🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Khẩn cấp & An toàn bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về khẩn cấp & an toàn, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 紧急 jǐnjí
    khẩn cấp

    遇到紧急情况别慌。

    Gặp tình huống khẩn cấp thì đừng hoảng.

  2. 情况 qíngkuàng
    tình hình

    现在情况怎么样?

    Bây giờ tình hình thế nào?

  3. 骗子 piànzi
    kẻ lừa đảo

    他是个骗子,别信他。

    Hắn là kẻ lừa đảo, đừng tin hắn.

  4. 诈骗 zhàpiàn
    lừa đảo

    小心电话诈骗。

    Cẩn thận lừa đảo qua điện thoại.

  5. piàn
    lừa

    他骗了我的钱。

    Hắn đã lừa tiền của tôi.

  6. qiǎng
    cướp

    有人抢了她的包。

    Có người đã cướp túi của cô ấy.

  7. 急诊 jízhěn
    cấp cứu (khám)

    他半夜去看了急诊。

    Anh ấy đi cấp cứu lúc nửa đêm.

  8. 晕倒 yūndǎo
    ngất xỉu

    她热得晕倒了。

    Cô ấy nóng đến mức ngất xỉu.

  9. 中暑 zhòngshǔ
    say nắng

    夏天容易中暑。

    Mùa hè dễ bị say nắng.

  10. 烫伤 tàngshāng
    bị bỏng

    我的手被烫伤了。

    Tay tôi bị bỏng rồi.

  11. 伤口 shāngkǒu
    vết thương

    伤口还在疼。

    Vết thương vẫn còn đau.

  12. 消防员 xiāofángyuán
    lính cứu hỏa

    消防员救出了孩子。

    Lính cứu hỏa đã cứu được đứa bé.

  13. 灭火器 mièhuǒqì
    bình chữa cháy

    车里要放灭火器。

    Trong xe phải để bình chữa cháy.

  14. yān
    khói

    房间里都是烟。

    Trong phòng toàn là khói.

  15. 煤气 méiqì
    khí gas

    出门前关好煤气。

    Trước khi ra ngoài nhớ khóa gas.

  16. 逃生 táoshēng
    thoát hiểm

    大家从楼梯逃生。

    Mọi người thoát hiểm bằng cầu thang.

  17. 逃跑 táopǎo
    bỏ chạy

    小偷逃跑了。

    Tên trộm đã bỏ chạy.

  18. 安全出口 ānquán chūkǒu
    lối thoát hiểm

    安全出口在左边。

    Lối thoát hiểm ở bên trái.

  19. 楼梯 lóutī
    cầu thang

    下楼梯要小心。

    Xuống cầu thang phải cẩn thận.

  20. 冷静 lěngjìng
    bình tĩnh

    别哭,冷静一下。

    Đừng khóc, bình tĩnh lại nào.

  21. 放心 fàngxīn
    yên tâm

    有我在,你放心吧。

    Có tôi ở đây, bạn cứ yên tâm.

  22. 提醒 tíxǐng
    nhắc nhở

    请提醒我带伞。

    Xin nhắc tôi mang ô nhé.

  23. 警告 jǐnggào
    cảnh cáo

    这是最后一次警告。

    Đây là lần cảnh cáo cuối cùng.

  24. 保护 bǎohù
    bảo vệ

    要保护好自己。

    Phải bảo vệ tốt bản thân mình.

  25. jiù
    cứu

    医生救了他的命。

    Bác sĩ đã cứu mạng anh ấy.

  26. 求救 qiújiù
    cầu cứu

    他打电话求救。

    Anh ấy gọi điện cầu cứu.

  27. 出事 chūshì
    xảy ra chuyện

    路口出事了。

    Ở ngã tư xảy ra chuyện rồi.

  28. suǒ
    khóa

    别忘了锁门。

    Đừng quên khóa cửa.

  29. 陌生人 mòshēngrén
    người lạ

    别给陌生人开门。

    Đừng mở cửa cho người lạ.

  30. 上当 shàngdàng
    bị lừa

    差点上当了。

    Suýt nữa thì bị lừa rồi.

  31. 创可贴 chuāngkětiē
    băng cá nhân

    给我一个创可贴。

    Cho tôi một miếng băng cá nhân.

  32. 严重 yánzhòng
    nghiêm trọng

    他的病不严重。

    Bệnh của anh ấy không nghiêm trọng.

  33. 及时 jíshí
    kịp thời

    幸好你来得及时。

    May mà bạn đến kịp lúc.

  34. 立刻 lìkè
    lập tức

    我们立刻出发。

    Chúng tôi lập tức xuất phát.

  35. 暴雨 bàoyǔ
    mưa lớn

    明天有暴雨。

    Ngày mai có mưa lớn.

  36. huá
    trơn

    雪后路很滑。

    Sau khi tuyết rơi đường rất trơn.

  37. 手电筒 shǒudiàntǒng
    đèn pin

    停电时用手电筒。

    Khi mất điện thì dùng đèn pin.

  38. 口罩 kǒuzhào
    khẩu trang

    感冒了要戴口罩。

    Bị cảm thì phải đeo khẩu trang.

  39. 体温 tǐwēn
    thân nhiệt

    他的体温有点高。

    Thân nhiệt của anh ấy hơi cao.

  40. 平安 píng'ān
    bình an

    全家人都平安。

    Cả nhà đều bình an.

  41. 接到陌生电话要小心,可能是诈骗。 jiēdào mòshēng diànhuà yào xiǎoxīn, kěnéng shì zhàpiàn.
    Nhận cuộc gọi lạ phải cẩn thận, có thể là lừa đảo.
  42. 他被骗子骗走了五千块钱。 tā bèi piànzi piànzǒule wǔqiān kuài qián.
    Anh ấy bị kẻ lừa đảo lừa mất năm nghìn tệ.
  43. 别相信陌生人的话,容易上当。 bié xiāngxìn mòshēngrén de huà, róngyì shàngdàng.
    Đừng tin lời người lạ, dễ bị lừa lắm.
  44. 我的包被人抢走了! wǒ de bāo bèi rén qiǎngzǒu le!
    Túi của tôi bị người ta cướp mất rồi!
  45. 他突然晕倒了,快叫救护车! tā tūrán yūndǎo le, kuài jiào jiùhùchē!
    Anh ấy đột nhiên ngất xỉu, mau gọi xe cứu thương!
  46. 天气太热,小心中暑。 tiānqì tài rè, xiǎoxīn zhòngshǔ.
    Trời nóng quá, cẩn thận kẻo say nắng.
  47. 我被开水烫伤了手。 wǒ bèi kāishuǐ tàngshāngle shǒu.
    Tôi bị nước sôi làm bỏng tay.
  48. 快用灭火器把火灭了! kuài yòng mièhuǒqì bǎ huǒ miè le!
    Mau dùng bình chữa cháy dập lửa đi!
  49. 发生火灾时,请从安全出口逃生。 fāshēng huǒzāi shí, qǐng cóng ānquán chūkǒu táoshēng.
    Khi xảy ra hỏa hoạn, hãy thoát hiểm qua lối thoát hiểm.
  50. 着火的时候别坐电梯,要走楼梯。 zháohuǒ de shíhou bié zuò diàntī, yào zǒu lóutī.
    Khi cháy đừng đi thang máy, phải đi cầu thang bộ.
  51. 大家不要慌,冷静一点。 dàjiā búyào huāng, lěngjìng yìdiǎn.
    Mọi người đừng hoảng, bình tĩnh lại.
  52. 情况很紧急,请立刻来医院。 qíngkuàng hěn jǐnjí, qǐng lìkè lái yīyuàn.
    Tình hình rất khẩn cấp, xin đến bệnh viện ngay.
  53. 他伤得很严重,被送进了急诊室。 tā shāng de hěn yánzhòng, bèi sòngjìnle jízhěnshì.
    Anh ấy bị thương rất nặng, được đưa vào phòng cấp cứu.
  54. 医生及时把病人救活了。 yīshēng jíshí bǎ bìngrén jiùhuó le.
    Bác sĩ đã kịp thời cứu sống bệnh nhân.
  55. 出门前记得把门锁好。 chūmén qián jìde bǎ mén suǒhǎo.
    Trước khi ra ngoài nhớ khóa cửa cẩn thận.
  56. 房间里有煤气味,快开窗! fángjiān li yǒu méiqì wèi, kuài kāichuāng!
    Trong phòng có mùi gas, mau mở cửa sổ!
  57. 请提醒我按时吃药。 qǐng tíxǐng wǒ ànshí chī yào.
    Xin nhắc tôi uống thuốc đúng giờ.
  58. 路上注意安全,到了给我打电话。 lùshang zhùyì ānquán, dàole gěi wǒ dǎ diànhuà.
    Đi đường chú ý an toàn, đến nơi thì gọi cho tôi.
  59. 下暴雨了,开车要特别小心。 xià bàoyǔ le, kāichē yào tèbié xiǎoxīn.
    Mưa to rồi, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
  60. 地上很滑,走路慢一点。 dìshang hěn huá, zǒulù màn yìdiǎn.
    Sàn rất trơn, đi chậm thôi.
  61. 他从自行车上摔了下来,伤口在流血。 tā cóng zìxíngchē shang shuāile xiàlai, shāngkǒu zài liúxuè.
    Anh ấy ngã từ xe đạp xuống, vết thương đang chảy máu.
  62. 帮我拿一个创可贴,好吗? bāng wǒ ná yí ge chuāngkětiē, hǎo ma?
    Lấy giúp tôi một miếng băng cá nhân, được không?
  63. 孩子发烧了,先量一下体温。 háizi fāshāo le, xiān liáng yíxià tǐwēn.
    Đứa bé bị sốt rồi, đo thân nhiệt trước đã.
  64. 出事了!快来人啊! chūshì le! kuài lái rén a!
    Xảy ra chuyện rồi! Ai đó mau đến đây!
  65. 遇到危险时,要大声求救。 yùdào wēixiǎn shí, yào dàshēng qiújiù.
    Khi gặp nguy hiểm, phải kêu cứu thật to.
  66. 警察警告他不要再开快车。 jǐngchá jǐnggào tā búyào zài kāi kuàichē.
    Cảnh sát cảnh cáo anh ấy không được phóng nhanh nữa.
  67. 请把药放在孩子拿不到的地方。 qǐng bǎ yào fàng zài háizi ná bu dào de dìfang.
    Xin để thuốc ở nơi trẻ em không với tới được.
  68. 他一个人去爬山,家里人很不放心。 tā yí ge rén qù páshān, jiālǐrén hěn bú fàngxīn.
    Anh ấy đi leo núi một mình, người nhà rất không yên tâm.
  69. 电梯坏了,我们被关在里面了。 diàntī huài le, wǒmen bèi guān zài lǐmiàn le.
    Thang máy hỏng, chúng tôi bị kẹt bên trong.
  70. 到家以后,记得报个平安。 dào jiā yǐhòu, jìde bào ge píng'ān.
    Về đến nhà nhớ báo bình an nhé.

Luyện khẩn cấp & an toàn trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Khẩn cấp & An toàn ở các cấp độ khác