🇨🇳 tiếng Trung · HSK 4

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Trung · HSK 4

70 từ và cụm từ tiếng Trung về quần áo & thời trang, ở cấp HSK 4. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 款式 kuǎnshì
    kiểu dáng, mẫu mã

    这种款式的包很受欢迎。

    Túi kiểu dáng này rất được ưa chuộng.

  2. 打扮 dǎban
    ăn diện, trang điểm

    她把自己打扮得很漂亮。

    Cô ấy ăn diện rất xinh đẹp.

  3. 时髦 shímáo
    sành điệu, hợp mốt

    她穿得很时髦。

    Cô ấy ăn mặc rất sành điệu.

  4. 服装 fúzhuāng
    trang phục

    这家服装店很有名。

    Cửa hàng trang phục này rất nổi tiếng.

  5. 购物 gòuwù
    mua sắm

    她周末喜欢去购物。

    Cuối tuần cô ấy thích đi mua sắm.

  6. 逛街 guàngjiē
    đi dạo phố, đi mua sắm

    我和朋友去逛街了。

    Tôi đã đi dạo phố với bạn.

  7. 顾客 gùkè
    khách hàng

    店里顾客越来越多。

    Khách hàng trong cửa hàng ngày càng đông.

  8. 售货员 shòuhuòyuán
    nhân viên bán hàng

    售货员对我很热情。

    Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình với tôi.

  9. 大衣 dàyī
    áo măng tô

    这件大衣是去年买的。

    Chiếc áo măng tô này mua từ năm ngoái.

  10. 西装 xīzhuāng
    com lê

    他上班要穿西装。

    Anh ấy phải mặc com lê đi làm.

  11. 连衣裙 liányīqún
    váy liền

    夏天她常穿连衣裙。

    Mùa hè cô ấy thường mặc váy liền.

  12. 短袖 duǎnxiù
    áo ngắn tay

    天热了,该穿短袖了。

    Trời nóng rồi, đến lúc mặc áo ngắn tay rồi.

  13. 羽绒服 yǔróngfú
    áo phao lông vũ

    这件羽绒服特别暖和。

    Chiếc áo phao này đặc biệt ấm.

  14. 睡衣 shuìyī
    đồ ngủ

    这套睡衣是新买的。

    Bộ đồ ngủ này mới mua.

  15. 高跟鞋 gāogēnxié
    giày cao gót

    她不习惯穿高跟鞋。

    Cô ấy không quen đi giày cao gót.

  16. 拖鞋 tuōxié
    dép lê

    请换上拖鞋再进来。

    Xin hãy đổi sang dép lê rồi mới vào.

  17. 太阳镜 tàiyángjìng
    kính râm

    夏天出门要戴太阳镜。

    Mùa hè ra ngoài nên đeo kính râm.

  18. 项链 xiàngliàn
    dây chuyền

    这条项链是金的。

    Sợi dây chuyền này bằng vàng.

  19. 戒指 jièzhi
    nhẫn

    她手上戴着戒指。

    Cô ấy đang đeo nhẫn trên tay.

  20. 耳环 ěrhuán
    hoa tai

    她买了一对耳环。

    Cô ấy đã mua một đôi hoa tai.

  21. 袖子 xiùzi
    tay áo

    这件衣服的袖子太长。

    Tay áo của chiếc áo này dài quá.

  22. 扣子 kòuzi
    cúc áo

    衬衫掉了一个扣子。

    Áo sơ mi bị rơi mất một chiếc cúc.

  23. 拉链 lāliàn
    khóa kéo

    书包的拉链坏了。

    Khóa kéo của cặp sách bị hỏng rồi.

  24. 牌子 páizi
    nhãn hiệu

    你的鞋是什么牌子的?

    Giày của bạn là nhãn hiệu gì?

  25. 纯棉 chúnmián
    cotton nguyên chất

    纯棉的衣服穿着舒服。

    Quần áo cotton nguyên chất mặc rất thoải mái.

  26. da

    这个包是真皮的。

    Chiếc túi này là da thật.

  27. 合身 héshēn
    vừa người

    这件西装很合身。

    Bộ com lê này rất vừa người.

  28. 正式 zhèngshì
    trang trọng, chính thức

    面试要穿正式的衣服。

    Đi phỏng vấn phải mặc trang phục trang trọng.

  29. shuài
    đẹp trai, bảnh

    他穿西装真帅。

    Anh ấy mặc com lê trông bảnh thật.

  30. tiāo
    chọn, lựa

    帮我挑一件生日礼物吧。

    Giúp tôi chọn một món quà sinh nhật đi.

  31. 化妆 huàzhuāng
    trang điểm

    她化妆化了半个小时。

    Cô ấy trang điểm mất nửa tiếng.

  32. 发型 fàxíng
    kiểu tóc

    你的新发型很适合你。

    Kiểu tóc mới rất hợp với bạn.

  33. 网购 wǎnggòu
    mua hàng trên mạng

    现在很多人喜欢网购。

    Bây giờ nhiều người thích mua hàng trên mạng.

  34. 付款 fùkuǎn
    thanh toán

    可以用手机付款吗?

    Có thể thanh toán bằng điện thoại không?

  35. 发票 fāpiào
    hóa đơn

    请给我开一张发票。

    Xin xuất cho tôi một tờ hóa đơn.

  36. 优惠 yōuhuì
    ưu đãi

    现在买有很多优惠。

    Mua bây giờ có rất nhiều ưu đãi.

  37. rách, thủng

    他的裤子破了一个洞。

    Quần của anh ấy bị thủng một lỗ.

  38. zāng
    bẩn

    白衣服容易脏。

    Quần áo trắng dễ bị bẩn.

  39. guà
    treo

    墙上挂着一顶帽子。

    Trên tường treo một chiếc mũ.

  40. 整齐 zhěngqí
    gọn gàng, ngay ngắn

    他的衣柜很整齐。

    Tủ quần áo của anh ấy rất gọn gàng.

  41. 麻烦你,把这件大衣拿给我看看。 Máfan nǐ, bǎ zhè jiàn dàyī ná gěi wǒ kànkan.
    Phiền bạn lấy chiếc áo măng tô này cho tôi xem với.
  42. 你把外套挂在衣柜里吧。 Nǐ bǎ wàitào guà zài yīguì li ba.
    Bạn treo áo khoác vào tủ quần áo đi.
  43. 她今天打扮得特别漂亮。 Tā jīntiān dǎban de tèbié piàoliang.
    Hôm nay cô ấy ăn diện đặc biệt xinh đẹp.
  44. 这种款式今年很时髦。 Zhè zhǒng kuǎnshì jīnnián hěn shímáo.
    Kiểu dáng này năm nay rất hợp mốt.
  45. 我在网上订的鞋今天到了。 Wǒ zài wǎngshàng dìng de xié jīntiān dào le.
    Đôi giày tôi đặt trên mạng hôm nay đã đến.
  46. 这条连衣裙有没有别的颜色? Zhè tiáo liányīqún yǒu méiyǒu bié de yánsè?
    Chiếc váy liền này có màu khác không?
  47. 穿高跟鞋走路太累了。 Chuān gāogēnxié zǒulù tài lèi le.
    Đi bộ bằng giày cao gót mệt quá.
  48. 这条裤子配这双鞋很好看。 Zhè tiáo kùzi pèi zhè shuāng xié hěn hǎokàn.
    Chiếc quần này phối với đôi giày này rất đẹp.
  49. 这件衣服是纯棉的,穿着很舒服。 Zhè jiàn yīfu shì chúnmián de, chuānzhe hěn shūfu.
    Chiếc áo này là cotton nguyên chất, mặc rất thoải mái.
  50. 对不起,这个牌子的鞋卖完了。 Duìbuqǐ, zhège páizi de xié mài wán le.
    Xin lỗi, giày nhãn hiệu này đã bán hết rồi.
  51. 裤子的拉链拉不上了,真麻烦。 Kùzi de lāliàn lā bu shàng le, zhēn máfan.
    Khóa kéo của quần không kéo lên được, phiền thật.
  52. 我不会缝扣子,你能帮帮我吗? Wǒ bú huì féng kòuzi, nǐ néng bāngbang wǒ ma?
    Tôi không biết khâu cúc áo, bạn giúp tôi được không?
  53. 付款以后请拿好发票。 Fùkuǎn yǐhòu qǐng ná hǎo fāpiào.
    Sau khi thanh toán xin giữ kỹ hóa đơn.
  54. 现在买两件有优惠。 Xiànzài mǎi liǎng jiàn yǒu yōuhuì.
    Bây giờ mua hai chiếc sẽ có ưu đãi.
  55. 这对耳环是朋友送我的。 Zhè duì ěrhuán shì péngyou sòng wǒ de.
    Đôi hoa tai này là bạn tặng tôi.
  56. 鞋底快磨破了,该买新鞋了。 Xiédǐ kuài mó pò le, gāi mǎi xīn xié le.
    Đế giày sắp mòn thủng rồi, đến lúc mua giày mới rồi.
  57. 衣服脏了,快换下来洗洗吧。 Yīfu zāng le, kuài huàn xiàlái xǐxi ba.
    Quần áo bẩn rồi, mau thay ra giặt đi.
  58. 他把衣服叠得整整齐齐的。 Tā bǎ yīfu dié de zhěngzhěngqíqí de.
    Anh ấy gấp quần áo rất gọn gàng.
  59. 周末我们一起去逛街怎么样? Zhōumò wǒmen yìqǐ qù guàngjiē zěnmeyàng?
    Cuối tuần chúng ta cùng đi dạo phố mua sắm thế nào?
  60. 这家店的售货员服务态度特别好。 Zhè jiā diàn de shòuhuòyuán fúwù tàidù tèbié hǎo.
    Nhân viên bán hàng của cửa hàng này phục vụ rất tốt.
  61. 我挑了半天,也没挑到合适的。 Wǒ tiāo le bàntiān, yě méi tiāo dào héshì de.
    Tôi chọn mãi mà vẫn không chọn được cái vừa ý.
  62. 这双拖鞋是我在超市买的。 Zhè shuāng tuōxié shì wǒ zài chāoshì mǎi de.
    Đôi dép lê này tôi mua ở siêu thị.
  63. 她每天出门前都要化妆。 Tā měitiān chūmén qián dōu yào huàzhuāng.
    Ngày nào trước khi ra ngoài cô ấy cũng trang điểm.
  64. 我想换个发型,你觉得呢? Wǒ xiǎng huàn ge fàxíng, nǐ juéde ne?
    Tôi muốn đổi kiểu tóc, bạn thấy sao?
  65. 冬天穿羽绒服最暖和。 Dōngtiān chuān yǔróngfú zuì nuǎnhuo.
    Mùa đông mặc áo phao lông vũ là ấm nhất.
  66. 参加婚礼要穿得正式一点。 Cānjiā hūnlǐ yào chuān de zhèngshì yìdiǎn.
    Đi dự đám cưới phải mặc trang trọng một chút.
  67. 我一回家就换上睡衣。 Wǒ yì huí jiā jiù huàn shàng shuìyī.
    Tôi vừa về nhà là thay đồ ngủ ngay.
  68. 这副太阳镜多少钱? Zhè fù tàiyángjìng duōshao qián?
    Cặp kính râm này bao nhiêu tiền?
  69. 网购虽然方便,但是不能试穿。 Wǎnggòu suīrán fāngbiàn, dànshì bù néng shìchuān.
    Mua hàng trên mạng tuy tiện nhưng không thể mặc thử.
  70. 他把戒指送给了女朋友。 Tā bǎ jièzhi sòng gěi le nǚpéngyou.
    Anh ấy đã tặng chiếc nhẫn cho bạn gái.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác