🇨🇳 tiếng Trung · HSK 5
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Trung · HSK 5
70 từ và cụm từ tiếng Trung về màu sắc & hình dạng, ở cấp HSK 5. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
色彩 sècǎisắc màu, màu sắc
这幅画的色彩很丰富。
Sắc màu của bức tranh này rất phong phú.
-
立体 lìtǐlập thể, ba chiều
这个设计很有立体感。
Thiết kế này rất có cảm giác lập thể.
-
对称 duìchènđối xứng
这座宫殿左右对称。
Cung điện này đối xứng hai bên.
-
轮廓 lúnkuòđường nét, hình dáng bên ngoài
山的轮廓越来越清楚。
Đường nét của ngọn núi ngày càng rõ.
-
透明 tòumíngtrong suốt
这个瓶子是透明的。
Chiếc chai này trong suốt.
-
光泽 guāngzéđộ bóng, ánh
珍珠有柔和的光泽。
Ngọc trai có độ bóng dịu nhẹ.
-
造型 zàoxíngtạo hình, kiểu dáng
这座桥的造型很独特。
Kiểu dáng của cây cầu này rất độc đáo.
-
朴素 pǔsùgiản dị, mộc mạc
她的穿着一向很朴素。
Cách ăn mặc của cô ấy xưa nay rất giản dị.
-
华丽 huálìhoa lệ, lộng lẫy
宴会大厅装饰得非常华丽。
Sảnh tiệc được trang trí vô cùng lộng lẫy.
-
色调 sèdiàotông màu
房间的色调很温暖。
Tông màu của căn phòng rất ấm áp.
-
曲线 qūxiànđường cong
桥的曲线非常优美。
Đường cong của cây cầu rất duyên dáng.
-
空间 kōngjiānkhông gian
客厅的空间很大。
Không gian phòng khách rất rộng.
-
比例 bǐlìtỷ lệ
这幅画的人物比例很准确。
Tỷ lệ nhân vật trong bức tranh này rất chuẩn.
-
面积 miànjīdiện tích
这个公园的面积很大。
Diện tích của công viên này rất lớn.
-
体积 tǐjīthể tích
这个行李箱体积太大了。
Chiếc vali này thể tích lớn quá.
-
鲜明 xiānmíngrõ nét, nổi bật
这两种颜色对比鲜明。
Hai màu này tương phản rõ nét.
-
柔和 róuhédịu, êm dịu
傍晚的阳光很柔和。
Ánh nắng chiều rất dịu.
-
刺眼 cìyǎnchói mắt
中午的阳光有点儿刺眼。
Nắng giữa trưa hơi chói mắt.
-
单调 dāndiàođơn điệu
墙的颜色有些单调。
Màu tường hơi đơn điệu.
-
协调 xiétiáohài hòa
家具的颜色很协调。
Màu sắc của đồ nội thất rất hài hòa.
-
装饰 zhuāngshìtrang trí
圣诞树上挂满了装饰。
Cây thông Noel treo đầy đồ trang trí.
-
风格 fēnggéphong cách
我喜欢简单的设计风格。
Tôi thích phong cách thiết kế đơn giản.
-
独特 dútèđộc đáo
这个花瓶的形状很独特。
Hình dáng của chiếc bình hoa này rất độc đáo.
-
精致 jīngzhìtinh xảo
这个盒子做得很精致。
Chiếc hộp này được làm rất tinh xảo.
-
粗糙 cūcāothô ráp
这张纸的表面很粗糙。
Bề mặt tờ giấy này rất thô ráp.
-
光滑 guānghuánhẵn bóng, trơn láng
大理石的地面很光滑。
Sàn đá cẩm thạch rất nhẵn bóng.
-
平面 píngmiànmặt phẳng
设计师画了一张平面图。
Nhà thiết kế đã vẽ một bản vẽ mặt bằng.
-
边缘 biānyuánrìa, mép
盘子的边缘是金色的。
Rìa đĩa có màu vàng kim.
-
阴影 yīnyǐngbóng, bóng râm
大树在地上留下阴影。
Cây lớn để lại bóng trên mặt đất.
-
背景 bèijǐngbối cảnh, phông nền
照片的背景是雪山。
Phông nền của bức ảnh là núi tuyết.
-
层次 céngcìtầng lớp, chiều sâu
这张照片很有层次。
Bức ảnh này rất có chiều sâu.
-
深浅 shēnqiǎnđộ đậm nhạt
这两条裙子颜色深浅不同。
Hai chiếc váy này khác nhau về độ đậm nhạt của màu.
-
对比 duìbǐsự tương phản
黑白对比非常强烈。
Sự tương phản đen trắng rất mạnh.
-
视觉 shìjuéthị giác
这个广告的视觉效果很棒。
Hiệu quả thị giác của quảng cáo này rất tuyệt.
-
款式 kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã
这件大衣的款式很新。
Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất mới.
-
弧形 húxínghình vòng cung
大门是弧形的。
Cổng chính có hình vòng cung.
-
花样 huāyàngkiểu hoa văn, mẫu mã
毛衣上织出了新花样。
Chiếc áo len được đan ra kiểu hoa văn mới.
-
外形 wàixínghình dáng bên ngoài
这款车的外形很时尚。
Hình dáng bên ngoài của mẫu xe này rất thời thượng.
-
显眼 xiǎnyǎnnổi bật, bắt mắt
红色的招牌十分显眼。
Tấm biển màu đỏ rất bắt mắt.
-
时尚 shíshàngthời thượng, thời trang
她的打扮总是很时尚。
Cách ăn mặc của cô ấy lúc nào cũng thời thượng.
-
这座大楼的造型非常独特。 Zhè zuò dàlóu de zàoxíng fēicháng dútè.Kiểu dáng của tòa nhà này vô cùng độc đáo.
-
客厅的色调温暖而柔和。 Kètīng de sèdiào wēnnuǎn ér róuhé.Tông màu của phòng khách ấm áp và dịu nhẹ.
-
这条项链在灯光下很有光泽。 Zhè tiáo xiàngliàn zài dēngguāng xià hěn yǒu guāngzé.Chiếc vòng cổ này rất bóng dưới ánh đèn.
-
蝴蝶的翅膀是左右对称的。 Húdié de chìbǎng shì zuǒyòu duìchèn de.Cánh bướm đối xứng hai bên.
-
远处山的轮廓渐渐清楚了。 Yuǎnchù shān de lúnkuò jiànjiàn qīngchu le.Đường nét của dãy núi phía xa dần dần rõ lên.
-
这种玻璃是完全透明的。 Zhè zhǒng bōli shì wánquán tòumíng de.Loại kính này hoàn toàn trong suốt.
-
她喜欢朴素的穿衣风格。 Tā xǐhuan pǔsù de chuānyī fēnggé.Cô ấy thích phong cách ăn mặc giản dị.
-
宴会厅装饰得十分华丽。 Yànhuìtīng zhuāngshì de shífēn huálì.Sảnh tiệc được trang trí vô cùng lộng lẫy.
-
这幅画色彩鲜明,层次丰富。 Zhè fú huà sècǎi xiānmíng, céngcì fēngfù.Bức tranh này sắc màu rõ nét, tầng lớp phong phú.
-
设计师把空间利用得很合理。 Shèjìshī bǎ kōngjiān lìyòng de hěn hélǐ.Nhà thiết kế đã tận dụng không gian rất hợp lý.
-
这座建筑的比例十分协调。 Zhè zuò jiànzhù de bǐlì shífēn xiétiáo.Tỷ lệ của công trình này vô cùng hài hòa.
-
客厅的面积大约有三十平方米。 Kètīng de miànjī dàyuē yǒu sānshí píngfāngmǐ.Diện tích phòng khách khoảng ba mươi mét vuông.
-
这个箱子看起来不大,体积却不小。 Zhège xiāngzi kàn qǐlai bú dà, tǐjī què bù xiǎo.Chiếc hộp này trông không lớn nhưng thể tích lại không nhỏ.
-
灯光太刺眼了,能调柔和一点吗? Dēngguāng tài cìyǎn le, néng tiáo róuhé yìdiǎn ma?Đèn chói quá, có thể chỉnh dịu hơn một chút không?
-
墙的颜色太单调了,加点儿装饰吧。 Qiáng de yánsè tài dāndiào le, jiā diǎnr zhuāngshì ba.Màu tường đơn điệu quá, thêm chút trang trí đi.
-
这款产品的外形设计很时尚。 Zhè kuǎn chǎnpǐn de wàixíng shèjì hěn shíshàng.Thiết kế bên ngoài của sản phẩm này rất thời thượng.
-
这条裙子的曲线非常优美。 Zhè tiáo qúnzi de qūxiàn fēicháng yōuměi.Đường cong của chiếc váy này rất duyên dáng.
-
大理石的表面十分光滑。 Dàlǐshí de biǎomiàn shífēn guānghuá.Bề mặt đá cẩm thạch vô cùng nhẵn bóng.
-
这种布摸起来有点儿粗糙。 Zhè zhǒng bù mō qǐlai yǒudiǎnr cūcāo.Loại vải này sờ vào hơi thô ráp.
-
照片的背景是一片蓝色的大海。 Zhàopiàn de bèijǐng shì yí piàn lánsè de dàhǎi.Phông nền của bức ảnh là một vùng biển xanh.
-
请把纸的边缘剪整齐。 Qǐng bǎ zhǐ de biānyuán jiǎn zhěngqí.Hãy cắt mép giấy cho gọn gàng.
-
大树的阴影落在白色的墙上。 Dà shù de yīnyǐng luò zài báisè de qiáng shang.Bóng cây lớn đổ lên bức tường trắng.
-
同一种绿色也有深浅的变化。 Tóng yì zhǒng lǜsè yě yǒu shēnqiǎn de biànhuà.Cùng một màu xanh lá cũng có sự thay đổi về độ đậm nhạt.
-
黑与白的对比让画面更有力量。 Hēi yǔ bái de duìbǐ ràng huàmiàn gèng yǒu lìliang.Sự tương phản giữa đen và trắng khiến bức hình mạnh mẽ hơn.
-
这家店的衣服款式总是很新。 Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì zǒngshì hěn xīn.Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này lúc nào cũng mới.
-
这座桥是弧形的,晚上特别好看。 Zhè zuò qiáo shì húxíng de, wǎnshang tèbié hǎokàn.Cây cầu này hình vòng cung, buổi tối đặc biệt đẹp.
-
展览的灯光带来强烈的视觉效果。 Zhǎnlǎn de dēngguāng dàilái qiángliè de shìjué xiàoguǒ.Ánh đèn của triển lãm mang lại hiệu ứng thị giác mạnh mẽ.
-
她的礼服上有精致的花样。 Tā de lǐfú shang yǒu jīngzhì de huāyàng.Trên chiếc lễ phục của cô ấy có những hoa văn tinh xảo.
-
从远处看,这座雕塑很有立体感。 Cóng yuǎnchù kàn, zhè zuò diāosù hěn yǒu lìtǐgǎn.Nhìn từ xa, bức tượng này rất có cảm giác lập thể.
-
明亮的黄色在人群中十分显眼。 Míngliàng de huángsè zài rénqún zhōng shífēn xiǎnyǎn.Màu vàng tươi rất nổi bật giữa đám đông.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.