🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Công nghệ & Internet bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về công nghệ & internet, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 登录 dēnglù
    đăng nhập

    请先登录你的账号。

    Hãy đăng nhập tài khoản của bạn trước.

  2. 注册 zhùcè
    đăng ký

    我注册了一个新账号。

    Tôi đã đăng ký một tài khoản mới.

  3. 账号 zhànghào
    tài khoản

    我忘了自己的账号。

    Tôi quên mất tài khoản của mình.

  4. 死机 sǐjī
    bị treo máy

    电脑又死机了。

    Máy tính lại bị treo rồi.

  5. 更新 gēngxīn
    cập nhật

    这个软件需要更新。

    Phần mềm này cần được cập nhật.

  6. 评论 pínglùn
    bình luận

    视频下面有很多评论。

    Dưới video có rất nhiều bình luận.

  7. 点赞 diǎnzàn
    bấm thích, thả tim

    别忘了给我点赞。

    Đừng quên bấm thích cho tôi nhé.

  8. 转发 zhuǎnfā
    chia sẻ, chuyển tiếp

    这条新闻被转发了很多次。

    Tin này đã được chia sẻ rất nhiều lần.

  9. 关注 guānzhù
    theo dõi

    欢迎大家关注我。

    Hoan nghênh mọi người theo dõi tôi.

  10. 粉丝 fěnsī
    người hâm mộ, follower

    她有一百万粉丝。

    Cô ấy có một triệu người theo dõi.

  11. 直播 zhíbō
    phát trực tiếp (livestream)

    他每天晚上八点直播。

    Anh ấy livestream lúc tám giờ mỗi tối.

  12. 网页 wǎngyè
    trang web

    这个网页打不开。

    Trang web này không mở được.

  13. 链接 liànjiē
    đường link

    把链接发给我吧。

    Gửi cho tôi đường link nhé.

  14. 文件 wénjiàn
    tệp, tài liệu

    这个文件太大了。

    Tệp này lớn quá.

  15. 保存 bǎocún
    lưu

    记得保存你的文件。

    Nhớ lưu tệp của bạn nhé.

  16. 删除 shānchú
    xóa

    我把那张照片删除了。

    Tôi đã xóa bức ảnh đó rồi.

  17. 复制 fùzhì
    sao chép

    你可以复制这段话。

    Bạn có thể sao chép đoạn này.

  18. 发送 fāsòng
    gửi đi

    邮件已经发送成功了。

    Email đã được gửi thành công.

  19. 安装 ānzhuāng
    cài đặt (phần mềm)

    我安装了一个新软件。

    Tôi đã cài một phần mềm mới.

  20. 卸载 xièzài
    gỡ cài đặt

    没用的软件可以卸载。

    Phần mềm không dùng thì có thể gỡ đi.

  21. 重启 chóngqǐ
    khởi động lại

    你先把电脑重启一下。

    Bạn khởi động lại máy tính trước đi.

  22. 设置 shèzhì
    thiết lập, cài đặt

    你可以在设置里改密码。

    Bạn có thể đổi mật khẩu trong phần cài đặt.

  23. 功能 gōngnéng
    chức năng

    这个手机功能很多。

    Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.

  24. 速度 sùdù
    tốc độ

    下载速度太慢了。

    Tốc độ tải xuống chậm quá.

  25. 信号 xìnhào
    sóng, tín hiệu

    这里的信号不太好。

    Sóng ở đây không được tốt lắm.

  26. 流量 liúliàng
    dung lượng mạng (data)

    我这个月的流量用完了。

    Tôi đã dùng hết data tháng này rồi.

  27. 智能手机 zhìnéng shǒujī
    điện thoại thông minh

    爷爷也会用智能手机了。

    Ông tôi giờ cũng biết dùng điện thoại thông minh rồi.

  28. 科技 kējì
    khoa học công nghệ

    科技改变了我们的生活。

    Khoa học công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

  29. 技术 jìshù
    kỹ thuật, công nghệ

    他的技术非常好。

    Kỹ thuật của anh ấy rất giỏi.

  30. 电子 diànzǐ
    điện tử

    我喜欢看电子书。

    Tôi thích đọc sách điện tử.

  31. 产品 chǎnpǐn
    sản phẩm

    这是我们的新产品。

    Đây là sản phẩm mới của chúng tôi.

  32. 用户 yònghù
    người dùng

    这个应用有很多用户。

    Ứng dụng này có rất nhiều người dùng.

  33. 网速 wǎngsù
    tốc độ mạng

    这里的网速特别快。

    Tốc độ mạng ở đây nhanh đặc biệt.

  34. 扫码 sǎomǎ
    quét mã QR

    扫码就可以付款。

    Quét mã là có thể thanh toán.

  35. 二维码 èrwéimǎ
    mã QR

    请扫一下这个二维码。

    Hãy quét mã QR này.

  36. 支付 zhīfù
    thanh toán

    可以用手机支付吗?

    Có thể thanh toán bằng điện thoại không?

  37. 截图 jiétú
    chụp màn hình

    我把地址截图发给你。

    Tôi chụp màn hình địa chỉ rồi gửi cho bạn.

  38. 输入 shūrù
    nhập (dữ liệu)

    请输入你的密码。

    Hãy nhập mật khẩu của bạn.

  39. 蓝牙 lányá
    Bluetooth

    请打开手机的蓝牙。

    Hãy bật Bluetooth của điện thoại lên.

  40. 摄像头 shèxiàngtóu
    camera (trên thiết bị)

    这个摄像头很清楚。

    Camera này rất rõ nét.

  41. 我忘了密码,登录不了了。 Wǒ wàng le mìmǎ, dēnglù bu liǎo le.
    Tôi quên mật khẩu nên không đăng nhập được nữa.
  42. 这个网站需要先注册才能用。 Zhège wǎngzhàn xūyào xiān zhùcè cáinéng yòng.
    Trang web này phải đăng ký trước mới dùng được.
  43. 你把这个链接转发到群里吧。 Nǐ bǎ zhège liànjiē zhuǎnfā dào qún lǐ ba.
    Bạn chuyển tiếp đường link này vào nhóm nhé.
  44. 我的电脑又死机了,真麻烦! Wǒ de diànnǎo yòu sǐjī le, zhēn máfan!
    Máy tính của tôi lại bị treo rồi, phiền thật!
  45. 手机更新以后,速度快多了。 Shǒujī gēngxīn yǐhòu, sùdù kuài duō le.
    Sau khi cập nhật, điện thoại nhanh hơn nhiều.
  46. 他的视频有几千条评论。 Tā de shìpín yǒu jǐ qiān tiáo pínglùn.
    Video của anh ấy có mấy nghìn bình luận.
  47. 如果你喜欢这个视频,请点赞。 Rúguǒ nǐ xǐhuan zhège shìpín, qǐng diǎnzàn.
    Nếu bạn thích video này thì hãy bấm thích nhé.
  48. 我在网上关注了很多有意思的人。 Wǒ zài wǎngshàng guānzhù le hěn duō yǒuyìsi de rén.
    Tôi theo dõi rất nhiều người thú vị trên mạng.
  49. 她的粉丝越来越多了。 Tā de fěnsī yuèláiyuè duō le.
    Người theo dõi của cô ấy ngày càng nhiều.
  50. 昨天晚上我看了三个小时直播。 Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le sān ge xiǎoshí zhíbō.
    Tối qua tôi đã xem livestream ba tiếng đồng hồ.
  51. 请把文件保存好,别忘了。 Qǐng bǎ wénjiàn bǎocún hǎo, bié wàng le.
    Hãy lưu tệp cẩn thận, đừng quên nhé.
  52. 我不小心把重要的文件删除了。 Wǒ bù xiǎoxīn bǎ zhòngyào de wénjiàn shānchú le.
    Tôi lỡ tay xóa mất tệp quan trọng rồi.
  53. 这个软件是免费的,你安装一下吧。 Zhège ruǎnjiàn shì miǎnfèi de, nǐ ānzhuāng yíxià ba.
    Phần mềm này miễn phí, bạn cài thử đi.
  54. 电脑有问题的话,先重启试试。 Diànnǎo yǒu wèntí dehuà, xiān chóngqǐ shìshi.
    Nếu máy tính có vấn đề thì thử khởi động lại trước.
  55. 你可以在设置里换语言。 Nǐ kěyǐ zài shèzhì lǐ huàn yǔyán.
    Bạn có thể đổi ngôn ngữ trong phần cài đặt.
  56. 这里信号不好,我听不清楚。 Zhèlǐ xìnhào bù hǎo, wǒ tīng bu qīngchu.
    Ở đây sóng yếu, tôi nghe không rõ.
  57. 视频看多了,流量很快就用完了。 Shìpín kàn duō le, liúliàng hěn kuài jiù yòng wán le.
    Xem video nhiều thì data hết rất nhanh.
  58. 现在几乎人人都有智能手机。 Xiànzài jīhū rénrén dōu yǒu zhìnéng shǒujī.
    Bây giờ hầu như ai cũng có điện thoại thông minh.
  59. 中国的科技发展得很快。 Zhōngguó de kējì fāzhǎn de hěn kuài.
    Khoa học công nghệ của Trung Quốc phát triển rất nhanh.
  60. 在中国,扫二维码就能付钱。 Zài Zhōngguó, sǎo èrwéimǎ jiù néng fù qián.
    Ở Trung Quốc, quét mã QR là có thể trả tiền.
  61. 请输入手机号码和密码。 Qǐng shūrù shǒujī hàomǎ hé mìmǎ.
    Hãy nhập số điện thoại và mật khẩu.
  62. 我把会议的内容截图发给你了。 Wǒ bǎ huìyì de nèiróng jiétú fā gěi nǐ le.
    Tôi đã chụp màn hình nội dung cuộc họp gửi cho bạn rồi.
  63. 这个新产品下个月开始卖。 Zhège xīn chǎnpǐn xià ge yuè kāishǐ mài.
    Sản phẩm mới này tháng sau bắt đầu bán.
  64. 你的耳机连上蓝牙了吗? Nǐ de ěrjī lián shàng lányá le ma?
    Tai nghe của bạn kết nối Bluetooth chưa?
  65. 上网课的时候,请打开摄像头。 Shàng wǎngkè de shíhou, qǐng dǎkāi shèxiàngtóu.
    Khi học trực tuyến, hãy bật camera lên.
  66. 网速太慢,网页半天打不开。 Wǎngsù tài màn, wǎngyè bàntiān dǎ bu kāi.
    Mạng chậm quá, trang web mãi không mở được.
  67. 这个功能怎么用?你教教我吧。 Zhège gōngnéng zěnme yòng? Nǐ jiāojiao wǒ ba.
    Chức năng này dùng thế nào? Bạn chỉ cho tôi với.
  68. 邮件发送以后,就不能改了。 Yóujiàn fāsòng yǐhòu, jiù bùnéng gǎi le.
    Email gửi đi rồi thì không sửa được nữa.
  69. 山里没有信号,打不了电话。 Shān lǐ méiyǒu xìnhào, dǎ bu liǎo diànhuà.
    Trong núi không có sóng, không gọi điện được.
  70. 科技让我们的生活越来越方便。 Kējì ràng wǒmen de shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn.
    Công nghệ làm cho cuộc sống của chúng ta ngày càng tiện lợi.

Luyện công nghệ & internet trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Công nghệ & Internet ở các cấp độ khác