🇨🇳 tiếng Trung · HSK 1-2
Màu sắc & Hình dạng bằng tiếng Trung · HSK 1-2
70 từ và cụm từ tiếng Trung về màu sắc & hình dạng, ở cấp HSK 1-2. Mỗi mục cho bạn thấy từ đó, cách đọc, nghĩa, và một câu ví dụ đầy đủ kèm bản dịch.
-
颜色 yánsèmàu sắc
你最喜欢哪个颜色?
Bạn thích màu nào nhất?
-
红色 hóngsèmàu đỏ
我的车是红色的。
Xe của tôi màu đỏ.
-
蓝色 lánsèmàu xanh lam
我喜欢蓝色的衣服。
Tôi thích quần áo màu xanh lam.
-
黄色 huángsèmàu vàng
香蕉是黄色的。
Chuối có màu vàng.
-
黑色 hēisèmàu đen
我的手机是黑色的。
Điện thoại của tôi màu đen.
-
白色 báisèmàu trắng
医生穿白色的衣服。
Bác sĩ mặc quần áo màu trắng.
-
咖啡色 kāfēisèmàu nâu
我的鞋是咖啡色的。
Giày của tôi màu nâu.
-
橙色 chéngsèmàu cam
她买了一个橙色的包。
Cô ấy đã mua một chiếc túi màu cam.
-
红 hóngđỏ
她的脸红了。
Mặt cô ấy đỏ lên.
-
白 báitrắng
爷爷的头发白了。
Tóc ông nội đã bạc trắng.
-
黑 hēiđen, tối
天黑了,回家吧。
Trời tối rồi, về nhà thôi.
-
大 dàto, lớn
这个苹果真大。
Quả táo này to thật.
-
小 xiǎonhỏ
我家的狗很小。
Con chó nhà tôi rất nhỏ.
-
高 gāocao
哥哥比我高。
Anh trai cao hơn tôi.
-
矮 ǎithấp, lùn
弟弟比我矮一点。
Em trai thấp hơn tôi một chút.
-
新 xīnmới
这是我的新手机。
Đây là điện thoại mới của tôi.
-
旧 jiùcũ
这件衣服太旧了。
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
-
好看 hǎokànđẹp
这个颜色真好看。
Màu này đẹp thật.
-
漂亮 piàoliangxinh đẹp
这些花真漂亮。
Những bông hoa này đẹp thật.
-
可爱 kě'àidễ thương
你的猫真可爱。
Con mèo của bạn dễ thương thật.
-
喜欢 xǐhuanthích
我喜欢黄色。
Tôi thích màu vàng.
-
一样 yíyànggiống nhau
我们的衣服一样。
Quần áo của chúng ta giống nhau.
-
最 zuìnhất
我最喜欢红色。
Tôi thích màu đỏ nhất.
-
太阳 tàiyángmặt trời
今天的太阳很大。
Hôm nay nắng to.
-
月亮 yuèliangmặt trăng
今晚的月亮很亮。
Trăng đêm nay rất sáng.
-
星星 xīngxingngôi sao
天上有很多星星。
Trên trời có nhiều sao.
-
花 huāhoa
公园里有很多花。
Trong công viên có nhiều hoa.
-
雪 xuětuyết
雪是白色的。
Tuyết có màu trắng.
-
草 cǎocỏ
春天的草很好看。
Cỏ mùa xuân rất đẹp.
-
云 yúnmây
天上的云是白色的。
Mây trên trời màu trắng.
-
海 hǎibiển
我喜欢蓝色的大海。
Tôi thích biển xanh.
-
衣服 yīfuquần áo
这件衣服很好看。
Bộ quần áo này rất đẹp.
-
车 chēxe
我爸爸的车很大。
Xe của bố tôi rất to.
-
苹果 píngguǒtáo
我吃了一个红苹果。
Tôi đã ăn một quả táo đỏ.
-
香蕉 xiāngjiāochuối
我买了一些香蕉。
Tôi đã mua một ít chuối.
-
杯子 bēizicốc
这个杯子是蓝色的。
Cái cốc này màu xanh lam.
-
帽子 màozimũ
他的帽子是黑色的。
Mũ của anh ấy màu đen.
-
眼睛 yǎnjingmắt
她的眼睛很大。
Mắt cô ấy to.
-
头发 tóufatóc
她的头发是黑色的。
Tóc cô ấy màu đen.
-
亮 liàngsáng
房间里的灯很亮。
Đèn trong phòng rất sáng.
-
这是什么颜色? Zhè shì shénme yánsè?Đây là màu gì?
-
我喜欢蓝色,你呢? Wǒ xǐhuan lánsè, nǐ ne?Tôi thích màu xanh lam, còn bạn?
-
你的杯子是什么颜色的? Nǐ de bēizi shì shénme yánsè de?Cốc của bạn màu gì?
-
天是蓝色的,云是白色的。 Tiān shì lánsè de, yún shì báisè de.Trời màu xanh, mây màu trắng.
-
苹果是红色的。 Píngguǒ shì hóngsè de.Quả táo màu đỏ.
-
我的猫是黑色的。 Wǒ de māo shì hēisè de.Con mèo của tôi màu đen.
-
你的帽子真好看。 Nǐ de màozi zhēn hǎokàn.Mũ của bạn đẹp thật.
-
我买了一件白色的衣服。 Wǒ mǎile yí jiàn báisè de yīfu.Tôi đã mua một chiếc áo màu trắng.
-
这个房子真大。 Zhège fángzi zhēn dà.Ngôi nhà này to thật.
-
那个杯子太小了。 Nàge bēizi tài xiǎo le.Cái cốc kia nhỏ quá.
-
他很高,他弟弟很矮。 Tā hěn gāo, tā dìdi hěn ǎi.Anh ấy cao, còn em trai anh ấy thấp.
-
今天太阳很大,真热。 Jīntiān tàiyáng hěn dà, zhēn rè.Hôm nay nắng to, nóng thật.
-
晚上的月亮很亮。 Wǎnshang de yuèliang hěn liàng.Mặt trăng ban đêm rất sáng.
-
我想买一个黄色的包。 Wǒ xiǎng mǎi yí ge huángsè de bāo.Tôi muốn mua một chiếc túi màu vàng.
-
这是新书,那是旧书。 Zhè shì xīn shū, nà shì jiù shū.Đây là sách mới, kia là sách cũ.
-
她的头发很好看。 Tā de tóufa hěn hǎokàn.Tóc cô ấy rất đẹp.
-
我不喜欢黑色,我喜欢白色。 Wǒ bù xǐhuan hēisè, wǒ xǐhuan báisè.Tôi không thích màu đen, tôi thích màu trắng.
-
你的眼睛真漂亮。 Nǐ de yǎnjing zhēn piàoliang.Mắt bạn đẹp thật.
-
这两个颜色不一样。 Zhè liǎng ge yánsè bù yíyàng.Hai màu này không giống nhau.
-
我最喜欢的颜色是红色。 Wǒ zuì xǐhuan de yánsè shì hóngsè.Màu tôi thích nhất là màu đỏ.
-
冬天下雪,山是白色的。 Dōngtiān xià xuě, shān shì báisè de.Mùa đông tuyết rơi, núi phủ trắng.
-
花是红色的,很好看。 Huā shì hóngsè de, hěn hǎokàn.Hoa màu đỏ, rất đẹp.
-
小狗是咖啡色的,很可爱。 Xiǎo gǒu shì kāfēisè de, hěn kě'ài.Chú chó con màu nâu, rất dễ thương.
-
大的是我的,小的是你的。 Dà de shì wǒ de, xiǎo de shì nǐ de.Cái to là của tôi, cái nhỏ là của bạn.
-
你喜欢大车还是小车? Nǐ xǐhuan dà chē háishi xiǎo chē?Bạn thích xe to hay xe nhỏ?
-
这件衣服是新的吗? Zhè jiàn yīfu shì xīn de ma?Bộ quần áo này là đồ mới à?
-
海是蓝色的,真漂亮。 Hǎi shì lánsè de, zhēn piàoliang.Biển màu xanh, đẹp thật.
-
天黑了,星星出来了。 Tiān hēi le, xīngxing chūlai le.Trời tối rồi, sao đã ra.
-
哪个颜色最好看? Nǎge yánsè zuì hǎokàn?Màu nào đẹp nhất?
-
我要一个橙色的杯子。 Wǒ yào yí ge chéngsè de bēizi.Tôi muốn một chiếc cốc màu cam.
Luyện màu sắc & hình dạng trong một cuộc hội thoại tiếng Trung thật
Danh sách từ chỉ đưa bạn tới mức nhận ra. Muốn dùng được thật thì phải có người để nói cùng. Hãy mở một cuộc nhập vai bằng tiếng Trung và cài chúng vào câu chuyện.
Dùng thử miễn phí ngay trên trình duyệtKhông cần đăng ký. 5 tin nhắn miễn phí, ngay tại đây.