🇨🇳 tiếng Trung · HSK 6
Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung · HSK 6
70 từ và cụm từ tiếng Trung về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 6. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
伴侣 bànlǚbạn đời
她是我一生的伴侣。
Cô ấy là bạn đời của tôi.
-
姻缘 yīnyuánduyên vợ chồng
大家都说他们俩有姻缘。
Mọi người đều nói hai người họ có duyên vợ chồng.
-
邂逅 xièhòucuộc gặp gỡ tình cờ
我在旅途中邂逅了她。
Tôi tình cờ gặp cô ấy trong chuyến đi.
-
一见钟情 yíjiànzhōngqíngyêu từ cái nhìn đầu tiên
他对她一见钟情。
Anh ấy yêu cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
-
心仪 xīnyíthầm mến
他终于遇到了心仪的对象。
Anh ấy cuối cùng đã gặp được người trong mộng.
-
暧昧 àimèimập mờ
他们俩的关系一直很暧昧。
Quan hệ của hai người họ luôn mập mờ.
-
脱单 tuōdānthoát ế
他今年终于脱单了。
Năm nay anh ấy cuối cùng đã thoát ế.
-
般配 bānpèixứng đôi
大家都觉得他们很般配。
Mọi người đều thấy họ rất xứng đôi.
-
门当户对 méndānghùduìmôn đăng hộ đối
两家人算得上门当户对。
Hai gia đình có thể coi là môn đăng hộ đối.
-
情投意合 qíngtóuyìhétâm đầu ý hợp
他们一见面就情投意合。
Họ vừa gặp đã tâm đầu ý hợp.
-
三观 sānguānquan điểm sống (tam quan)
我和他三观特别合。
Tôi và anh ấy rất hợp nhau về quan điểm sống.
-
择偶 zé'ǒuchọn bạn đời
你的择偶标准是什么?
Tiêu chuẩn chọn bạn đời của bạn là gì?
-
撮合 cuōhemai mối, tác hợp
同事有意撮合他们俩。
Đồng nghiệp cố ý tác hợp cho hai người họ.
-
誓言 shìyánlời thề
他许下了爱的誓言。
Anh ấy đã thề nguyện tình yêu.
-
专一 zhuānyīchung thủy
他对感情一向很专一。
Anh ấy xưa nay luôn chung thủy trong tình cảm.
-
恩爱 ēn'àiân ái, mặn nồng
这对夫妻恩爱了一辈子。
Cặp vợ chồng này mặn nồng suốt cả đời.
-
美满 měimǎnmỹ mãn, viên mãn
祝你们婚姻美满幸福。
Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn hạnh phúc.
-
白头偕老 báitóuxiélǎobách niên giai lão
愿我们白头偕老。
Mong chúng ta bách niên giai lão.
-
相濡以沫 xiāngrúyǐmòđồng cam cộng khổ
老两口相濡以沫几十年。
Hai ông bà đã nương tựa nhau suốt mấy chục năm.
-
磨合 móhéthích nghi với nhau
新婚夫妻需要时间磨合。
Vợ chồng mới cưới cần thời gian để thích nghi với nhau.
-
妥协 tuǒxiéthỏa hiệp
感情里有时要学会妥协。
Trong tình cảm đôi khi phải học cách thỏa hiệp.
-
迁就 qiānjiùchiều theo
他处处迁就女朋友。
Anh ấy chuyện gì cũng chiều bạn gái.
-
体谅 tǐliàngthông cảm
多体谅对方的难处。
Hãy thông cảm hơn với khó khăn của đối phương.
-
呵护 hēhùnâng niu, che chở
他把妻子呵护得很好。
Anh ấy che chở vợ rất chu đáo.
-
倾诉 qīngsùgiãi bày, trút bầu tâm sự
她向闺蜜倾诉感情烦恼。
Cô ấy giãi bày chuyện tình cảm với bạn thân.
-
隔阂 géhékhoảng cách, rào cản tình cảm
误会让两人产生了隔阂。
Hiểu lầm khiến hai người nảy sinh khoảng cách.
-
疏远 shūyuǎnxa cách
那次吵架后,他们疏远了。
Sau lần cãi nhau đó, họ dần xa cách.
-
猜疑 cāiyínghi ngờ
猜疑会毁掉一段感情。
Sự nghi ngờ có thể hủy hoại một mối tình.
-
争执 zhēngzhítranh cãi
他们为婚礼的事起了争执。
Họ tranh cãi về chuyện đám cưới.
-
冷战 lěngzhànchiến tranh lạnh
两人已经冷战一个星期了。
Hai người đã chiến tranh lạnh cả tuần rồi.
-
出轨 chūguǐngoại tình
他因为出轨失去了家庭。
Anh ta vì ngoại tình mà mất đi gia đình.
-
背叛 bèipànphản bội
她无法原谅他的背叛。
Cô ấy không thể tha thứ cho sự phản bội của anh ta.
-
破裂 pòliètan vỡ
他们的婚姻最终破裂了。
Cuộc hôn nhân của họ cuối cùng đã tan vỡ.
-
挽回 wǎnhuícứu vãn
他后悔了,想挽回她。
Anh ấy hối hận và muốn níu kéo cô ấy.
-
复合 fùhéquay lại với nhau
分手半年后,他们复合了。
Nửa năm sau khi chia tay, họ đã quay lại với nhau.
-
前任 qiánrènngười yêu cũ
她早就把前任忘了。
Cô ấy đã quên người yêu cũ từ lâu.
-
释怀 shìhuáibuông bỏ, nguôi ngoai
时间久了,你会释怀的。
Thời gian trôi qua, bạn sẽ nguôi ngoai thôi.
-
彩礼 cǎilǐtiền sính lễ
两家人在商量彩礼的数目。
Hai gia đình đang bàn bạc số tiền sính lễ.
-
婚庆 hūnqìngdịch vụ cưới hỏi
他们请了婚庆公司办婚礼。
Họ thuê công ty tổ chức tiệc cưới lo đám cưới.
-
领证 lǐngzhèngđăng ký kết hôn
他们打算下个月去领证。
Họ định tháng sau đi đăng ký kết hôn.
-
两个人三观一致,相处起来才不会累。 Liǎng ge rén sānguān yízhì, xiāngchǔ qǐlai cái bú huì lèi.Hai người hợp nhau về quan điểm sống thì ở bên nhau mới không mệt mỏi.
-
夫妻之间的隔阂,往往源于长期缺乏沟通。 Fūqī zhījiān de géhé, wǎngwǎng yuányú chángqī quēfá gōutōng.Khoảng cách giữa vợ chồng thường bắt nguồn từ việc thiếu giao tiếp lâu dài.
-
他们俩闪婚又闪离,让大家很意外。 Tāmen liǎ shǎnhūn yòu shǎnlí, ràng dàjiā hěn yìwài.Hai người họ cưới chớp nhoáng rồi ly hôn chớp nhoáng, khiến mọi người rất bất ngờ.
-
如今不少年轻人接受裸婚,不买房也不办酒席。 Rújīn bùshǎo niánqīngrén jiēshòu luǒhūn, bù mǎi fáng yě bú bàn jiǔxí.Ngày nay không ít bạn trẻ chấp nhận "kết hôn tay trắng", không mua nhà cũng không làm tiệc cưới.
-
与其将就着过一辈子,不如坦然享受单身。 Yǔqí jiāngjiu zhe guò yíbèizi, bùrú tǎnrán xiǎngshòu dānshēn.Thà thoải mái tận hưởng cuộc sống độc thân còn hơn sống tạm bợ cả đời.
-
门当户对固然重要,但感情基础才是根本。 Méndānghùduì gùrán zhòngyào, dàn gǎnqíng jīchǔ cái shì gēnběn.Môn đăng hộ đối cố nhiên quan trọng, nhưng nền tảng tình cảm mới là gốc rễ.
-
双方父母正在商量彩礼和婚期的事情。 Shuāngfāng fùmǔ zhèngzài shāngliang cǎilǐ hé hūnqī de shìqing.Bố mẹ hai bên đang bàn chuyện sính lễ và ngày cưới.
-
长期分居两地,他们的感情渐渐变淡了。 Chángqī fēnjū liǎng dì, tāmen de gǎnqíng jiànjiàn biàn dàn le.Sống xa nhau lâu ngày, tình cảm của họ dần phai nhạt.
-
无论贫穷还是富有,我都愿意与你厮守一生。 Wúlùn pínqióng háishi fùyǒu, wǒ dōu yuànyì yǔ nǐ sīshǒu yìshēng.Dù nghèo khó hay giàu sang, anh đều nguyện bên em trọn đời.
-
祝二位新人百年好合,白头偕老。 Zhù èr wèi xīnrén bǎinián hǎohé, báitóuxiélǎo.Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc, bách niên giai lão.
-
对于那段失败的感情,她早已释怀。 Duìyú nà duàn shībài de gǎnqíng, tā zǎoyǐ shìhuái.Về mối tình thất bại đó, cô ấy đã sớm buông bỏ.
-
婚后经过几年的磨合,两人的感情反而更深了。 Hūnhòu jīngguò jǐ nián de móhé, liǎng rén de gǎnqíng fǎn'ér gèng shēn le.Sau vài năm thích nghi với nhau sau hôn nhân, tình cảm hai người lại càng sâu đậm hơn.
-
一味地迁就对方,并不能换来真正的尊重。 Yíwèi de qiānjiù duìfāng, bìng bù néng huànlái zhēnzhèng de zūnzhòng.Một mực chiều theo đối phương không thể đổi lấy sự tôn trọng thật sự.
-
发现丈夫出轨后,她毅然提出了离婚。 Fāxiàn zhàngfu chūguǐ hòu, tā yìrán tíchū le líhūn.Sau khi phát hiện chồng ngoại tình, cô ấy kiên quyết đề nghị ly hôn.
-
吵架后总是冷战,只会让矛盾越积越深。 Chǎojià hòu zǒngshì lěngzhàn, zhǐ huì ràng máodùn yuè jī yuè shēn.Cãi nhau xong cứ chiến tranh lạnh chỉ khiến mâu thuẫn ngày càng chồng chất.
-
遭到最亲密的人背叛,是最让人心寒的。 Zāodào zuì qīnmì de rén bèipàn, shì zuì ràng rén xīnhán de.Bị người thân thiết nhất phản bội là điều khiến người ta đau lòng nhất.
-
恋爱中最忌讳的,就是毫无根据的猜疑。 Liàn'ài zhōng zuì jìhuì de, jiùshì háowú gēnjù de cāiyí.Điều tối kỵ nhất trong tình yêu là sự nghi ngờ vô căn cứ.
-
两人为了一点小事争执不下,谁也不肯让步。 Liǎng rén wèile yìdiǎn xiǎoshì zhēngzhí búxià, shéi yě bù kěn ràngbù.Hai người tranh cãi không dứt vì chuyện nhỏ nhặt, ai cũng không chịu nhường.
-
他想尽办法挽回这段感情,可惜为时已晚。 Tā xiǎngjìn bànfǎ wǎnhuí zhè duàn gǎnqíng, kěxī wéishí yǐ wǎn.Anh ấy tìm đủ mọi cách cứu vãn mối tình này, tiếc rằng đã quá muộn.
-
分手后要不要复合,你得慎重考虑。 Fēnshǒu hòu yào bu yào fùhé, nǐ děi shènzhòng kǎolǜ.Chia tay rồi có nên quay lại hay không, bạn phải cân nhắc thật kỹ.
-
婚姻是两个家庭的结合,不仅仅是两个人的事。 Hūnyīn shì liǎng ge jiātíng de jiéhé, bù jǐnjǐn shì liǎng ge rén de shì.Hôn nhân là sự kết hợp của hai gia đình, không chỉ là chuyện của hai người.
-
愿天下有情人终成眷属。 Yuàn tiānxià yǒuqíngrén zhōng chéng juànshǔ.Mong cho những người yêu nhau trên thế gian đều nên duyên vợ chồng.
-
夫妻相处之道,在于互相尊重、互相体谅。 Fūqī xiāngchǔ zhī dào, zàiyú hùxiāng zūnzhòng, hùxiāng tǐliàng.Đạo vợ chồng nằm ở chỗ tôn trọng và thông cảm lẫn nhau.
-
择偶时,人品远比外表和物质条件重要。 Zé'ǒu shí, rénpǐn yuǎn bǐ wàibiǎo hé wùzhì tiáojiàn zhòngyào.Khi chọn bạn đời, nhân phẩm quan trọng hơn nhiều so với ngoại hình và điều kiện vật chất.
-
这对新人是经朋友撮合走到一起的。 Zhè duì xīnrén shì jīng péngyou cuōhe zǒudào yìqǐ de.Cặp đôi này đến với nhau nhờ bạn bè mai mối.
-
结婚多年,他们依然像热恋时一样甜蜜。 Jiéhūn duōnián, tāmen yīrán xiàng rèliàn shí yíyàng tiánmì.Kết hôn nhiều năm, họ vẫn ngọt ngào như thuở mới yêu.
-
真正的爱情,是在平淡的日子里相濡以沫。 Zhēnzhèng de àiqíng, shì zài píngdàn de rìzi lǐ xiāngrúyǐmò.Tình yêu đích thực là đồng cam cộng khổ trong những ngày tháng bình dị.
-
父母离异对孩子的心理影响不容忽视。 Fùmǔ líyì duì háizi de xīnlǐ yǐngxiǎng bùróng hūshì.Ảnh hưởng tâm lý của việc cha mẹ ly hôn đối với con cái là không thể xem nhẹ.
-
感情破裂并不可怕,可怕的是失去爱的勇气。 Gǎnqíng pòliè bìng bù kěpà, kěpà de shì shīqù ài de yǒngqì.Tình cảm tan vỡ không đáng sợ, đáng sợ là mất đi dũng khí để yêu.
-
领完结婚证,他们打算去海边度蜜月。 Lǐngwán jiéhūnzhèng, tāmen dǎsuàn qù hǎibiān dù mìyuè.Đăng ký kết hôn xong, họ định đi hưởng tuần trăng mật ở biển.
Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.