🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3

Tình yêu & Các mối quan hệ bằng tiếng Trung · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung về tình yêu & các mối quan hệ, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 谈恋爱 tán liàn'ài
    yêu nhau, hẹn hò

    他们在谈恋爱。

    Họ đang yêu nhau.

  2. 感动 gǎndòng
    cảm động

    他的话让我很感动。

    Lời nói của anh ấy làm tôi rất cảm động.

  3. 分手 fēnshǒu
    chia tay

    他们上个月分手了。

    Họ đã chia tay tháng trước.

  4. 初恋 chūliàn
    mối tình đầu

    她是我的初恋。

    Cô ấy là mối tình đầu của tôi.

  5. 礼物 lǐwù
    món quà

    这是给你的礼物。

    Đây là món quà dành cho bạn.

  6. 情侣 qínglǚ
    cặp đôi

    公园里有很多情侣。

    Trong công viên có rất nhiều cặp đôi.

  7. 结婚 jiéhūn
    kết hôn

    他们明年结婚。

    Họ sẽ kết hôn vào năm sau.

  8. 爱情 àiqíng
    tình yêu

    这是一个爱情故事。

    Đây là một câu chuyện tình yêu.

  9. 感情 gǎnqíng
    tình cảm

    他们的感情很好。

    Tình cảm của họ rất tốt.

  10. 关系 guānxi
    mối quan hệ

    我们的关系越来越好。

    Mối quan hệ của chúng tôi ngày càng tốt.

  11. 幸福 xìngfú
    hạnh phúc

    祝你们幸福!

    Chúc hai bạn hạnh phúc!

  12. tián
    ngọt ngào

    她笑得很甜。

    Cô ấy cười rất ngọt ngào.

  13. 浪漫 làngmàn
    lãng mạn

    这家餐厅很浪漫。

    Nhà hàng này rất lãng mạn.

  14. 表白 biǎobái
    tỏ tình

    他昨天向她表白了。

    Hôm qua anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.

  15. zhuī
    theo đuổi

    他追了她一年。

    Anh ấy theo đuổi cô ấy suốt một năm.

  16. 牵手 qiānshǒu
    nắm tay

    他们牵手散步。

    Họ nắm tay nhau đi dạo.

  17. 拥抱 yōngbào
    ôm

    她给了我一个拥抱。

    Cô ấy đã ôm tôi một cái.

  18. 想念 xiǎngniàn
    nhớ nhung

    我很想念你。

    Em rất nhớ anh.

  19. 吵架 chǎojià
    cãi nhau

    他们昨天吵架了。

    Hôm qua họ đã cãi nhau.

  20. 道歉 dàoqiàn
    xin lỗi

    他向我道歉了。

    Anh ấy đã xin lỗi tôi.

  21. 原谅 yuánliàng
    tha thứ

    请原谅我,好吗?

    Xin hãy tha thứ cho em, được không?

  22. 关心 guānxīn
    quan tâm

    谢谢你一直关心我。

    Cảm ơn anh luôn quan tâm đến em.

  23. 照顾 zhàogù
    chăm sóc

    生病的时候他照顾我。

    Khi tôi ốm, anh ấy đã chăm sóc tôi.

  24. 相信 xiāngxìn
    tin tưởng

    我相信你说的话。

    Em tin những gì anh nói.

  25. piàn
    lừa dối

    你别骗我了。

    Anh đừng lừa em nữa.

  26. 温柔 wēnróu
    dịu dàng

    她说话很温柔。

    Cô ấy nói chuyện rất dịu dàng.

  27. 性格 xìnggé
    tính cách

    他的性格很好。

    Tính cách của anh ấy rất tốt.

  28. 合适 héshì
    phù hợp

    我觉得你们很合适。

    Tôi thấy hai bạn rất hợp nhau.

  29. 介绍 jièshào
    giới thiệu

    朋友给我介绍了一个女孩。

    Bạn tôi đã giới thiệu cho tôi một cô gái.

  30. 相亲 xiāngqīn
    xem mắt

    他周末去相亲了。

    Cuối tuần anh ấy đã đi xem mắt.

  31. 单身 dānshēn
    độc thân

    我现在还是单身。

    Hiện tại tôi vẫn độc thân.

  32. yuē
    hẹn, rủ

    我想约她看电影。

    Tôi muốn rủ cô ấy đi xem phim.

  33. 聊天 liáotiān
    trò chuyện

    我们聊天聊到很晚。

    Chúng tôi trò chuyện đến tận khuya.

  34. péi
    ở bên, đi cùng

    周末我陪你去买东西。

    Cuối tuần anh sẽ đi mua sắm cùng em.

  35. 纪念日 jìniànrì
    ngày kỷ niệm

    明天是我们的纪念日。

    Ngày mai là ngày kỷ niệm của chúng mình.

  36. 情人节 Qíngrénjié
    ngày lễ tình nhân

    情人节你有什么打算?

    Lễ tình nhân bạn có dự định gì không?

  37. 巧克力 qiǎokèlì
    sô cô la

    她送了我一盒巧克力。

    Cô ấy tặng tôi một hộp sô cô la.

  38. 戒指 jièzhi
    nhẫn

    他给她买了一个戒指。

    Anh ấy đã mua cho cô ấy một chiếc nhẫn.

  39. 求婚 qiúhūn
    cầu hôn

    他昨晚向她求婚了。

    Tối qua anh ấy đã cầu hôn cô ấy.

  40. 婚礼 hūnlǐ
    lễ cưới

    他们的婚礼很浪漫。

    Lễ cưới của họ rất lãng mạn.

  41. 我们谈恋爱已经三年了。 Wǒmen tán liàn'ài yǐjīng sān nián le.
    Chúng tôi yêu nhau đã được ba năm rồi.
  42. 你谈过恋爱吗? Nǐ tán guo liàn'ài ma?
    Bạn đã từng yêu ai chưa?
  43. 我第一次见你就喜欢上你了。 Wǒ dì-yī cì jiàn nǐ jiù xǐhuan shàng nǐ le.
    Ngay lần đầu gặp em, anh đã thích em rồi.
  44. 他们分手以后又和好了。 Tāmen fēnshǒu yǐhòu yòu héhǎo le.
    Họ chia tay rồi lại làm lành với nhau.
  45. 你还记得你的初恋吗? Nǐ hái jìde nǐ de chūliàn ma?
    Bạn còn nhớ mối tình đầu của mình không?
  46. 情人节我送了她一束花。 Qíngrénjié wǒ sòng le tā yí shù huā.
    Ngày lễ tình nhân, tôi đã tặng cô ấy một bó hoa.
  47. 我想你了,你什么时候回来? Wǒ xiǎng nǐ le, nǐ shénme shíhou huílái?
    Em nhớ anh rồi, bao giờ anh về?
  48. 他比以前更关心我了。 Tā bǐ yǐqián gèng guānxīn wǒ le.
    Anh ấy quan tâm đến tôi nhiều hơn trước.
  49. 我们是朋友介绍认识的。 Wǒmen shì péngyou jièshào rènshi de.
    Chúng tôi quen nhau qua bạn bè giới thiệu.
  50. 你愿意做我的女朋友吗? Nǐ yuànyì zuò wǒ de nǚpéngyou ma?
    Em có đồng ý làm bạn gái của anh không?
  51. 别生气了,我给你道歉。 Bié shēngqì le, wǒ gěi nǐ dàoqiàn.
    Đừng giận nữa, anh xin lỗi em.
  52. 吵架以后,他先说了对不起。 Chǎojià yǐhòu, tā xiān shuō le duìbuqǐ.
    Sau khi cãi nhau, anh ấy là người nói xin lỗi trước.
  53. 只要和你在一起,我就很幸福。 Zhǐyào hé nǐ zài yìqǐ, wǒ jiù hěn xìngfú.
    Chỉ cần được ở bên em, anh đã rất hạnh phúc.
  54. 他们结婚十年了,感情还是很好。 Tāmen jiéhūn shí nián le, gǎnqíng háishi hěn hǎo.
    Họ kết hôn mười năm rồi mà tình cảm vẫn rất tốt.
  55. 你觉得我们俩合适吗? Nǐ juéde wǒmen liǎ héshì ma?
    Bạn thấy hai chúng tôi có hợp nhau không?
  56. 看他们的婚礼,我感动得哭了。 Kàn tāmen de hūnlǐ, wǒ gǎndòng de kū le.
    Xem lễ cưới của họ, tôi cảm động đến phát khóc.
  57. 我每天都想跟你聊天。 Wǒ měi tiān dōu xiǎng gēn nǐ liáotiān.
    Ngày nào em cũng muốn trò chuyện với anh.
  58. 周末你能陪我去逛街吗? Zhōumò nǐ néng péi wǒ qù guàngjiē ma?
    Cuối tuần anh có thể đi dạo phố cùng em không?
  59. 认识她以后,我每天都很开心。 Rènshi tā yǐhòu, wǒ měi tiān dōu hěn kāixīn.
    Từ khi quen cô ấy, ngày nào tôi cũng rất vui.
  60. 他在蛋糕里放了一个戒指。 Tā zài dàngāo li fàng le yí ge jièzhi.
    Anh ấy đã đặt một chiếc nhẫn trong bánh kem.
  61. 他求婚的时候非常紧张。 Tā qiúhūn de shíhou fēicháng jǐnzhāng.
    Lúc cầu hôn, anh ấy vô cùng hồi hộp.
  62. 如果你相信我,就等我回来。 Rúguǒ nǐ xiāngxìn wǒ, jiù děng wǒ huílái.
    Nếu em tin anh thì hãy đợi anh trở về.
  63. 她生气是因为你忘了纪念日。 Tā shēngqì shì yīnwèi nǐ wàng le jìniànrì.
    Cô ấy giận là vì bạn quên ngày kỷ niệm.
  64. 虽然我们分手了,但还是朋友。 Suīrán wǒmen fēnshǒu le, dàn háishi péngyou.
    Tuy chia tay rồi nhưng chúng tôi vẫn là bạn.
  65. 我妈妈想让我去相亲。 Wǒ māma xiǎng ràng wǒ qù xiāngqīn.
    Mẹ tôi muốn tôi đi xem mắt.
  66. 单身也可以过得很快乐。 Dānshēn yě kěyǐ guò de hěn kuàilè.
    Độc thân cũng có thể sống rất vui vẻ.
  67. 除了你,我谁都不喜欢。 Chúle nǐ, wǒ shéi dōu bù xǐhuan.
    Ngoài em ra, anh không thích ai cả.
  68. 不管发生什么,我都会陪着你。 Bùguǎn fāshēng shénme, wǒ dōu huì péizhe nǐ.
    Dù có chuyện gì xảy ra, anh cũng sẽ luôn ở bên em.
  69. 我希望明年能和你结婚。 Wǒ xīwàng míngnián néng hé nǐ jiéhūn.
    Anh mong năm sau có thể kết hôn với em.
  70. 遇到你,是我最幸运的事。 Yùdào nǐ, shì wǒ zuì xìngyùn de shì.
    Gặp được em là điều may mắn nhất của anh.

Luyện tình yêu & các mối quan hệ trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Tình yêu & Các mối quan hệ ở các cấp độ khác