🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3
Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung · HSK 3
70 từ và cụm từ tiếng Trung về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
救护车 jiùhùchēxe cứu thương
救护车来了。
Xe cứu thương đến rồi.
-
事故 shìgùtai nạn
路上出了事故。
Trên đường xảy ra tai nạn.
-
受伤 shòushāngbị thương
他的腿受伤了。
Chân anh ấy bị thương rồi.
-
丢 diūlàm mất
我的伞丢了。
Tôi làm mất ô rồi.
-
报警 bàojǐngbáo cảnh sát
别怕,我已经报警了。
Đừng sợ, tôi đã báo cảnh sát rồi.
-
钱包 qiánbāoví tiền
我的钱包里没有钱了。
Trong ví tôi không còn tiền nữa.
-
小偷 xiǎotōukẻ trộm
警察抓住了小偷。
Cảnh sát đã bắt được kẻ trộm.
-
偷 tōuăn trộm
我的自行车被偷了。
Xe đạp của tôi bị trộm mất rồi.
-
着急 zháojísốt ruột
别着急,慢慢来。
Đừng sốt ruột, cứ từ từ.
-
害怕 hàipàsợ
孩子害怕打针。
Đứa bé sợ tiêm.
-
地震 dìzhènđộng đất
昨天晚上发生了地震。
Tối qua đã xảy ra động đất.
-
台风 táifēngbão
台风就要来了。
Bão sắp đến rồi.
-
消防车 xiāofángchēxe cứu hỏa
消防车很快就到了。
Xe cứu hỏa đến rất nhanh.
-
急救 jíjiùcấp cứu
他学过急救。
Anh ấy từng học sơ cứu.
-
流血 liúxuèchảy máu
他的鼻子流血了。
Mũi anh ấy chảy máu rồi.
-
摔倒 shuāidǎongã
奶奶在路上摔倒了。
Bà bị ngã trên đường.
-
撞 zhuàngđâm; va
他被车撞了。
Anh ấy bị xe đâm.
-
烫 tàngbỏng; nóng rát
汤太烫了,慢点喝。
Canh nóng quá, uống từ từ thôi.
-
头晕 tóuyūnchóng mặt
我有点头晕。
Tôi hơi chóng mặt.
-
咳嗽 késouho
他咳嗽了一个星期。
Anh ấy ho cả một tuần rồi.
-
过敏 guòmǐndị ứng
我对牛奶过敏。
Tôi bị dị ứng với sữa.
-
拉肚子 lā dùzitiêu chảy
他吃坏了,一直拉肚子。
Anh ấy ăn phải đồ hỏng, cứ bị tiêu chảy mãi.
-
药店 yàodiànhiệu thuốc
药店就在医院旁边。
Hiệu thuốc ở ngay cạnh bệnh viện.
-
看病 kànbìngkhám bệnh
我下午去看病。
Chiều nay tôi đi khám bệnh.
-
检查 jiǎnchákiểm tra
医生给我做了检查。
Bác sĩ đã kiểm tra cho tôi.
-
住院 zhùyuànnằm viện
爷爷住院了。
Ông tôi nhập viện rồi.
-
打针 dǎzhēntiêm
我最怕打针。
Tôi sợ tiêm nhất.
-
发生 fāshēngxảy ra
这里发生了什么事?
Ở đây đã xảy ra chuyện gì vậy?
-
突然 tūránđột nhiên
天气突然变冷了。
Thời tiết đột nhiên trở lạnh.
-
马上 mǎshàngngay lập tức
我马上就到。
Tôi đến ngay đây.
-
赶快 gǎnkuàimau lên
赶快去医院吧!
Mau đến bệnh viện đi!
-
注意 zhùyìchú ý
开车要注意安全。
Lái xe phải chú ý an toàn.
-
红绿灯 hónglǜdēngđèn giao thông
前面有红绿灯。
Phía trước có đèn giao thông.
-
过马路 guò mǎlùqua đường
过马路要小心。
Qua đường phải cẩn thận.
-
司机 sījītài xế
司机开车很小心。
Tài xế lái xe rất cẩn thận.
-
电梯 diàntīthang máy
电梯坏了,走楼梯吧。
Thang máy hỏng rồi, đi cầu thang bộ thôi.
-
安全带 ānquándàidây an toàn
上车先系安全带。
Lên xe thì thắt dây an toàn trước.
-
停电 tíngdiànmất điện
昨晚家里停电了。
Tối qua nhà tôi bị mất điện.
-
大使馆 dàshǐguǎnđại sứ quán
大使馆离这儿不远。
Đại sứ quán cách đây không xa.
-
联系 liánxìliên lạc
有事请联系我。
Có việc gì xin liên lạc với tôi.
-
快打110报警! kuài dǎ yāo yāo líng bàojǐng!Mau gọi 110 báo cảnh sát!
-
快打120叫救护车! kuài dǎ yāo èr líng jiào jiùhùchē!Mau gọi 120 để gọi xe cứu thương!
-
我的钱包丢了。 wǒ de qiánbāo diū le.Tôi bị mất ví rồi.
-
我的手机被偷了。 wǒ de shǒujī bèi tōu le.Điện thoại của tôi bị trộm mất.
-
前面发生了事故。 qiánmiàn fāshēngle shìgù.Phía trước xảy ra tai nạn.
-
有人受伤了,快来帮忙! yǒu rén shòushāng le, kuài lái bāngmáng!Có người bị thương rồi, mau đến giúp!
-
他从楼梯上摔下来了。 tā cóng lóutī shang shuāi xiàlai le.Anh ấy bị ngã từ cầu thang xuống.
-
我头晕得厉害。 wǒ tóuyūn de lìhai.Tôi chóng mặt dữ lắm.
-
我对花生过敏。 wǒ duì huāshēng guòmǐn.Tôi bị dị ứng đậu phộng.
-
别着急,医生马上就来。 bié zháojí, yīshēng mǎshàng jiù lái.Đừng lo, bác sĩ sẽ đến ngay.
-
请系好安全带。 qǐng jìhǎo ānquándài.Xin thắt chặt dây an toàn.
-
过马路的时候要注意安全。 guò mǎlù de shíhou yào zhùyì ānquán.Khi qua đường phải chú ý an toàn.
-
地震的时候,不要坐电梯。 dìzhèn de shíhou, búyào zuò diàntī.Khi có động đất, đừng đi thang máy.
-
明天有台风,别出门。 míngtiān yǒu táifēng, bié chūmén.Ngày mai có bão, đừng ra ngoài.
-
我的手流血了。 wǒ de shǒu liúxuè le.Tay tôi chảy máu rồi.
-
他咳嗽了,还有点发烧。 tā késou le, hái yǒudiǎn fāshāo.Anh ấy bị ho, còn hơi sốt nữa.
-
小心,水很烫! xiǎoxīn, shuǐ hěn tàng!Cẩn thận, nước nóng lắm!
-
我拉肚子了,要去买药。 wǒ lā dùzi le, yào qù mǎi yào.Tôi bị tiêu chảy, phải đi mua thuốc.
-
附近有药店吗? fùjìn yǒu yàodiàn ma?Gần đây có hiệu thuốc không?
-
我要去医院看病。 wǒ yào qù yīyuàn kànbìng.Tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
-
医生说他需要住院检查。 yīshēng shuō tā xūyào zhùyuàn jiǎnchá.Bác sĩ nói anh ấy cần nhập viện để kiểm tra.
-
医生给我打了一针。 yīshēng gěi wǒ dǎle yì zhēn.Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.
-
突然停电了,什么都看不见。 tūrán tíngdiàn le, shénme dōu kànbujiàn.Đột nhiên mất điện, chẳng nhìn thấy gì cả.
-
护照丢了,要联系大使馆。 hùzhào diū le, yào liánxì dàshǐguǎn.Mất hộ chiếu thì phải liên hệ đại sứ quán.
-
请问,最近的警察局在哪儿? qǐngwèn, zuì jìn de jǐngchájú zài nǎr?Xin hỏi, đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?
-
红灯的时候不能过马路。 hóngdēng de shíhou bùnéng guò mǎlù.Đèn đỏ thì không được qua đường.
-
司机开得太快了,真危险。 sījī kāi de tài kuài le, zhēn wēixiǎn.Tài xế chạy nhanh quá, thật nguy hiểm.
-
遇到危险,要马上报警。 yùdào wēixiǎn, yào mǎshàng bàojǐng.Gặp nguy hiểm thì phải báo cảnh sát ngay.
-
你哪里不舒服? nǐ nǎlǐ bù shūfu?Bạn thấy khó chịu ở đâu?
-
别害怕,我来帮你。 bié hàipà, wǒ lái bāng nǐ.Đừng sợ, tôi sẽ giúp bạn.
Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.