🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5

Quần áo & Thời trang bằng tiếng Trung · HSK 5

70 từ và cụm từ tiếng Trung về quần áo & thời trang, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.

  1. 时尚 shíshàng
    thời thượng, thời trang

    她的穿着很时尚。

    Cách ăn mặc của cô ấy rất thời thượng.

  2. 品牌 pǐnpái
    thương hiệu

    这个品牌很受年轻人欢迎。

    Thương hiệu này rất được giới trẻ ưa chuộng.

  3. 面料 miànliào
    chất liệu vải

    这种面料摸起来很软。

    Chất liệu vải này sờ vào rất mềm.

  4. 气质 qìzhì
    khí chất, phong thái

    她穿旗袍很有气质。

    Cô ấy mặc sườn xám trông rất có khí chất.

  5. 搭配 dāpèi
    phối đồ, kết hợp

    这条裙子不好搭配。

    Chiếc váy này khó phối đồ.

  6. 正装 zhèngzhuāng
    trang phục trang trọng

    参加晚宴要穿正装。

    Dự tiệc tối phải mặc trang phục trang trọng.

  7. 休闲 xiūxián
    thường ngày, casual

    这双鞋是休闲款的。

    Đôi giày này thuộc kiểu casual.

  8. 潮流 cháoliú
    trào lưu, xu hướng

    年轻人喜欢跟着潮流走。

    Giới trẻ thích chạy theo trào lưu.

  9. 风格 fēnggé
    phong cách

    我喜欢简单的穿衣风格。

    Tôi thích phong cách ăn mặc đơn giản.

  10. 时装 shízhuāng
    thời trang

    巴黎是时装之都。

    Paris là kinh đô thời trang.

  11. 模特 mótè
    người mẫu

    她的梦想是当模特。

    Ước mơ của cô ấy là làm người mẫu.

  12. 设计师 shèjìshī
    nhà thiết kế

    这位设计师很有名。

    Nhà thiết kế này rất nổi tiếng.

  13. 丝绸 sīchóu
    tơ lụa

    这条丝绸围巾真漂亮。

    Chiếc khăn lụa này đẹp thật.

  14. 羊毛 yángmáo
    len lông cừu

    这件毛衣是纯羊毛的。

    Chiếc áo len này là len lông cừu nguyên chất.

  15. 显得 xiǎnde
    trông có vẻ

    他穿上西装显得很精神。

    Anh ấy mặc com lê trông rất phong độ.

  16. 讲究 jiǎngjiu
    cầu kỳ, chú trọng

    他对穿着很讲究。

    Anh ấy rất cầu kỳ trong ăn mặc.

  17. 朴素 pǔsù
    giản dị

    老师的穿着一向朴素。

    Cách ăn mặc của thầy giáo xưa nay luôn giản dị.

  18. 华丽 huálì
    lộng lẫy

    舞台上的服装很华丽。

    Trang phục trên sân khấu rất lộng lẫy.

  19. 大方 dàfang
    trang nhã

    这套衣服看起来很大方。

    Bộ đồ này trông rất trang nhã.

  20. 独特 dútè
    độc đáo

    这款帽子的设计很独特。

    Thiết kế của chiếc mũ này rất độc đáo.

  21. 个性 gèxìng
    cá tính

    他的打扮很有个性。

    Cách ăn diện của anh ấy rất có cá tính.

  22. 品味 pǐnwèi
    gu thẩm mỹ

    她对衣服很有品味。

    Cô ấy có gu thẩm mỹ rất tốt về quần áo.

  23. 奢侈品 shēchǐpǐn
    hàng xa xỉ

    名牌包对我来说是奢侈品。

    Túi hàng hiệu đối với tôi là hàng xa xỉ.

  24. 消费 xiāofèi
    tiêu dùng

    年轻人的消费观念变了。

    Quan niệm tiêu dùng của giới trẻ đã thay đổi.

  25. 装饰 zhuāngshì
    trang trí

    帽子上有花朵装饰。

    Trên mũ có trang trí hoa.

  26. 佩戴 pèidài
    đeo, mang (trang sức)

    他手上佩戴着一块名表。

    Trên tay anh ấy đeo một chiếc đồng hồ hàng hiệu.

  27. 保暖 bǎonuǎn
    giữ ấm

    这件羽绒服保暖效果很好。

    Chiếc áo phao này giữ ấm rất tốt.

  28. 透气 tòuqì
    thoáng khí

    棉的衣服比较透气。

    Quần áo cotton khá thoáng khí.

  29. 耐用 nàiyòng
    bền

    皮鞋比布鞋耐用。

    Giày da bền hơn giày vải.

  30. 褪色 tuìsè
    phai màu

    这件T恤洗多了会褪色。

    Chiếc áo phông này giặt nhiều sẽ phai màu.

  31. 缩水 suōshuǐ
    co rút (khi giặt)

    毛衣用热水洗会缩水。

    Áo len giặt bằng nước nóng sẽ bị co.

  32. 干洗 gānxǐ
    giặt khô

    这件大衣只能干洗。

    Chiếc áo măng tô này chỉ có thể giặt khô.

  33. 系列 xìliè
    bộ sưu tập, dòng sản phẩm

    这个系列的鞋都卖完了。

    Giày của dòng sản phẩm này đã bán hết.

  34. 精致 jīngzhì
    tinh xảo

    这条手链做得很精致。

    Chiếc vòng tay này được làm rất tinh xảo.

  35. 追求 zhuīqiú
    theo đuổi

    他从不盲目追求名牌。

    Anh ấy không bao giờ chạy theo hàng hiệu một cách mù quáng.

  36. 象征 xiàngzhēng
    tượng trưng

    白色婚纱象征纯洁的爱情。

    Váy cưới trắng tượng trưng cho tình yêu thuần khiết.

  37. 身材 shēncái
    vóc dáng

    她身材好,穿什么都好看。

    Cô ấy dáng đẹp, mặc gì cũng đẹp.

  38. 苗条 miáotiao
    thon thả

    她看起来更苗条了。

    Trông cô ấy thon thả hơn rồi.

  39. 化妆品 huàzhuāngpǐn
    mỹ phẩm

    她的化妆品都是名牌。

    Mỹ phẩm của cô ấy đều là hàng hiệu.

  40. 首饰 shǒushì
    trang sức

    她不常戴金首饰。

    Cô ấy không hay đeo trang sức vàng.

  41. 这个品牌最近推出了新的秋冬系列。 Zhège pǐnpái zuìjìn tuīchū le xīn de qiūdōng xìliè.
    Thương hiệu này vừa ra mắt bộ sưu tập thu đông mới.
  42. 穿黑色的衣服显得又瘦又有气质。 Chuān hēisè de yīfu xiǎnde yòu shòu yòu yǒu qìzhì.
    Mặc đồ đen trông vừa gầy vừa có khí chất.
  43. 买衣服时,我最看重面料和做工。 Mǎi yīfu shí, wǒ zuì kànzhòng miànliào hé zuògōng.
    Khi mua quần áo, tôi coi trọng nhất chất liệu vải và đường may.
  44. 她的穿衣风格一直很独特。 Tā de chuānyī fēnggé yìzhí hěn dútè.
    Phong cách ăn mặc của cô ấy luôn rất độc đáo.
  45. 正式场合应该穿正装出席。 Zhèngshì chǎnghé yīnggāi chuān zhèngzhuāng chūxí.
    Trong những dịp trang trọng nên mặc trang phục chỉnh tề tham dự.
  46. 周末我喜欢穿得休闲一点。 Zhōumò wǒ xǐhuan chuān de xiūxián yìdiǎn.
    Cuối tuần tôi thích mặc thoải mái một chút.
  47. 潮流变得太快,谁也跟不上。 Cháoliú biàn de tài kuài, shéi yě gēn bu shàng.
    Trào lưu thay đổi quá nhanh, chẳng ai theo kịp.
  48. 这件丝绸衬衫不能用洗衣机洗。 Zhè jiàn sīchóu chènshān bù néng yòng xǐyījī xǐ.
    Chiếc áo sơ mi lụa này không thể giặt bằng máy.
  49. 深色西装搭配白衬衫,永远不会出错。 Shēnsè xīzhuāng dāpèi bái chènshān, yǒngyuǎn bú huì chūcuò.
    Com lê tối màu phối với sơ mi trắng thì không bao giờ sai.
  50. 他对皮鞋特别讲究,每天都擦得很亮。 Tā duì píxié tèbié jiǎngjiu, měitiān dōu cā de hěn liàng.
    Anh ấy đặc biệt cầu kỳ với giày da, ngày nào cũng đánh bóng loáng.
  51. 她打扮得朴素大方,给人的印象很好。 Tā dǎban de pǔsù dàfang, gěi rén de yìnxiàng hěn hǎo.
    Cô ấy ăn mặc giản dị trang nhã, gây ấn tượng rất tốt.
  52. 这款包设计得很精致,价格也不算贵。 Zhè kuǎn bāo shèjì de hěn jīngzhì, jiàgé yě bú suàn guì.
    Mẫu túi này thiết kế rất tinh xảo, giá cũng không quá đắt.
  53. 名牌不代表品味,会搭配才是关键。 Míngpái bú dàibiǎo pǐnwèi, huì dāpèi cái shì guānjiàn.
    Hàng hiệu không đồng nghĩa với gu thẩm mỹ, biết phối đồ mới là then chốt.
  54. 这种面料轻薄透气,最适合夏天。 Zhè zhǒng miànliào qīngbáo tòuqì, zuì shìhé xiàtiān.
    Loại vải này mỏng nhẹ thoáng khí, hợp nhất với mùa hè.
  55. 这件外套既保暖又轻便。 Zhè jiàn wàitào jì bǎonuǎn yòu qīngbiàn.
    Chiếc áo khoác này vừa giữ ấm vừa gọn nhẹ.
  56. 便宜的衣服洗几次就容易褪色。 Piányi de yīfu xǐ jǐ cì jiù róngyì tuìsè.
    Quần áo rẻ tiền giặt vài lần là dễ phai màu.
  57. 纯棉衣服第一次洗容易缩水。 Chúnmián yīfu dì yī cì xǐ róngyì suōshuǐ.
    Quần áo cotton nguyên chất giặt lần đầu dễ bị co.
  58. 当模特对身材的要求非常高。 Dāng mótè duì shēncái de yāoqiú fēicháng gāo.
    Làm người mẫu đòi hỏi vóc dáng rất cao.
  59. 为了保持苗条的身材,她坚持运动。 Wèile bǎochí miáotiao de shēncái, tā jiānchí yùndòng.
    Để giữ vóc dáng thon thả, cô ấy kiên trì tập thể dục.
  60. 奢侈品的价格远远超出了普通人的消费水平。 Shēchǐpǐn de jiàgé yuǎnyuǎn chāochū le pǔtōngrén de xiāofèi shuǐpíng.
    Giá hàng xa xỉ vượt xa mức tiêu dùng của người bình thường.
  61. 这位设计师的作品充满了个性。 Zhè wèi shèjìshī de zuòpǐn chōngmǎn le gèxìng.
    Tác phẩm của nhà thiết kế này đầy cá tính.
  62. 婚礼上,新娘佩戴着一套珍珠首饰。 Hūnlǐ shang, xīnniáng pèidàizhe yí tào zhēnzhū shǒushì.
    Trong đám cưới, cô dâu đeo một bộ trang sức ngọc trai.
  63. 时装周吸引了世界各地的设计师和模特。 Shízhuāngzhōu xīyǐn le shìjiè gèdì de shèjìshī hé mótè.
    Tuần lễ thời trang thu hút các nhà thiết kế và người mẫu từ khắp thế giới.
  64. 穿着得体的人显得特别有气质。 Chuānzhuó détǐ de rén xiǎnde tèbié yǒu qìzhì.
    Người ăn mặc chỉnh tề trông đặc biệt có khí chất.
  65. 在中国文化里,红色象征着幸福和好运。 Zài Zhōngguó wénhuà li, hóngsè xiàngzhēngzhe xìngfú hé hǎoyùn.
    Trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho hạnh phúc và may mắn.
  66. 最近流行复古风格,妈妈年轻时的衣服又时尚起来了。 Zuìjìn liúxíng fùgǔ fēnggé, māma niánqīng shí de yīfu yòu shíshàng qǐlái le.
    Gần đây phong cách retro thịnh hành, quần áo thời trẻ của mẹ tôi lại trở nên thời thượng.
  67. 出国前,她买了不少化妆品和首饰。 Chūguó qián, tā mǎi le bùshǎo huàzhuāngpǐn hé shǒushì.
    Trước khi ra nước ngoài, cô ấy đã mua khá nhiều mỹ phẩm và trang sức.
  68. 消费者越来越重视质量,而不是牌子。 Xiāofèizhě yuèláiyuè zhòngshì zhìliàng, ér búshì páizi.
    Người tiêu dùng ngày càng coi trọng chất lượng hơn là nhãn hiệu.
  69. 无论潮流怎么变,适合自己的才是最好的。 Wúlùn cháoliú zěnme biàn, shìhé zìjǐ de cái shì zuì hǎo de.
    Dù trào lưu thay đổi thế nào, hợp với mình mới là tốt nhất.
  70. 这条项链只是装饰品,并不值钱。 Zhè tiáo xiàngliàn zhǐshì zhuāngshìpǐn, bìng bù zhíqián.
    Sợi dây chuyền này chỉ là đồ trang trí, không đáng tiền.

Luyện quần áo & thời trang trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật

Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.

Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệt

Không cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.

Quần áo & Thời trang ở các cấp độ khác