục cưới hỏi mỗi vùng một khác.
-
传承 chuánchéngtruyền thừa, kế thừa
这门手艺需要有人传承。
Nghề thủ công này cần có người kế thừa.
-
文化遗产 wénhuà yíchǎndi sản văn hóa
京剧是宝贵的文化遗产。
Kinh kịch là di sản văn hóa quý báu.
-
民间故事 mínjiān gùshitruyện dân gian
奶奶给我讲民间故事。
Bà kể cho tôi nghe truyện dân gian.
-
中医 zhōngyīTrung y (y học cổ truyền Trung Quốc)
他对中医很感兴趣。
Anh ấy rất quan tâm đến Trung y.
-
中药 zhōngyàothuốc bắc
这种中药有点儿苦。
Loại thuốc bắc này hơi đắng.
-
针灸 zhēnjiǔchâm cứu
针灸能缓解疼痛。
Châm cứu có thể làm dịu cơn đau.
-
茶艺 cháyìtrà nghệ (nghệ thuật pha trà)
她正在学习茶艺。
Cô ấy đang học trà nghệ.
-
哲学 zhéxuétriết học
他在大学教中国哲学。
Ông ấy dạy triết học Trung Quốc ở đại học.
-
思想 sīxiǎngtư tưởng
他的思想很有深度。
Tư tưởng của ông ấy rất sâu sắc.
-
道德 dàodéđạo đức
诚实是基本的道德。
Trung thực là đạo đức cơ bản.
-
孝顺 xiàoshùnhiếu thảo
他是个孝顺的孩子。
Cậu ấy là đứa con hiếu thảo.
-
祖先 zǔxiāntổ tiên
我们不能忘记祖先。
Chúng ta không được quên tổ tiên.
-
祭祖 jìzǔcúng tổ tiên
清明节人们回乡祭祖。
Tết Thanh minh mọi người về quê cúng tổ tiên.
-
朝代 cháodàitriều đại
唐朝是强大的朝代。
Nhà Đường là một triều đại hùng mạnh.
-
文明 wénmíngvăn minh
中华文明历史悠久。
Văn minh Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
-
悠久 yōujiǔlâu đời
茶文化有着悠久的历史。
Văn hóa trà có lịch sử lâu đời.
-
灿烂 cànlànrực rỡ, huy hoàng
古代中国创造了灿烂的文化。
Trung Quốc cổ đại đã sáng tạo nên nền văn hóa rực rỡ.
-
象征 xiàngzhēngtượng trưng, biểu tượng
龙是中华民族的象征。
Rồng là biểu tượng của dân tộc Trung Hoa.
-
价值观 jiàzhíguānquan niệm giá trị
每代人的价值观都不同。
Mỗi thế hệ có quan niệm giá trị khác nhau.
-
保存 bǎocúnbảo tồn, lưu giữ
这座古城保存得很完整。
Thành cổ này được bảo tồn rất nguyên vẹn.
-
推广 tuīguǎngphổ biến, quảng bá
政府在推广传统文化。
Chính phủ đang quảng bá văn hóa truyền thống.
-
融合 rónghéhòa quyện, dung hợp
这道菜融合了南北风味。
Món ăn này hòa quyện hương vị Nam Bắc.
-
戏曲 xìqǔhí khúc (kịch truyền thống Trung Quốc)
中国戏曲种类很多。
Hí khúc Trung Quốc có rất nhiều loại.
-
相声 xiàngshengtướng thanh (hài kịch đối đáp)
听相声让人放松。
Nghe tướng thanh khiến người ta thư giãn.
-
诗歌 shīgēthơ ca
他从小喜欢背诗歌。
Từ nhỏ anh ấy đã thích học thuộc thơ.
-
成语 chéngyǔthành ngữ
这个成语出自历史故事。
Thành ngữ này bắt nguồn từ một câu chuyện lịch sử.
-
国画 guóhuàquốc họa (tranh truyền thống Trung Quốc)
她画的国画获过奖。
Tranh quốc họa cô ấy vẽ từng đoạt giải.
-
瓷器 cíqìđồ sứ
中国瓷器闻名世界。
Đồ sứ Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới.
-
丝绸 sīchóutơ lụa
这条丝绸围巾真漂亮。
Chiếc khăn lụa này thật đẹp.
-
工艺 gōngyìcông nghệ thủ công, tay nghề
这件作品工艺精美。
Tác phẩm này có tay nghề tinh xảo.
-
建筑 jiànzhùkiến trúc
这些古代建筑保存完好。
Những công trình kiến trúc cổ này được bảo tồn nguyên vẹn.
-
宫殿 gōngdiàncung điện
皇帝曾住在这座宫殿里。
Hoàng đế từng sống trong cung điện này.
-
春运 chūnyùnxuân vận (cao điểm đi lại dịp Tết)
春运期间火车票很紧张。
Trong đợt xuân vận, vé tàu rất khan hiếm.
-
拜访 bàifǎngđến thăm (trang trọng)
明天我去拜访一位老教授。
Ngày mai tôi đi thăm một vị giáo sư già.
-
招待 zhāodàitiếp đãi
主人用好茶招待客人。
Chủ nhà tiếp đãi khách bằng trà ngon.
-
讲究 jiǎngjiucầu kỳ, chú trọng
中国人喝茶很讲究。
Người Trung Quốc uống trà rất cầu kỳ.
-
儒家思想至今仍影响着中国人的生活。 Rújiā sīxiǎng zhìjīn réng yǐngxiǎngzhe Zhōngguórén de shēnghuó.Tư tưởng Nho gia đến nay vẫn ảnh hưởng đến đời sống của người Trung Quốc.
-
孝顺父母被认为是最重要的美德之一。 Xiàoshùn fùmǔ bèi rènwéi shì zuì zhòngyào de měidé zhī yī.Hiếu thảo với cha mẹ được xem là một trong những đức tính quan trọng nhất.
-
随着时代的发展,一些传统习俗正在消失。 Suízhe shídài de fāzhǎn, yìxiē chuántǒng xísú zhèngzài xiāoshī.Cùng với sự phát triển của thời đại, một số tập tục truyền thống đang dần biến mất.
-
如何把传统文化传承下去,是一个值得思考的问题。 Rúhé bǎ chuántǒng wénhuà chuánchéng xiàqù, shì yí ge zhídé sīkǎo de wèntí.Làm sao để truyền thừa văn hóa truyền thống là một vấn đề đáng suy ngẫm.
-
长城被列入了世界文化遗产。 Chángchéng bèi lièrùle shìjiè wénhuà yíchǎn.Vạn Lý Trường Thành đã được đưa vào danh sách di sản văn hóa thế giới.
-
这些民间故事反映了人们对美好生活的向往。 Zhèxiē mínjiān gùshi fǎnyìngle rénmen duì měihǎo shēnghuó de xiàngwǎng.Những truyện dân gian này phản ánh khát vọng của con người về cuộc sống tốt đẹp.
-
越来越多的外国人开始接受中医治疗。 Yuè lái yuè duō de wàiguórén kāishǐ jiēshòu zhōngyī zhìliáo.Ngày càng nhiều người nước ngoài bắt đầu chữa bệnh bằng Trung y.
-
中药虽然苦,但效果不错。 Zhōngyào suīrán kǔ, dàn xiàoguǒ búcuò.Thuốc bắc tuy đắng nhưng hiệu quả khá tốt.
-
在茶艺表演中,泡茶的每一步都有讲究。 Zài cháyì biǎoyǎn zhōng, pào chá de měi yí bù dōu yǒu jiǎngjiu.Trong biểu diễn trà nghệ, mỗi bước pha trà đều có sự cầu kỳ riêng.
-
红色在中国文化中象征着喜庆和好运。 Hóngsè zài Zhōngguó wénhuà zhōng xiàngzhēngzhe xǐqìng hé hǎoyùn.Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho niềm vui và may mắn.
-
每个朝代都留下了自己独特的文化。 Měi ge cháodài dōu liúxiàle zìjǐ dútè de wénhuà.Mỗi triều đại đều để lại nền văn hóa độc đáo của riêng mình.
-
中华文明是世界上最古老的文明之一。 Zhōnghuá wénmíng shì shìjiè shang zuì gǔlǎo de wénmíng zhī yī.Văn minh Trung Hoa là một trong những nền văn minh cổ xưa nhất thế giới.
-
为了保护古代建筑,人们想了很多办法。 Wèile bǎohù gǔdài jiànzhù, rénmen xiǎngle hěn duō bànfǎ.Để bảo vệ kiến trúc cổ, người ta đã nghĩ ra rất nhiều cách.
-
春运被称为世界上最大规模的人口流动。 Chūnyùn bèi chēngwéi shìjiè shang zuì dà guīmó de rénkǒu liúdòng.Xuân vận được gọi là cuộc di chuyển dân cư quy mô lớn nhất thế giới.
-
过年时拜访亲友,最好带上一份礼物。 Guònián shí bàifǎng qīnyǒu, zuìhǎo dàishang yí fèn lǐwù.Khi đi thăm họ hàng bạn bè dịp Tết, tốt nhất nên mang theo một món quà.
-
中国人招待客人时,总是准备一大桌菜。 Zhōngguórén zhāodài kèrén shí, zǒngshì zhǔnbèi yí dà zhuō cài.Người Trung Quốc khi tiếp khách luôn chuẩn bị cả một bàn đầy món ăn.
-
学习成语可以帮助我们了解中国文化。 Xuéxí chéngyǔ kěyǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě Zhōngguó wénhuà.Học thành ngữ có thể giúp chúng ta hiểu văn hóa Trung Quốc.
-
古代的丝绸之路促进了东西方文化的交流。 Gǔdài de Sīchóu zhī Lù cùjìnle dōngxīfāng wénhuà de jiāoliú.Con đường tơ lụa cổ đại đã thúc đẩy giao lưu văn hóa Đông Tây.
-
这家博物馆收藏了大量珍贵的瓷器。 Zhè jiā bówùguǎn shōucángle dàliàng zhēnguì de cíqì.Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều đồ sứ quý hiếm.
-
京剧演员的每一个动作都经过长期训练。 Jīngjù yǎnyuán de měi yí ge dòngzuò dōu jīngguò chángqī xùnliàn.Mỗi động tác của diễn viên kinh kịch đều trải qua quá trình luyện tập lâu dài.
-
相声是一种深受欢迎的语言艺术。 Xiàngsheng shì yì zhǒng shēn shòu huānyíng de yǔyán yìshù.Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật ngôn ngữ rất được yêu thích.
-
唐代的诗歌代表了中国古典文学的高峰。 Tángdài de shīgē dàibiǎole Zhōngguó gǔdiǎn wénxué de gāofēng.Thơ ca đời Đường đại diện cho đỉnh cao của văn học cổ điển Trung Quốc.
-
在正式场合,应该注意基本的礼仪。 Zài zhèngshì chǎnghé, yīnggāi zhùyì jīběn de lǐyí.Trong những dịp trang trọng, nên chú ý lễ nghi cơ bản.
-
不同民族的文化在这座城市里互相融合。 Bùtóng mínzú de wénhuà zài zhè zuò chéngshì li hùxiāng rónghé.Văn hóa của các dân tộc khác nhau hòa quyện với nhau trong thành phố này.
-
许多年轻人重新对国画和书法产生了兴趣。 Xǔduō niánqīngrén chóngxīn duì guóhuà hé shūfǎ chǎnshēngle xìngqù.Nhiều bạn trẻ lại bắt đầu quan tâm đến quốc họa và thư pháp.
-
清明节祭祖表达了人们对祖先的怀念。 Qīngmíng Jié jìzǔ biǎodále rénmen duì zǔxiān de huáiniàn.Việc cúng tổ tiên dịp Thanh minh thể hiện lòng tưởng nhớ của con người đối với tổ tiên.
-
传统节日提醒我们不要忘记自己的文化。 Chuántǒng jiérì tíxǐng wǒmen búyào wàngjì zìjǐ de wénhuà.Các ngày lễ truyền thống nhắc nhở chúng ta đừng quên văn hóa của mình.
-
这项传统工艺已经传承了五百多年。 Zhè xiàng chuántǒng gōngyì yǐjīng chuánchéngle wǔbǎi duō nián.Nghề thủ công truyền thống này đã được truyền lại hơn năm trăm năm.
-
通过学习哲学,他对人生有了更深的理解。 Tōngguò xuéxí zhéxué, tā duì rénshēng yǒule gèng shēn de lǐjiě.Nhờ học triết học, anh ấy hiểu sâu sắc hơn về cuộc đời.
-
无论时代怎么变化,家庭团聚永远是春节的主题。 Wúlùn shídài zěnme biànhuà, jiātíng tuánjù yǒngyuǎn shì Chūnjié de zhǔtí.Dù thời đại thay đổi thế nào, sum họp gia đình mãi mãi là chủ đề của Tết.
Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.