🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Trung · HSK 1-2

70 từ và cụm từ tiếng Trung về quần áo & thời trang, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 衣服 yīfu
    quần áo

    我今天买了新衣服。

    Hôm nay tôi đã mua quần áo mới.

  2. 裤子 kùzi
    quần

    这条裤子太长了。

    Chiếc quần này dài quá.

  3. 裙子 qúnzi
    váy

    她的裙子很漂亮。

    Váy của cô ấy rất đẹp.

  4. xié
    giày

    我想买一双鞋。

    Tôi muốn mua một đôi giày.

  5. 帽子 màozi

    他的帽子是黑色的。

    Mũ của anh ấy màu đen.

  6. 穿 chuān
    mặc, đi (giày)

    今天我穿了毛衣。

    Hôm nay tôi đã mặc áo len.

  7. 漂亮 piàoliang
    đẹp

    你的裙子真漂亮!

    Váy của bạn đẹp thật đấy!

  8. 好看 hǎokàn
    đẹp mắt

    这件衣服很好看。

    Bộ quần áo này rất đẹp.

  9. mǎi
    mua

    我要买一件毛衣。

    Tôi sẽ mua một chiếc áo len.

  10. 商店 shāngdiàn
    cửa hàng

    这家商店的衣服很贵。

    Quần áo ở cửa hàng này rất đắt.

  11. qián
    tiền

    这双鞋要多少钱?

    Đôi giày này bao nhiêu tiền?

  12. guì
    đắt

    这个帽子有点贵。

    Chiếc mũ này hơi đắt.

  13. 便宜 piányi
    rẻ

    这条裙子很便宜。

    Chiếc váy này rất rẻ.

  14. xīn
    mới

    我今天穿新鞋。

    Hôm nay tôi đi giày mới.

  15. jiù

    这件外套太旧了。

    Chiếc áo khoác này cũ quá rồi.

  16. to, rộng

    这件衣服有点大。

    Bộ quần áo này hơi rộng.

  17. xiǎo
    nhỏ, chật

    这双鞋太小了。

    Đôi giày này chật quá.

  18. cháng
    dài

    我喜欢长裙子。

    Tôi thích váy dài.

  19. duǎn
    ngắn

    这条裤子太短了。

    Chiếc quần này ngắn quá.

  20. 颜色 yánsè
    màu sắc

    你喜欢这个颜色吗?

    Bạn có thích màu này không?

  21. 红色 hóngsè
    màu đỏ

    我买了红色的帽子。

    Tôi đã mua một chiếc mũ màu đỏ.

  22. 白色 báisè
    màu trắng

    他喜欢白色的鞋。

    Anh ấy thích giày màu trắng.

  23. 黑色 hēisè
    màu đen

    黑色的裤子很好看。

    Quần màu đen rất đẹp.

  24. 蓝色 lánsè
    màu xanh lam

    这是我的蓝色外套。

    Đây là áo khoác màu xanh của tôi.

  25. 黄色 huángsè
    màu vàng

    她的裙子是黄色的。

    Váy của cô ấy màu vàng.

  26. jiàn
    chiếc (lượng từ cho áo)

    我有三件毛衣。

    Tôi có ba chiếc áo len.

  27. tiáo
    chiếc (lượng từ cho quần, váy)

    她买了一条黑裤子。

    Cô ấy đã mua một chiếc quần đen.

  28. shuāng
    đôi

    我买了两双鞋。

    Tôi đã mua hai đôi giày.

  29. 上衣 shàngyī
    áo

    这件上衣很舒服。

    Chiếc áo này rất thoải mái.

  30. 外套 wàitào
    áo khoác

    外面冷,穿外套吧。

    Bên ngoài lạnh, mặc áo khoác vào đi.

  31. 毛衣 máoyī
    áo len

    冬天我常穿毛衣。

    Mùa đông tôi thường mặc áo len.

  32. 喜欢 xǐhuan
    thích

    我很喜欢这条裤子。

    Tôi rất thích chiếc quần này.

  33. xiǎng
    muốn

    我想买新衣服。

    Tôi muốn mua quần áo mới.

  34. tài
    quá

    这双鞋太贵了。

    Đôi giày này đắt quá.

  35. 多少钱 duōshao qián
    bao nhiêu tiền

    这条裙子多少钱?

    Chiếc váy này bao nhiêu tiền?

  36. shì
    thử

    试一下这件毛衣吧。

    Thử chiếc áo len này đi.

  37. 干净 gānjìng
    sạch sẽ

    他的衣服很干净。

    Quần áo của anh ấy rất sạch sẽ.

  38. 舒服 shūfu
    thoải mái, dễ chịu

    这双鞋很舒服。

    Đôi giày này rất êm.

  39. bāo
    túi xách

    她的包是新的。

    Túi xách của cô ấy là đồ mới.

  40. huàn
    đổi

    我想换一件大的。

    Tôi muốn đổi sang chiếc to hơn.

  41. 这件衣服多少钱? Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
    Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
  42. 我可以试试这条裤子吗? Wǒ kěyǐ shìshi zhè tiáo kùzi ma?
    Tôi có thể thử chiếc quần này không?
  43. 有没有小一点的? Yǒu méiyǒu xiǎo yìdiǎn de?
    Có cái nào nhỏ hơn một chút không?
  44. 这双鞋有点小。 Zhè shuāng xié yǒudiǎn xiǎo.
    Đôi giày này hơi chật.
  45. 我要这件白色的。 Wǒ yào zhè jiàn báisè de.
    Tôi lấy chiếc màu trắng này.
  46. 太贵了,便宜一点吧。 Tài guì le, piányi yìdiǎn ba.
    Đắt quá, bớt một chút đi.
  47. 你喜欢什么颜色的衣服? Nǐ xǐhuan shénme yánsè de yīfu?
    Bạn thích quần áo màu gì?
  48. 我喜欢蓝色的裤子。 Wǒ xǐhuan lánsè de kùzi.
    Tôi thích quần màu xanh lam.
  49. 今天很冷,你多穿一点。 Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān yìdiǎn.
    Hôm nay lạnh lắm, mặc thêm áo vào nhé.
  50. 你的帽子真好看! Nǐ de màozi zhēn hǎokàn!
    Mũ của bạn đẹp thật đấy!
  51. 这是谁的外套? Zhè shì shéi de wàitào?
    Đây là áo khoác của ai?
  52. 我的鞋旧了,想买新的。 Wǒ de xié jiù le, xiǎng mǎi xīn de.
    Giày của tôi cũ rồi, tôi muốn mua đôi mới.
  53. 商店里人很多。 Shāngdiàn li rén hěn duō.
    Trong cửa hàng có rất nhiều người.
  54. 妈妈给我买了一条裙子。 Māma gěi wǒ mǎi le yì tiáo qúnzi.
    Mẹ đã mua cho tôi một chiếc váy.
  55. 这件毛衣是我姐姐的。 Zhè jiàn máoyī shì wǒ jiějie de.
    Chiếc áo len này là của chị tôi.
  56. 你今天穿什么? Nǐ jīntiān chuān shénme?
    Hôm nay bạn mặc gì?
  57. 我不喜欢黄色。 Wǒ bù xǐhuan huángsè.
    Tôi không thích màu vàng.
  58. 这条裤子比那条长。 Zhè tiáo kùzi bǐ nà tiáo cháng.
    Chiếc quần này dài hơn chiếc kia.
  59. 白色的衣服不好洗。 Báisè de yīfu bù hǎo xǐ.
    Quần áo trắng khó giặt.
  60. 请给我看看那个包。 Qǐng gěi wǒ kànkan nàge bāo.
    Cho tôi xem chiếc túi kia với.
  61. 这件太大了,我要小的。 Zhè jiàn tài dà le, wǒ yào xiǎo de.
    Cái này to quá, tôi muốn cái nhỏ.
  62. 他每天都穿黑色的衣服。 Tā měitiān dōu chuān hēisè de yīfu.
    Anh ấy ngày nào cũng mặc đồ đen.
  63. 这家商店的东西很便宜。 Zhè jiā shāngdiàn de dōngxi hěn piányi.
    Đồ ở cửa hàng này rất rẻ.
  64. 你的新鞋真漂亮! Nǐ de xīn xié zhēn piàoliang!
    Đôi giày mới của bạn đẹp thật!
  65. 冬天要穿毛衣和外套。 Dōngtiān yào chuān máoyī hé wàitào.
    Mùa đông phải mặc áo len và áo khoác.
  66. 我想换一条短一点的。 Wǒ xiǎng huàn yì tiáo duǎn yìdiǎn de.
    Tôi muốn đổi sang chiếc ngắn hơn một chút.
  67. 那双黑鞋是谁的? Nà shuāng hēi xié shì shéi de?
    Đôi giày đen kia là của ai?
  68. 我买了两件上衣。 Wǒ mǎi le liǎng jiàn shàngyī.
    Tôi đã mua hai chiếc áo.
  69. 明天我们去买衣服吧。 Míngtiān wǒmen qù mǎi yīfu ba.
    Ngày mai chúng ta đi mua quần áo nhé.
  70. 你穿这件衣服很好看。 Nǐ chuān zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
    Bạn mặc bộ này trông rất đẹp.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác