🇨🇳 tiếng Trung · HSK 3

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Trung · HSK 3

70 từ và cụm từ tiếng Trung về quần áo & thời trang, ở cấp HSK 3. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. T恤 T xù
    áo phông

    夏天我喜欢穿T恤。

    Mùa hè tôi thích mặc áo phông.

  2. 牛仔裤 niúzǎikù
    quần bò

    这条牛仔裤有点紧。

    Chiếc quần bò này hơi chật.

  3. 袜子 wàzi
    tất

    我买了五双袜子。

    Tôi đã mua năm đôi tất.

  4. 眼镜 yǎnjìng
    kính

    他戴着新眼镜。

    Anh ấy đang đeo kính mới.

  5. hào
    cỡ, size

    有没有大一号的?

    Có cỡ lớn hơn một số không?

  6. 尺寸 chǐcùn
    kích cỡ

    这个尺寸正合适。

    Kích cỡ này vừa in.

  7. 试穿 shìchuān
    mặc thử

    你可以先试穿一下。

    Bạn có thể mặc thử trước.

  8. 合适 héshì
    vừa vặn, phù hợp

    这条裤子大小很合适。

    Chiếc quần này kích cỡ rất vừa.

  9. dài
    đeo, đội (kính, mũ, đồng hồ)

    冬天要戴帽子和手套。

    Mùa đông phải đội mũ và đeo găng tay.

  10. 衬衫 chènshān
    áo sơ mi

    他今天穿了白衬衫。

    Hôm nay anh ấy mặc áo sơ mi trắng.

  11. 短裤 duǎnkù
    quần đùi, quần soóc

    天太热,我想穿短裤。

    Trời nóng quá, tôi muốn mặc quần đùi.

  12. 运动鞋 yùndòngxié
    giày thể thao

    跑步要穿运动鞋。

    Chạy bộ phải đi giày thể thao.

  13. 皮鞋 píxié
    giày da

    上班时他总穿皮鞋。

    Khi đi làm anh ấy luôn đi giày da.

  14. 围巾 wéijīn
    khăn quàng cổ

    她送了我一条围巾。

    Cô ấy đã tặng tôi một chiếc khăn quàng cổ.

  15. 手套 shǒutào
    găng tay

    别忘了戴手套。

    Đừng quên đeo găng tay nhé.

  16. 领带 lǐngdài
    cà vạt

    爸爸有很多领带。

    Bố tôi có rất nhiều cà vạt.

  17. 皮带 pídài
    thắt lưng

    我需要一条新皮带。

    Tôi cần một chiếc thắt lưng mới.

  18. 手表 shǒubiǎo
    đồng hồ đeo tay

    他戴着一块旧手表。

    Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ cũ.

  19. 口袋 kǒudài
    túi (áo, quần)

    钥匙在我口袋里。

    Chìa khóa ở trong túi quần tôi.

  20. 打折 dǎzhé
    giảm giá

    这家店正在打折。

    Cửa hàng này đang giảm giá.

  21. 质量 zhìliàng
    chất lượng

    这双鞋质量很好。

    Đôi giày này chất lượng rất tốt.

  22. 样子 yàngzi
    kiểu dáng

    我喜欢这个样子的裙子。

    Tôi thích váy kiểu dáng này.

  23. 流行 liúxíng
    thịnh hành, đang mốt

    今年流行这种颜色。

    Năm nay màu này đang thịnh hành.

  24. shēn
    (màu) đậm

    我喜欢深颜色的衣服。

    Tôi thích quần áo màu đậm.

  25. qiǎn
    (màu) nhạt

    这件浅蓝色的很好看。

    Chiếc màu xanh nhạt này rất đẹp.

  26. hòu
    dày

    冬天要穿厚一点的衣服。

    Mùa đông nên mặc quần áo dày một chút.

  27. báo
    mỏng

    这件衬衫太薄了。

    Chiếc áo sơ mi này mỏng quá.

  28. jǐn
    chật

    鞋有点紧,穿着不舒服。

    Giày hơi chật, đi không thoải mái.

  29. sōng
    rộng, lỏng

    这条裤子有点松。

    Chiếc quần này hơi rộng.

  30. 镜子 jìngzi
    gương

    她在镜子前试帽子。

    Cô ấy đang thử mũ trước gương.

  31. 试衣间 shìyījiān
    phòng thử đồ

    试衣间在那边。

    Phòng thử đồ ở đằng kia.

  32. 价格 jiàgé
    giá cả

    这里的价格不太贵。

    Giá ở đây không đắt lắm.

  33. 刷卡 shuākǎ
    quẹt thẻ

    请问可以刷卡吗?

    Xin hỏi có thể quẹt thẻ không?

  34. 退货 tuìhuò
    trả hàng

    七天内可以退货。

    Trong vòng bảy ngày có thể trả hàng.

  35. 适合 shìhé
    hợp với

    这个颜色很适合你。

    Màu này rất hợp với bạn.

  36. 选择 xuǎnzé
    lựa chọn

    颜色太多,很难选择。

    Nhiều màu quá, rất khó lựa chọn.

  37. tuō
    cởi

    太热了,他脱了外套。

    Nóng quá nên anh ấy đã cởi áo khoác.

  38. zhāi
    tháo (kính), bỏ (mũ)

    他摘下眼镜休息。

    Anh ấy tháo kính ra nghỉ ngơi.

  39. thắt, buộc

    他正在系领带。

    Anh ấy đang thắt cà vạt.

  40. 名牌 míngpái
    hàng hiệu

    名牌包太贵了。

    Túi hàng hiệu đắt quá.

  41. 请问,这件T恤有中号吗? Qǐngwèn, zhè jiàn T xù yǒu zhōnghào ma?
    Xin hỏi, áo phông này có cỡ M không?
  42. 我可以试穿这条牛仔裤吗? Wǒ kěyǐ shìchuān zhè tiáo niúzǎikù ma?
    Tôi có thể mặc thử chiếc quần bò này không?
  43. 试衣间在哪儿? Shìyījiān zài nǎr?
    Phòng thử đồ ở đâu?
  44. 这双运动鞋打八折。 Zhè shuāng yùndòngxié dǎ bā zhé.
    Đôi giày thể thao này giảm 20 phần trăm.
  45. 这件有点大,有小一号的吗? Zhè jiàn yǒudiǎn dà, yǒu xiǎo yí hào de ma?
    Chiếc này hơi rộng, có cỡ nhỏ hơn một số không?
  46. 你穿多大号的鞋? Nǐ chuān duō dà hào de xié?
    Bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
  47. 这条裙子的样子很流行。 Zhè tiáo qúnzi de yàngzi hěn liúxíng.
    Kiểu dáng chiếc váy này rất thịnh hành.
  48. 我觉得深色更适合你。 Wǒ juéde shēnsè gèng shìhé nǐ.
    Tôi thấy màu đậm hợp với bạn hơn.
  49. 冬天出门要戴围巾和手套。 Dōngtiān chūmén yào dài wéijīn hé shǒutào.
    Mùa đông ra ngoài phải quàng khăn và đeo găng tay.
  50. 他穿了白衬衫,系了领带。 Tā chuān le bái chènshān, jì le lǐngdài.
    Anh ấy mặc áo sơ mi trắng và thắt cà vạt.
  51. 她戴着眼镜和一块手表。 Tā dàizhe yǎnjìng hé yí kuài shǒubiǎo.
    Cô ấy đeo kính và một chiếc đồng hồ.
  52. 这条牛仔裤太紧了,我换条松的。 Zhè tiáo niúzǎikù tài jǐn le, wǒ huàn tiáo sōng de.
    Chiếc quần bò này chật quá, tôi đổi sang chiếc rộng hơn.
  53. 天冷了,多穿件厚衣服。 Tiān lěng le, duō chuān jiàn hòu yīfu.
    Trời lạnh rồi, mặc thêm áo dày vào nhé.
  54. 这件衬衫质量不错,价格也不贵。 Zhè jiàn chènshān zhìliàng búcuò, jiàgé yě bú guì.
    Chiếc áo sơ mi này chất lượng tốt mà giá cũng không đắt.
  55. 对不起,这是特价商品,不能退货。 Duìbuqǐ, zhè shì tèjià shāngpǐn, bù néng tuìhuò.
    Xin lỗi, đây là hàng giảm giá đặc biệt nên không thể trả lại.
  56. 可以刷卡,也可以用手机付。 Kěyǐ shuākǎ, yě kěyǐ yòng shǒujī fù.
    Có thể quẹt thẻ, cũng có thể thanh toán bằng điện thoại.
  57. 你试一下,不合适可以换。 Nǐ shì yíxià, bù héshì kěyǐ huàn.
    Bạn thử đi, không vừa thì có thể đổi.
  58. 我在网上买过一双皮鞋。 Wǒ zài wǎngshàng mǎi guo yì shuāng píxié.
    Tôi từng mua một đôi giày da trên mạng.
  59. 这件T恤洗了以后变小了。 Zhè jiàn T xù xǐ le yǐhòu biàn xiǎo le.
    Chiếc áo phông này giặt xong bị nhỏ lại.
  60. 进门前请先脱鞋。 Jìnmén qián qǐng xiān tuō xié.
    Trước khi vào nhà xin hãy cởi giày.
  61. 上课时请摘下帽子。 Shàngkè shí qǐng zhāi xià màozi.
    Trong giờ học xin hãy bỏ mũ ra.
  62. 你去镜子前看看吧。 Nǐ qù jìngzi qián kànkan ba.
    Bạn ra trước gương xem thử đi.
  63. 这两条裤子,你选哪条呢? Zhè liǎng tiáo kùzi, nǐ xuǎn nǎ tiáo ne?
    Hai chiếc quần này, bạn chọn chiếc nào?
  64. 浅色的夏天穿更凉快。 Qiǎnsè de xiàtiān chuān gèng liángkuai.
    Màu nhạt mặc mùa hè mát hơn.
  65. 这块手表比那块便宜五百块。 Zhè kuài shǒubiǎo bǐ nà kuài piányi wǔbǎi kuài.
    Chiếc đồng hồ này rẻ hơn chiếc kia năm trăm tệ.
  66. 我的口袋里没有零钱了。 Wǒ de kǒudài li méiyǒu língqián le.
    Trong túi tôi hết tiền lẻ rồi.
  67. 商场周末打折,我们去看看吧。 Shāngchǎng zhōumò dǎzhé, wǒmen qù kànkan ba.
    Cuối tuần trung tâm thương mại giảm giá, chúng ta đi xem đi.
  68. 这条围巾是妈妈自己做的。 Zhè tiáo wéijīn shì māma zìjǐ zuò de.
    Chiếc khăn quàng này là do mẹ tự làm.
  69. 名牌不一定质量最好。 Míngpái bù yídìng zhìliàng zuì hǎo.
    Hàng hiệu chưa chắc chất lượng đã tốt nhất.
  70. 穿衣服要选适合自己的尺寸。 Chuān yīfu yào xuǎn shìhé zìjǐ de chǐcùn.
    Mặc quần áo phải chọn kích cỡ phù hợp với mình.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác