🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Động vật & Thiên nhiên bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về động vật & thiên nhiên, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
野生动物 yěshēng dòngwùđộng vật hoang dã
我们不应该打扰野生动物。
Chúng ta không nên quấy rầy động vật hoang dã.
-
濒危 bīnwēicó nguy cơ tuyệt chủng
大熊猫曾经是濒危动物。
Gấu trúc lớn từng là động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
-
栖息地 qīxīdìmôi trường sống
森林是许多动物的栖息地。
Rừng là môi trường sống của nhiều loài động vật.
-
生态 shēngtàisinh thái
这里的生态环境保护得很好。
Môi trường sinh thái ở đây được bảo vệ rất tốt.
-
保护区 bǎohùqūkhu bảo tồn
这片森林被划为自然保护区。
Khu rừng này đã được quy hoạch thành khu bảo tồn thiên nhiên.
-
资源 zīyuántài nguyên
水是宝贵的自然资源。
Nước là nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá.
-
可持续 kěchíxùbền vững
我们需要可持续的发展方式。
Chúng ta cần một phương thức phát triển bền vững.
-
物种 wùzhǒngloài
热带雨林里有无数的物种。
Trong rừng mưa nhiệt đới có vô số loài sinh vật.
-
灭绝 mièjuétuyệt chủng
恐龙早就灭绝了。
Khủng long đã tuyệt chủng từ lâu rồi.
-
繁殖 fánzhísinh sản
春天是很多鸟类繁殖的季节。
Mùa xuân là mùa sinh sản của nhiều loài chim.
-
全球变暖 quánqiú biànnuǎnsự nóng lên toàn cầu
全球变暖使海面不断上升。
Sự nóng lên toàn cầu khiến mực nước biển không ngừng dâng cao.
-
环保 huánbǎobảo vệ môi trường
她一直很关注环保问题。
Cô ấy luôn rất quan tâm đến vấn đề môi trường.
-
回收 huíshōutái chế
这些瓶子可以回收利用。
Những chai này có thể tái chế được.
-
能源 néngyuánnăng lượng
太阳能是一种清洁能源。
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
-
破坏 pòhuàiphá hoại
乱扔垃圾会破坏环境。
Vứt rác bừa bãi sẽ phá hoại môi trường.
-
灾害 zāihàithiên tai
台风给当地带来了严重灾害。
Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho địa phương.
-
地震 dìzhènđộng đất
昨晚发生了一次小地震。
Tối qua đã xảy ra một trận động đất nhỏ.
-
洪水 hóngshuǐlũ lụt
大雨过后,村子被洪水淹了。
Sau trận mưa lớn, ngôi làng bị lũ nhấn chìm.
-
干旱 gānhànhạn hán
今年干旱,庄稼长得不好。
Năm nay hạn hán, mùa màng phát triển kém.
-
土壤 tǔrǎngthổ nhưỡng; đất trồng
这里的土壤适合种茶。
Thổ nhưỡng ở đây thích hợp để trồng chè.
-
氧气 yǎngqìkhí ô-xy
森林为我们提供氧气。
Rừng cung cấp khí ô-xy cho chúng ta.
-
海洋 hǎiyángđại dương
海洋占地球表面的七成多。
Đại dương chiếm hơn bảy mươi phần trăm bề mặt Trái Đất.
-
陆地 lùdìđất liền
青蛙在水里和陆地上都能生活。
Ếch có thể sống cả dưới nước lẫn trên cạn.
-
山脉 shānmàidãy núi
这条山脉一直延伸到海边。
Dãy núi này kéo dài tận ra đến bờ biển.
-
平原 píngyuánđồng bằng
平原地区适合发展农业。
Vùng đồng bằng thích hợp để phát triển nông nghiệp.
-
湿地 shīdìđất ngập nước
很多候鸟在湿地过冬。
Nhiều loài chim di cư trú đông ở vùng đất ngập nước.
-
珊瑚 shānhúsan hô
海水变暖让珊瑚慢慢变白。
Nước biển ấm lên khiến san hô dần dần bị tẩy trắng.
-
打猎 dǎ lièsăn bắn
在保护区里打猎是违法的。
Săn bắn trong khu bảo tồn là phạm pháp.
-
饲养 sìyǎngchăn nuôi
动物园饲养着上百种动物。
Sở thú đang nuôi dưỡng hơn một trăm loài động vật.
-
哺乳动物 bǔrǔ dòngwùđộng vật có vú
鲸鱼是海里最大的哺乳动物。
Cá voi là loài động vật có vú lớn nhất dưới biển.
-
鲸鱼 jīngyúcá voi
我们乘船出海看鲸鱼。
Chúng tôi đi thuyền ra khơi ngắm cá voi.
-
老鹰 lǎoyīngchim ưng; đại bàng
一只老鹰在天空中盘旋。
Một con đại bàng đang lượn vòng trên bầu trời.
-
蚂蚁 mǎyǐcon kiến
蚂蚁虽然小,力气却很大。
Kiến tuy nhỏ nhưng sức lại rất khỏe.
-
生物 shēngwùsinh vật
深海里也有各种生物。
Dưới biển sâu cũng có đủ loại sinh vật.
-
种植 zhòngzhítrồng trọt
村民靠种植水果生活。
Dân làng sống bằng nghề trồng cây ăn quả.
-
淡水 dànshuǐnước ngọt
地球上的淡水资源很有限。
Nguồn nước ngọt trên Trái Đất rất có hạn.
-
火山 huǒshānnúi lửa
这座火山已经上千年没喷发了。
Ngọn núi lửa này đã hơn nghìn năm không phun trào.
-
岩石 yánshíđá; nham thạch
海边的岩石被浪冲出了洞。
Đá ven biển bị sóng bào mòn thành những cái hang.
-
峡谷 xiágǔhẻm núi
这个峡谷深得看不到底。
Hẻm núi này sâu đến mức không nhìn thấy đáy.
-
生存 shēngcúnsinh tồn
没有水,任何生物都无法生存。
Không có nước thì không sinh vật nào có thể sinh tồn.
-
为了保护濒危动物,政府建立了多个自然保护区。 wèile bǎohù bīnwēi dòngwù, zhèngfǔ jiànlì le duō ge zìrán bǎohùqū.Để bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng, chính phủ đã thành lập nhiều khu bảo tồn thiên nhiên.
-
随着城市的扩大,野生动物的栖息地越来越少。 suízhe chéngshì de kuòdà, yěshēng dòngwù de qīxīdì yuè lái yuè shǎo.Cùng với sự mở rộng của thành phố, môi trường sống của động vật hoang dã ngày càng thu hẹp.
-
专家提醒大家节约能源,减少污染。 zhuānjiā tíxǐng dàjiā jiéyuē néngyuán, jiǎnshǎo wūrǎn.Các chuyên gia nhắc nhở mọi người tiết kiệm năng lượng, giảm ô nhiễm.
-
如果气温继续上升,一些岛屿可能会消失。 rúguǒ qìwēn jìxù shàngshēng, yìxiē dǎoyǔ kěnéng huì xiāoshī.Nếu nhiệt độ tiếp tục tăng, một số hòn đảo có thể sẽ biến mất.
-
这种鸟已经濒临灭绝,全世界只剩下几百只。 zhè zhǒng niǎo yǐjīng bīnlín mièjué, quán shìjiè zhǐ shèngxia jǐ bǎi zhī.Loài chim này đã bên bờ tuyệt chủng, cả thế giới chỉ còn vài trăm con.
-
我们家一直坚持把垃圾分类回收。 wǒmen jiā yìzhí jiānchí bǎ lājī fēnlèi huíshōu.Gia đình tôi luôn kiên trì phân loại và tái chế rác.
-
地震发生时,请保持冷静,不要乘电梯。 dìzhèn fāshēng shí, qǐng bǎochí lěngjìng, búyào chéng diàntī.Khi động đất xảy ra, hãy giữ bình tĩnh và đừng đi thang máy.
-
连续的干旱使湖水下降了两米。 liánxù de gānhàn shǐ húshuǐ xiàjiàng le liǎng mǐ.Hạn hán kéo dài khiến mực nước hồ giảm hai mét.
-
保护生态环境是我们每个人的责任。 bǎohù shēngtài huánjìng shì wǒmen měi ge rén de zérèn.Bảo vệ môi trường sinh thái là trách nhiệm của mỗi chúng ta.
-
这家工厂因为污染河流被罚了款。 zhè jiā gōngchǎng yīnwèi wūrǎn héliú bèi fá le kuǎn.Nhà máy này đã bị phạt tiền vì làm ô nhiễm dòng sông.
-
科学家正在研究如何让这种动物在野外繁殖。 kēxuéjiā zhèngzài yánjiū rúhé ràng zhè zhǒng dòngwù zài yěwài fánzhí.Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách giúp loài vật này sinh sản ngoài tự nhiên.
-
全球变暖问题需要各国共同解决。 quánqiú biànnuǎn wèntí xūyào gè guó gòngtóng jiějué.Vấn đề nóng lên toàn cầu cần các nước cùng nhau giải quyết.
-
台风带来的洪水冲坏了不少道路。 táifēng dàilai de hóngshuǐ chōnghuài le bùshǎo dàolù.Lũ lụt do cơn bão gây ra đã cuốn hỏng không ít con đường.
-
请勿在保护区内钓鱼或打猎。 qǐng wù zài bǎohùqū nèi diào yú huò dǎ liè.Vui lòng không câu cá hoặc săn bắn trong khu bảo tồn.
-
使用可再生能源有利于可持续发展。 shǐyòng kězàishēng néngyuán yǒulìyú kěchíxù fāzhǎn.Sử dụng năng lượng tái tạo có lợi cho sự phát triển bền vững.
-
海洋污染对珊瑚的影响特别严重。 hǎiyáng wūrǎn duì shānhú de yǐngxiǎng tèbié yánzhòng.Ô nhiễm đại dương ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng đến san hô.
-
据统计,每年都有不少物种从地球上消失。 jù tǒngjì, měi nián dōu yǒu bùshǎo wùzhǒng cóng dìqiú shang xiāoshī.Theo thống kê, mỗi năm có không ít loài biến mất khỏi Trái Đất.
-
志愿者们在山上种植了上千棵树。 zhìyuànzhěmen zài shān shang zhòngzhí le shàng qiān kē shù.Các tình nguyện viên đã trồng hơn nghìn cây trên núi.
-
由于过度开发,这片湿地面积减少了一半。 yóuyú guòdù kāifā, zhè piàn shīdì miànjī jiǎnshǎo le yíbàn.Do khai thác quá mức, diện tích vùng đất ngập nước này đã giảm một nửa.
-
大自然的资源不是无限的,我们必须珍惜。 dàzìrán de zīyuán búshì wúxiàn de, wǒmen bìxū zhēnxī.Tài nguyên của thiên nhiên không phải là vô hạn, chúng ta phải trân trọng.
-
这次展览介绍了各种哺乳动物的生活习性。 zhè cì zhǎnlǎn jièshào le gè zhǒng bǔrǔ dòngwù de shēnghuó xíxìng.Triển lãm lần này giới thiệu tập tính sinh hoạt của nhiều loài động vật có vú.
-
熊猫主要以竹子为食,一天要吃十几公斤。 xióngmāo zhǔyào yǐ zhúzi wéi shí, yì tiān yào chī shí jǐ gōngjīn.Gấu trúc chủ yếu ăn tre, mỗi ngày ăn hơn chục ki-lô-gam.
-
站在峡谷边上往下看,让人腿都软了。 zhàn zài xiágǔ biān shang wǎng xià kàn, ràng rén tuǐ dōu ruǎn le.Đứng bên mép hẻm núi nhìn xuống làm người ta bủn rủn cả chân.
-
空气质量变差时,老人最好减少外出。 kōngqì zhìliàng biàn chà shí, lǎorén zuìhǎo jiǎnshǎo wàichū.Khi chất lượng không khí xấu đi, người già tốt nhất nên hạn chế ra ngoài.
-
那座火山爆发后,附近的村民都被转移了。 nà zuò huǒshān bàofā hòu, fùjìn de cūnmín dōu bèi zhuǎnyí le.Sau khi ngọn núi lửa đó phun trào, dân làng gần đó đều được sơ tán.
-
人类的活动正在改变地球的气候。 rénlèi de huódòng zhèngzài gǎibiàn dìqiú de qìhòu.Hoạt động của con người đang làm thay đổi khí hậu Trái Đất.
-
与其抱怨环境问题,不如从自己做起。 yǔqí bàoyuàn huánjìng wèntí, bùrú cóng zìjǐ zuòqǐ.Thay vì than phiền về vấn đề môi trường, chi bằng bắt đầu từ chính mình.
-
这条河是附近城市重要的淡水来源。 zhè tiáo hé shì fùjìn chéngshì zhòngyào de dànshuǐ láiyuán.Con sông này là nguồn nước ngọt quan trọng của các thành phố lân cận.
-
为了让后代也能看到这些美景,我们必须保护大自然。 wèile ràng hòudài yě néng kàndào zhèxiē měijǐng, wǒmen bìxū bǎohù dàzìrán.Để thế hệ sau cũng được ngắm những cảnh đẹp này, chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
-
只有人与自然和谐相处,社会才能可持续发展。 zhǐyǒu rén yǔ zìrán héxié xiāngchǔ, shèhuì cái néng kěchíxù fāzhǎn.Chỉ khi con người chung sống hài hòa với thiên nhiên, xã hội mới có thể phát triển bền vững.
Luyện động vật & thiên nhiên trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.