🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Văn hóa và truyền thống Trung Hoa bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về văn hóa và truyền thống trung hoa, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
精髓 jīngsuǐtinh túy
这本书抓住了儒家思想的精髓。
Cuốn sách này nắm bắt được tinh túy của tư tưởng Nho gia.
-
底蕴 dǐyùnbề dày văn hóa
苏州是一座很有底蕴的城市。
Tô Châu là một thành phố có bề dày văn hóa.
-
源远流长 yuányuǎn liúchángcó lịch sử lâu đời
茶文化在中国源远流长。
Văn hóa trà có lịch sử lâu đời ở Trung Quốc.
-
博大精深 bódà jīngshēnuyên thâm, sâu rộng
中医理论博大精深。
Lý luận Trung y vô cùng uyên thâm và sâu rộng.
-
弘扬 hóngyángphát huy
我们应该弘扬传统美德。
Chúng ta nên phát huy những đức tính truyền thống tốt đẹp.
-
继承 jìchéngkế thừa
他继承了父亲的手艺。
Anh ấy kế thừa nghề thủ công của cha mình.
-
民俗 mínsúphong tục dân gian
他专门研究各地的民俗。
Anh ấy chuyên nghiên cứu phong tục dân gian các vùng.
-
典故 diǎngùđiển cố
老师给我们讲了这个典故。
Thầy giáo kể cho chúng tôi nghe điển cố này.
-
诗词 shīcíthơ từ cổ điển
她从小就喜欢背古典诗词。
Cô ấy từ nhỏ đã thích học thuộc thơ từ cổ điển.
-
脸谱 liǎnpǔmặt nạ tuồng (kinh kịch)
他会画各种京剧脸谱。
Anh ấy biết vẽ đủ loại mặt nạ kinh kịch.
-
四大发明 sì dà fāmíngtứ đại phát minh
火药是四大发明之一。
Thuốc súng là một trong tứ đại phát minh.
-
道家 DàojiāĐạo gia
道家崇尚自然。
Đạo gia tôn sùng tự nhiên.
-
佛教 FójiàoPhật giáo
佛教对中国文化影响很大。
Phật giáo có ảnh hưởng rất lớn đến văn hóa Trung Quốc.
-
软实力 ruǎnshílìsức mạnh mềm
文化是国家软实力的核心。
Văn hóa là cốt lõi của sức mạnh mềm quốc gia.
-
内涵 nèihánnội hàm
这幅画的内涵十分丰富。
Bức tranh này có nội hàm rất phong phú.
-
熏陶 xūntáosự hun đúc, ảnh hưởng tốt
她从小受到艺术的熏陶。
Cô ấy từ nhỏ đã được hun đúc trong môi trường nghệ thuật.
-
修养 xiūyǎngsự tu dưỡng
读书可以提高个人修养。
Đọc sách có thể nâng cao sự tu dưỡng cá nhân.
-
境界 jìngjiècảnh giới
他的书法达到了很高的境界。
Thư pháp của ông đã đạt đến cảnh giới rất cao.
-
意境 yìjìngý cảnh (chất thơ trong nghệ thuật)
这首诗的意境非常优美。
Ý cảnh của bài thơ này vô cùng đẹp đẽ.
-
韵味 yùnwèiphong vị, dư vị
她的唱腔很有传统韵味。
Giọng hát của cô ấy mang đậm phong vị truyền thống.
-
结晶 jiéjīngkết tinh
长城是古人智慧的结晶。
Vạn Lý Trường Thành là kết tinh trí tuệ của người xưa.
-
瑰宝 guībǎobáu vật
敦煌壁画是艺术瑰宝。
Bích họa Đôn Hoàng là báu vật nghệ thuật.
-
祭祀 jìsìtế lễ, cúng tế
这座庙至今仍举行祭祀活动。
Ngôi miếu này đến nay vẫn tổ chức các nghi lễ cúng tế.
-
技艺 jìyìkỹ nghệ, tay nghề
老匠人的技艺令人赞叹。
Tay nghề của người thợ già khiến người ta thán phục.
-
失传 shīchuánthất truyền
这种织法早已失传。
Kỹ thuật dệt này đã thất truyền từ lâu.
-
复兴 fùxīngphục hưng
传统文化正在走向复兴。
Văn hóa truyền thống đang trên đà phục hưng.
-
崇尚 chóngshàngtôn sùng, đề cao
中国人历来崇尚勤俭。
Người Trung Quốc xưa nay luôn đề cao cần kiệm.
-
信仰 xìnyǎngtín ngưỡng
每个人的信仰都应当受到尊重。
Tín ngưỡng của mỗi người đều cần được tôn trọng.
-
吉祥 jíxiángcát tường, may mắn
龙在中国是吉祥的象征。
Ở Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sự cát tường.
-
寓意 yùyìngụ ý
鱼在年画里寓意年年有余。
Trong tranh Tết, cá ngụ ý năm nào cũng dư dả.
-
谚语 yànyǔtục ngữ
奶奶常用谚语教育我们。
Bà thường dùng tục ngữ để dạy bảo chúng tôi.
-
文人 wénrénvăn nhân
古代文人喜欢以诗会友。
Văn nhân thời xưa thích kết bạn qua thơ ca.
-
变迁 biànqiānbiến thiên, đổi thay
这条老街见证了时代的变迁。
Con phố cổ này đã chứng kiến bao đổi thay của thời đại.
-
沉淀 chéndiànlắng đọng, tích lũy
这座城市沉淀了千年的历史。
Thành phố này lắng đọng cả nghìn năm lịch sử.
-
国粹 guócuìquốc túy
京剧被誉为中国的国粹。
Kinh kịch được tôn vinh là quốc túy của Trung Quốc.
-
典籍 diǎnjíđiển tịch, thư tịch cổ
图书馆收藏了大量古代典籍。
Thư viện lưu giữ rất nhiều thư tịch cổ.
-
阴阳 yīnyángâm dương
中医讲究阴阳平衡。
Trung y chú trọng cân bằng âm dương.
-
文物 wénwùvăn vật, cổ vật
博物馆里陈列着许多文物。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều cổ vật.
-
考古 kǎogǔkhảo cổ
他大学学的是考古专业。
Anh ấy học chuyên ngành khảo cổ ở đại học.
-
流传 liúchuánlưu truyền
这个故事流传了几百年。
Câu chuyện này đã được lưu truyền hàng trăm năm.
-
中华文化源远流长,历经五千年而生生不息。 Zhōnghuá wénhuà yuányuǎn liúcháng, lìjīng wǔqiān nián ér shēngshēng bùxī.Văn hóa Trung Hoa có lịch sử lâu đời, trải qua năm nghìn năm vẫn không ngừng phát triển.
-
京剧脸谱的颜色各有寓意:红色代表忠义,白色象征奸诈。 Jīngjù liǎnpǔ de yánsè gè yǒu yùyì: hóngsè dàibiǎo zhōngyì, báisè xiàngzhēng jiānzhà.Màu sắc mặt nạ kinh kịch đều có ngụ ý riêng: màu đỏ tượng trưng cho trung nghĩa, màu trắng tượng trưng cho gian trá.
-
造纸术、印刷术、指南针和火药被称为中国古代的四大发明。 Zàozhǐshù, yìnshuāshù, zhǐnánzhēn hé huǒyào bèi chēngwéi Zhōngguó gǔdài de sì dà fāmíng.Kỹ thuật làm giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng được gọi là tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.
-
道家主张顺其自然,对中国人的处世态度影响深远。 Dàojiā zhǔzhāng shùn qí zìrán, duì Zhōngguórén de chǔshì tàidù yǐngxiǎng shēnyuǎn.Đạo gia chủ trương thuận theo tự nhiên, ảnh hưởng sâu sắc đến cách xử thế của người Trung Quốc.
-
佛教自汉代传入中国,逐渐与本土文化融为一体。 Fójiào zì Hàndài chuánrù Zhōngguó, zhújiàn yǔ běntǔ wénhuà róngwéi yìtǐ.Phật giáo truyền vào Trung Quốc từ thời Hán và dần hòa làm một với văn hóa bản địa.
-
端午节赛龙舟的风俗,源于人们对诗人屈原的纪念。 Duānwǔjié sài lóngzhōu de fēngsú, yuányú rénmen duì shīrén Qū Yuán de jìniàn.Tục đua thuyền rồng dịp Tết Đoan Ngọ bắt nguồn từ việc tưởng nhớ nhà thơ Khuất Nguyên.
-
昆曲被联合国列入人类非物质文化遗产名录。 Kūnqǔ bèi Liánhéguó lièrù rénlèi fēiwùzhì wénhuà yíchǎn mínglù.Côn khúc đã được Liên Hợp Quốc đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại.
-
弘扬传统文化,并不意味着排斥一切外来事物。 Hóngyáng chuántǒng wénhuà, bìng bú yìwèizhe páichì yíqiè wàilái shìwù.Phát huy văn hóa truyền thống không có nghĩa là bài xích mọi thứ ngoại lai.
-
许多成语的背后,都有一段耐人寻味的历史典故。 Xǔduō chéngyǔ de bèihòu, dōu yǒu yí duàn nàirénxúnwèi de lìshǐ diǎngù.Đằng sau nhiều thành ngữ là những điển cố lịch sử đầy ý vị.
-
唐诗宋词凝聚着古代文人的智慧与情感。 Táng shī Sòng cí níngjùzhe gǔdài wénrén de zhìhuì yǔ qínggǎn.Thơ Đường từ Tống kết tinh trí tuệ và tình cảm của văn nhân thời xưa.
-
丝绸之路不仅是一条商道,更是一条文明对话之路。 Sīchóu zhī Lù bùjǐn shì yì tiáo shāngdào, gèng shì yì tiáo wénmíng duìhuà zhī lù.Con đường tơ lụa không chỉ là tuyến thương mại mà còn là con đường đối thoại giữa các nền văn minh.
-
这门古老的技艺若无人继承,恐怕迟早会失传。 Zhè mén gǔlǎo de jìyì ruò wú rén jìchéng, kǒngpà chízǎo huì shīchuán.Nghề thủ công cổ xưa này nếu không ai kế thừa thì sớm muộn cũng thất truyền.
-
故宫的建筑布局处处体现着阴阳平衡的理念。 Gùgōng de jiànzhù bùjú chùchù tǐxiànzhe yīnyáng pínghéng de lǐniàn.Bố cục kiến trúc của Cố Cung khắp nơi đều thể hiện quan niệm cân bằng âm dương.
-
中国结寓意吉祥,常被当作礼物赠送给亲友。 Zhōngguójié yùyì jíxiáng, cháng bèi dàngzuò lǐwù zèngsòng gěi qīnyǒu.Nút thắt Trung Quốc mang ngụ ý cát tường, thường được tặng cho người thân bạn bè.
-
随着城市化的推进,不少古老的民俗正逐渐淡出人们的生活。 Suízhe chéngshìhuà de tuījìn, bùshǎo gǔlǎo de mínsú zhèng zhújiàn dànchū rénmen de shēnghuó.Cùng với quá trình đô thị hóa, không ít phong tục dân gian cổ xưa đang dần phai nhạt trong đời sống.
-
品茶品的不仅是味道,更是一种宁静闲适的境界。 Pǐn chá pǐn de bùjǐn shì wèidào, gèng shì yì zhǒng níngjìng xiánshì de jìngjiè.Thưởng trà không chỉ là thưởng thức hương vị, mà còn là một cảnh giới tĩnh lặng thư thái.
-
中国书画讲究留白,追求言有尽而意无穷的意境。 Zhōngguó shūhuà jiǎngjiu liúbái, zhuīqiú yán yǒu jìn ér yì wúqióng de yìjìng.Thư họa Trung Quốc chú trọng khoảng trống, theo đuổi ý cảnh lời hết mà ý vô cùng.
-
只有深入了解历史,才能体会这座古城深厚的文化底蕴。 Zhǐyǒu shēnrù liǎojiě lìshǐ, cáinéng tǐhuì zhè zuò gǔchéng shēnhòu de wénhuà dǐyùn.Chỉ khi tìm hiểu sâu về lịch sử mới cảm nhận được bề dày văn hóa của cổ thành này.
-
政府拨出专款,用于修复新出土的珍贵文物。 Zhèngfǔ bōchū zhuānkuǎn, yòngyú xiūfù xīn chūtǔ de zhēnguì wénwù.Chính phủ đã cấp khoản kinh phí riêng để phục chế các văn vật quý mới khai quật.
-
两千多年前孔子提出的教育理念,如今依然发人深省。 Liǎng qiān duō nián qián Kǒngzǐ tíchū de jiàoyù lǐniàn, rújīn yīrán fārénshēnxǐng.Những quan niệm giáo dục Khổng Tử đưa ra hơn hai nghìn năm trước đến nay vẫn khiến người ta suy ngẫm.
-
文化软实力已成为衡量一个国家综合国力的重要指标。 Wénhuà ruǎnshílì yǐ chéngwéi héngliáng yí ge guójiā zōnghé guólì de zhòngyào zhǐbiāo.Sức mạnh mềm văn hóa đã trở thành chỉ số quan trọng để đánh giá sức mạnh tổng hợp của một quốc gia.
-
中外文化交流日益频繁,为双方的艺术创作带来了新的灵感。 Zhōngwài wénhuà jiāoliú rìyì pínfán, wèi shuāngfāng de yìshù chuàngzuò dàiláile xīn de línggǎn.Giao lưu văn hóa Trung Quốc và nước ngoài ngày càng thường xuyên, mang lại cảm hứng mới cho sáng tác nghệ thuật của cả hai bên.
-
这些谚语看似朴素,却蕴含着深刻的人生哲理。 Zhèxiē yànyǔ kànsì pǔsù, què yùnhánzhe shēnkè de rénshēng zhélǐ.Những câu tục ngữ này trông giản dị nhưng chứa đựng triết lý nhân sinh sâu sắc.
-
如果连年轻人都不感兴趣,这些古老的技艺又该由谁来传承呢? Rúguǒ lián niánqīngrén dōu bù gǎn xìngqù, zhèxiē gǔlǎo de jìyì yòu gāi yóu shéi lái chuánchéng ne?Nếu đến người trẻ cũng không hứng thú thì những kỹ nghệ cổ xưa này biết trông cậy vào ai kế thừa đây?
-
尽管时代不断变迁,中秋赏月的习惯依然延续至今。 Jǐnguǎn shídài búduàn biànqiān, Zhōngqiū shǎng yuè de xíguàn yīrán yánxù zhìjīn.Dù thời đại không ngừng đổi thay, thói quen ngắm trăng dịp Trung thu vẫn tiếp nối đến ngày nay.
-
春联讲究对仗工整,读起来朗朗上口。 Chūnlián jiǎngjiu duìzhàng gōngzhěng, dú qǐlái lǎnglǎng shàngkǒu.Câu đối Tết chú trọng đối nhau chỉnh tề, đọc lên rất xuôi tai.
-
太极拳刚柔相济,体现了以柔克刚的东方哲学。 Tàijíquán gāngróu xiāngjì, tǐxiànle yǐ róu kè gāng de dōngfāng zhéxué.Thái cực quyền cương nhu kết hợp, thể hiện triết lý phương Đông lấy nhu thắng cương.
-
考古学家在这座古墓中发现了大量精美的青铜器。 Kǎogǔxuéjiā zài zhè zuò gǔmù zhōng fāxiànle dàliàng jīngměi de qīngtóngqì.Các nhà khảo cổ đã phát hiện rất nhiều đồ đồng tinh xảo trong ngôi mộ cổ này.
-
把祖先留下的文化瑰宝发扬光大,是我们义不容辞的责任。 Bǎ zǔxiān liúxià de wénhuà guībǎo fāyángguāngdà, shì wǒmen yìbùróngcí de zérèn.Phát huy rạng rỡ những báu vật văn hóa tổ tiên để lại là trách nhiệm không thể thoái thác của chúng ta.
-
常言道,越是民族的,就越是世界的。 Chángyán dào, yuè shì mínzú de, jiù yuè shì shìjiè de.Người ta thường nói, càng mang bản sắc dân tộc thì càng có giá trị với thế giới.
Luyện văn hóa và truyền thống trung hoa trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.